wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trò chơi cá nhân

Total questions: 15

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Công ty Bình Minh thuê mướn nhân sự với mức lương 50.000, các khoản giảm trừ lương bao gồm các khoản bảo hiềm người lao động phải đóng: 5250, thuế thu nhập cá nhân 2075. Số bảo hiểm công ty phải đóng cho người lao động là 10.750. Chi phí tiền lương phát sinh là

a)

50.000

b)

60.750

c)

55.250

d)

68.075

2.

Số dư bên nợ TK phải trả người lao động phản ánh

a)

Số tiền còn nợ Người lao động

b)

Số tiền trả thừa cho người lao động

c)

Số tiền đã trả cho người lao động

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

3.

Kết cấu của tài khoản vay ngắn hạn

a)

Phát sinh tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Nợ

b)

Phát sinh giảm bên Nợ, tăng bên Có, số dư bên Có

c)

Phát sinh tăng bên Nợ, giảm bên Có, số dư bên Có

d)

Phát sinh giảm bên Nợ, tăng bên Có, số dư bên Có

4.

Tiền lương trả cho nhân viên khối văn phòng được tính vào

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

5.

Trường hợp nào sau đây kế toán ghi nợ TK phải trả người lao động

a)

Giữ lại số thuế thu nhập cá nhân  của người lao động để nộp cho cơ quan thuế

b)

Tính ra số bảo hiểm doanh nghiệp phải đóng vào quỹ bảo hiểm cho người lao động

c)

Ứng tiền cho người lao động đi mua hàng

d)

Tính ra số phụ cấp mà người lao động được hưởng

6.

Doanh nghiệp vay ngân hàng 600 triệu, lãi suất 10%/năm, thanh toán lãi khi đáo hạn sau 1 năm. Bút toán ghi nhận chi phí lãi vay từng tháng là:

a)

Nợ TK Chi phí lãi vay/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 5 triệu

b)

Nợ TK Chi phí lãi vay/Có TK Lãi vay phải trả: 5 triệu

c)

Nợ TK Chi phí lãi vay/Có TK Tiền gửi ngân hàng: 60 triệu

d)

Nợ TK Chi phí lãi vay/Có TK Lãi vay phải trả: 60 triệu

7.

Công ty A tính ra số lương phải trả nhân viên biết lương nhân viên bộ phận bán hàng là 30.000, bộ phận quản lý là 45.000. Các khoản trích lương theo tỷ lệ: BHXH 25.5% (DN nộp 17.5%), BHYT 4.5% (DN nộp 3.5%), BHTN 2% (DN nộp 1%). Tính số tiền doanh nghiệp phải đóng cho người lao động

a)

6.600

b)

9.900

c)

13.125

d)

16.500

8.

Trường hợp nào sau đây làm phát sinh thuế GTGT đầu ra phải nộp cho đơn vị

a)

Cung cấp dịch vụ chăm sóc sắc đẹp cho khách hàng

b)

Sử dụng dịch vụ tư vấn pháp lý

c)

Mua 1 lô hàng từ người bán

d)

Chủ sở hữu góp thêm vốn vào công ty

9.

Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội của công nhân sản xuất sản phẩm , đơn vị sử dụng lao động được tính vào

a)

Chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí bán hàng

d)

Chi phí bán hàng

10.

Công ty D vay ngắn hạn ngân hàng 240.000 với lãi suất 8%, thời hạn 6 tháng lãi và gốc thanh toán tại thời điểm đáo hạn. Thông tin liên quan tới khoản vay được trình bày trên BCĐKT ngày 31/12/20X9

a)

Chi phí lãi vay  9.600

b)

Lãi vay phải trả 4.800, Vay ngắn hạn  240.000

c)

Vay ngắn hạn 244.800

d)

Lãi vay phải trả 9.600, vay ngắn hạn 120.000

11.

Đối tượng nào sau đây là nợ phải trả?

a)

Khách hàng trả tiền trước.

b)

Phải thu khách hàng.

c)

Lợi nhuận chưa phân phối.

d)

Trả trước cho người bán.

 

12.

Công ty tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất 10%. Trong năm N tổng hóa đơn đầu vào bao gồm cả thuế GTGT là 946.000,  tổng hóa đơn đầu ra chưa bao gồm thuế GTGT là 1.760.000. Số thuế GTGT phải nộp cho cơ quan thuế năm N sau khi quyết toán thuế là

a)

90.000

b)

176.000

c)

74.000

d)

160.000

13.

Bút toán phản ánh nghiệp vụ “Thanh toán lương tháng trước bằng tiền mặt” là

a)

Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp/Có TK Tiền mặt.

b)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả người lao động

c)

Nợ TK Tiền mặt/Có TK Chi phí nhân công trực tiếp.

d)

Nợ TK Phải trả người lao động/Có TK Tiền mặt.

14.

Tháng 8/N, Công ty Y thuê lao động với tiền lương là 20.000, tiến ăn ca 6.000, phụ cấp trách nhiệm 2.000, các khoản giảm trừ lương gồm bảo hiểm người lao động đóng 3.150, thuế TNCN 1.800. Công ty đóng bảo hiểm cho người lao động 6.450. Bút toán ghi nhận lương và các khoản trích theo lương sẽ được:

a)

Ghi Nợ TK Chi phí tiền lương  42.450

b)

Ghi Có TK Tiền lương phải trả  36.000

c)

Ghi Có TK Tiền lương phải trả  42.450

d)

Ghi Nợ TK Chi phí tiền lương   37.500

15.

Kế toán Công ty N tính tiền lương phải trả nhân viên văn phòng tháng 3/2013: 10.000 ngđ (Công ty sẽ trả lương cho nhân viên bằng tiền mặt), bút toán ghi trên Sổ Nhật ký sẽ là:

a)

Nợ TK Phải trả CNV/ Có TK Chi phí nhân công: 10.000

b)

Nợ TK Chi phí nhân công/ Có TK Phải trả nhân viên: 10.000

c)

Nợ TK Tiền mặt / Có TK Phải trả nhân viên 10.000

d)

Nợ TK Chi phí nhân viên / Có TK Tiền mặt 10.000