Font size
WorksheetsBài 8
Total questions: 28
Worksheet time: 3mins
香蕉 (Xiāngjiāo)
táo
dưa hấu
chuối
nho
西瓜 (Xīguā)
dưa hấu
nho
lê
táo
草莓 /Cǎoméi/
dưa hấu
táo
dâu
nho
苹果 Píngguǒ
táo
dưa hấu
lê
đào
葡萄 /Pútao/
nho
lê
đào
dưa hấu
quả (trái) quýt
桃子 /Táozi/
梨 /Lí/
橘子 /Júzi/
水果 /Shuǐguǒ/
Như thế nào
怎么了
怎么要
怎么样
怎么胖
怎么卖
Bán bao nhiêu?
Bán thế nào?
Mua thế nào
Mua ra sao
Rẻ
便宜
更宜
更好
愿意
贵 /Guì/ (nhiều đáp án)
đắt tiền
quý giá
già
trẻ
2 kg = ...... (chọn nhiều đáp án)
2公斤
1公斤
4公斤
4斤
nặng bao nhiêu?
多大
多重
多少
多高
Hỏi tuổi trẻ con (dưới 10 tuổi)
你多高了?
你多大了?
你几岁了?
你今年多大?
đồng (giá trị tiền)
快
/kuài/
块
/kuài/
灰
/Huī/
球
/Qiú/
màu sắc
颜色 /Yánsè/
眼色 /Yǎnsè/
艳色 /Yàn sè/
烟色 /Yān sè/
màu đen, màu đỏ
红,霍
红, 黑
绒,黑
红,热
vợ
妻子
旗子
福字
妻字
chồng (trượng phu)
文事
丈夫
文章
文失
穿 /Chuān/
choàng
mặc
kéo
dài
洗/Xǐ/ (hai đáp án)
tắm
rửa
lọc
giặt
A hay là B?
还说
还是
还早
不是
tổng cộng
一共
公共
一总
一半
dài
张
丈
长
仗
hai người
俩个人
两只人
二个人
两个人
bố đưa tôi tiền
爸爸给我钱
我给爸爸钱
爸爸给钱我
我给钱爸爸
Một từ hai nghĩa:
(1) tìm, kiếm
(2) trả (tiền thừa, đồ vật)
还
给
找
招
cái khác
别得
别的
别都
卟的
CÁI GÌ?
怎么
什么
什呢
怎呢
