wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FURTHER EDUCATION/ UNIT 7 ENGLISH 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

abroad (adv) means ____.

a)

ở nước ngoài

b)

trong nước

c)

vượt biên

d)

nội địa

2.

academic /ˌækəˈdemɪk/ (adj) means ____.

a)

mang tính học thuật

b)

ở nước ngoài

c)

mở rộng

d)

học vị tiến sĩ

3.
a)

khuôn viên trường

b)

phòng ở

c)

thành tựu

d)

bằng cử nhân

4.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

5.

achieve /əˈtʃiːv/ (v) means ____.

a)

tư vấn

b)

đạt được

c)

nhận vào

d)

mở rộng

6.

sự vào hoặc được nhận vào một trường học

a)

admit (v)

b)

admission (n)

c)

permit (v)

d)

permission (n)

7.

analytical /ˌænəˈlɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

phân tích

b)

(thuộc) phân tích

c)

cộng tác

d)

say mê

8.
a)

kỳ thi tú tài

b)

bằng cử nhân

c)

thi đại học

d)

học vị tiến sĩ

9.
a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

giáo sư

d)

thạc sĩ

10.

broaden (v) means _____.

a)

mở rộng, nới rộng

b)

đạt được

c)

làm sạch

d)

ghi danh

11.
a)

campus (n)

b)

accommodation (n)

c)

dormitory (n)

d)

school yard (n)

12.
a)

(n) sự cộng tác

b)

(v) hợp tác

c)

(n) đồng sáng lập

d)

(v) sáng lập

13.

consult /kənˈsʌlt/ (v) means _____.

a)

xin lời khuyên

b)

hỏi ý kiến, tra cứu, tham khảo

c)

tìm kiếm

d)

khuyên

14.

coordinator (n) means _____.

a)

chủ tịch

b)

người đứng đầu

c)

điều phối viên

d)

nhân viên cấp cao

15.

course (n) means ____.

a)

lớp học

b)

khóa học

c)

đại học

d)

bạn học

16.

tham gia một khóa học: _____ a course

a)

make

b)

take

c)

do

d)

pay

17.

critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj) means _____.

a)

thuộc bình phẩm, phê bình

b)

ngợi khen

c)

cấp cao

d)

xuất sắc

18.

dean (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

văn bằng

c)

chủ nhiệm khoa

d)

hiệu trưởng

19.

diploma /dɪˈpləʊmə/ (n) means _____.

a)

học vị tiến sĩ

b)

văn bằng, bằng cấp

c)

ghi danh

d)

cử nhân

20.

degree (n) means _____.

a)

học vị, bằng cấp

b)

chứng chỉ

c)

giấy chứng nhận

d)

học vị tiến sĩ

21.

doctorate (n) means ____.

a)

cử nhận

b)

học vị thạc sĩ

c)

học vị tiến sĩ

d)

học vị giáo sư

22.

eligible (adj) means _____.

a)

đủ tư cách, thích hợp

b)

ghi danh

c)

say mê

d)

tiềm lực

23.

enrol (v) means ____.

a)

chấp nhận

b)

ghi danh

c)

gia nhập

d)

điều phối

24.

Which word means "gia nhập, theo học một trường"?

a)

apply (v)

b)

enrol (v)

c)

intern (v)

d)

enter (v)

25.

faculty (n) means ____.

a)

khoa của một trường đại học

b)

chứng chỉ

c)

văn bằng

d)

thạc sĩ

26.

institution (n) means ______.

a)

cử nhân

b)

học phí

c)

viện, trường đại học

d)

xưởng in tiền

27.
a)

giai đoạn thực tập

b)

chương trình học

c)

chuyên ngành

d)

hồ sơ lý lịch

28.
a)

(adj) bắt buộc

b)

(adj) tùy chọn

c)

(adj) đủ năng lực

d)

(adj) dễ dàng

29.

Master (n) means ____.

a)

bằng cử nhân

b)

học vị tiến sĩ

c)

thạc sĩ

d)

giáo sư

30.
a)

(n) mục đích

b)

(n) niềm say mê

c)

(n) lý tưởng

d)

(n) mẫu hình

31.
a)

(n) khả năng, tiềm lực

b)

(n) niềm đam mê

c)

(n) sở thích

d)

(n) điểm mạnh

32.
a)

profession (n)

b)

potential (n)

c)

passion (n)

d)

pursuit (n)

33.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện

34.
a)

văn bằng, học vị, chứng chỉ

b)

học bạ, phiếu điểm

c)

tiền học, học phí

d)

tài năng

35.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

36.
a)

(n) rèn luyện, đào tạo

b)

(n) giai đoạn thực tập

c)

(n) trườn đại học

d)

(n) học phí

37.
a)

tutor (n)

b)

transcript (n)

c)

tuition (n)

d)

training (n)

38.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

39.
a)

tutor (n)

b)

tuition (n)

c)

trainer (n)

d)

trainee (n)

40.
a)

undergraduate (n)

b)

postgraduate (n)

c)

student (n)

d)

master (n)

41.

vocational /vəʊˈkeɪʃənl/ (adj) means _____.

a)

hướng nghiệp

b)

đại học

c)

đào tạo

d)

nghề nghiệp

42.

Choose the answer to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

a)

broaden

b)

pursue

c)

provide

d)

succeed

43.

Các từ có tận cùng là -logy, -graphy, -ic, -ical, -ious, -ion thì trọng âm sẽ thường rơi vào âm tiết nào?

a)

Âm tiết sau các đuôi trên

b)

Âm tiết ngay trước các đuôi trên

c)

Âm tiết đầu tiên

d)

Âm tiết thứ 2

44.

Choose the answer to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

a)

achieve

b)

apply

c)

apology

d)

academic

45.

'be in two minds' means:

a)

have a headache

b)

can't believe

c)

can't decide

d)

be dizzy

46.

I don't really ____ the point of taking the exam when you are not ready for it.

a)

look

b)

see

c)

watch

d)

glance

47.

Mark the answer to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

Henry only started learning English last year. However, he can now speak it like a native.

a)

If he had started learning English last year, Henry could now speak it like a native.

b)

Henry, who has only started learning English since last year, can now speak it like a native.

c)

Although he only started learning English last year, Henry can now speak it like a native.

d)

After starting learning English last year, Henry can now speak it like a native.

48.

Từ nào sau đây có nghĩa"đạt được"

a)

 

accommodation

b)

achieve

c)

academic

d)

gender