wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghề 11

Total questions: 111

Worksheet time: 28hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Các món của người Việt Nam đa phân thường được chế biến từ các thực phẩm nào ?

a)

Thịt - cá - tôm

b)

Rau - củ - quả

c)

Thịt hộp - cá hộp

d)

Lạp xưởng - thịt xông khói

2.

Người Việt Nam thường sử dụng món ăn và nước chấm như thế nào ?

a)

Món ăn chấm với loại nào cũng được

b)

Món ăn và nước chấm cần phù hợp để tạo ra hương vị đặc trưng cho món ăn

c)

Món ăn và nước chấm phải phù hợp

d)

Món ăn và nước chấm không cần thiết phải phù hợp

3.

Tinh dầu cà cuống thường được sử dụng trong món ăn nào ?

a)

Bún sứa

b)

Bún thang

c)

Bún bò giò heo

d)

Bánh canh Trảng Bàng

4.

Món ăn đặc trưng miền Nam là gì ?

a)

Hủ tiếu Mỹ Tho - bánh canh Nam Phố

b)

Canh chua cá lóc - cá lóc kho tộ.

c)

Bánh đập - bánh canh cua

d)

Phở - bánh đập

5.

Người niềm Nam thường sử dụng loại trái cây nào để tăng vị béo, vị ngọt thanh trong các món ăn, món bánh ?

a)

trái dưa hấu

b)

trái thơm

c)

trái dừa

d)

trái dâu

6.

Trong món canh chua của người miền Bắc ngoài các loại trái cây cho vị chua, người ta còn dùng bị chua từ các loại thực phẩm lên men nào ?

a)

Sữa chua, giấm công nghiệp

b)

Sữa chua, cơm mẻ

c)

Cơm mẻ, giấm bỗng

d)

Giấm bỗng, giấm công nghiệp

7.

Trong món canh chua của người miền Nam ngoài các loại trái cây cho vị chua người ta còn dùng vị chua từ các loại lá nào ?

a)

Lá giang, lá me

b)

Lá giang, lá húng quế

c)

Lá me, lá ngò gai

d)

Lá rau om, lá ớt

8.

Người việt thường sử dụng các loại phương pháp nấu nướng nào ?

a)

Sử dụng đa dạng các phương pháp chế biến

b)

Sử dụng phương pháp nướng và xào

c)

Sử dụng phương pháp luộc

d)

Chỉ sử dụng phương pháp chiên

9.

Tập quán ăn uống của người Việt Nam trong bữa ăn hằng ngày là gì ?

a)

Trong bữa cơm có món canh món xào món mặn

b)

Trong bữa cơm có nhiều món chiên

c)

Trong bữa cơm có nhiều món nướng

d)

Trong bữa cơm chỉ cần một món mặn

10.

Trong kinh doanh ăn uống ngoài nhiệm vụ giới thiệu các món ăn thì người đầu bếp giới thiệu thực khách những nét văn hóa đặc trưng riêng từng vùng miền qua từng món ăn như thế nào ?

a)

Giới thiệu các món ăn đặc trưng lễ hội

b)

Giới thiệu các món ăn trong dịp lễ tết

c)

Giới thiệu các món ăn vùng miền

d)

Giới thiệu bản sắc văn hóa ẩm thực của Việt Nam

11.

Đối tượng lao động trong nấu ăn là ?

a)

Đầu bếp

b)

Nguyên liệu thực phẩm

c)

Thực khách

d)

Nồi chảo bếp chén

12.

Thực phẩm hằng ngày cung cấp cho cơ thể các dưỡng chất ?

a)

Chất đạm chất đường bột chất béo chất sắt vitamin B1 nước

b)

Chất đạm chất đường bột chất sắt chất iốt chất đồng nước

c)

Chất đạm chất đường bột chất bổ chức sắt vitamin chất đồng

d)

Chất đạm chất đường bột chất béo chất khoáng vitamin nước

13.

Prôtêin được cấu thành từ những đơn phân nào ?

a)

Axít amin

b)

Axít lactic

c)

Axít sunfuric

d)

Axít axetic

14.

Có khoảng bao nhiêu axít amin mà cơ thể con người và con vật không tự tổng hợp được hay còn gọi là axít amin không thay thế được ?

a)

5 axít amin

b)

10 axít amin

c)

15 axít amin

d)

20 axít amin

15.

Các chất dinh dưỡng nào sau đây là chất dinh dưỡng sinh năng lượng ?

a)

Prôtêin gluxit lipit

b)

Prôtêin gluxit khoáng chất

c)

Prôtêin gluxit vitamin

d)

Lipit prôtêin vitamin

16.

Prôtêin là hợp chất gì ?

a)

Hữu cơ

b)

Kiềm

c)

Vô cơ

d)

Axít

17.

Trong các thực phẩm thực vật sau đây thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm ?

a)

Đậu nành nấm

b)

Đậu rồng đậu đỏ

c)

Đậu xanh đậu đũa

d)

Khoai tây cà rốt

18.

Prôtêin phần lớn có khả năng hòa tan trong ?

a)

Nước nóng hay nước lạnh

b)

Nước nóng hay nước pha rượu

c)

Nước nóng hay nước đá

d)

Nước nóng hay nước có pha giấm

19.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp prôtêin hoàn thiện ?

a)

Thực phẩm giàu đạm từ tương chao

b)

Đậu nành và đậu hũ

c)

Thực phẩm giàu đạm thực vật

d)

Thực phẩm giàu đạm động vật

20.

Trong thịt gia súc và gia cầm thành phần chủ yếu là mô gì ?

a)

Mô xương

b)

Mô liên kết

c)

Mô cơ

d)

Mô mỡ

21.

Mô cơ chủ yếu ở thành phần nào trong thịt gia súc gia cầm ?

a)

Thịt nạc

b)

Da

c)

Gân

d)

Mỡ

22.

Thành phần đặc trưng của mô liên kết là ?

a)

Sợi colagen sợi elastin

b)

Sợi colagen sợi cơ

c)

sợi elastin màng cơ

d)

Sợi elastin tơ cơ

23.

khi đun nóng sợi côlagen của mô liên kết sẽ chuyển hóa thành glutin có độ nhất cao về khi để nguội sẽ biến thành glue (keo dán) được ứng dụng để chế biến món ăn nào ?

a)

Giò thủ thịt đông

b)

Bò viên xúc xích

c)

Giò lụa chả quế

d)

Thịt đông thịt đông lạnh

24.

Trong sữa thì protein quan trọng là

a)

Prôtêin cazein

b)

Prôtêin actin

c)

Prôtêin nuogen

d)

Prôtêin miozin

25.

Khi chế biến sữa chua prôtêin cazein sẽ đông tụ khi

a)

Độ pH giảm đến điểm đẳng điện

b)

Độ pH không ở điểm đẳng điện

c)

Độ pH giảm đến gần điểm đẳng điện

d)

Độ pH ở xa điểm đẳng điện

26.

Quá trình biến tính và đông tụ bởi việc cố prôtêin xảy ra khi chế biến thực phẩm có chứa nhiều chất nào

a)

Chất đạm

b)

Vitamin

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

27.

Điều kiện cần có để prôtêin biến tính và đông tụ bởi nhiệt là

a)

Cần phải có mặt của axít dù ít

b)

Cần phải có nhiều muối

c)

Cần phải có nước dù ít

d)

Cần phải có mặt của đường dù ít

28.

Khi chế biến thực phẩm bằng nhiệt prôtêin bắt đầu biến tính ở nhiệt độ nào ?

a)

70°C

b)

60°C

c)

50°C

d)

80°C

29.

Biến thực phẩm bằng nhiệt những món ăn nào sau đây có prôtêin đông tụ dạng bông ?

a)

Thịt đông giò thủ

b)

Bún riêu cua canh cua rau đay

c)

Bún thịt nướng bún bì

d)

Bún bò canh cải tôm khô

30.

Khi chế biến nóng khô thực phẩm giàu tinh bột có dùng chất béo thì sản phẩm có màu

a)

Vàng nâu

b)

Vàng rơm

c)

Nâu đen

d)

Nâu

31.

Chế biến thực phẩm dầu đạm điều kiện cần có để xảy ra phản ứng melanoidin là gì ?

a)

Thực phẩm giàu prôtêin và có nhiều tinh bột ở nhiệt độ cao

b)

Thực phẩm giàu prôtêin có mặt của đường kính ở nhiệt độ cao

c)

Thực phẩm giàu prôtêin có mặt của đường khử ở nhiệt độ cao

d)

Thực phẩm ít prôtêin có mặt của tinh bột ở nhiệt độ cao

32.

Tạo mùi thơm đặc trưng và màu sắc đẹp của món thịt chiên hay nướng người ta thường ướp vào thịt mật ong hay mặt nha là để

a)

Tạo phản ứng do sự phân giải đường

b)

Tạo phản ứng do thủy phân prôtêin

c)

Tạo phản ứng melanoidin

d)

Tạo phản ứng caramen

33.

Thật lâu mềm người ta thường cho vào nồi thịt hầm một miếng đu đủ xanh cho thịt nhanh mềm. Đó là cách ứng dụng:

a)

Thủy phân prôtêin bằng axít để làm mềm thịt

b)

Thủy phân prôtêin bằng kiềm để làm mềm thịt

c)

Thủy phân prôtêin bằng hệ enzim proteaza ra để làm mềm thịt

d)

Kết hợp giữa thủy phân prôtêin bằng axít và kiềm để làm mềm thịt

34.

Làm nước mắm làm mắm tôm là ứng dụng phương pháp thủy phân prôtêin bằng

a)

Axit

b)

Hệ enzym proteaza

c)

Kiềm

d)

Kết hợp kiềm và axit

35.

Muốn làm mềm thịt khi nấu miếng thịt dai người ta cho vào nồi thịt miếng thơm là vì trong thơm có chất

a)

Enzym papain làm mềm thịt

b)

Axít lactic làm mềm thịt

c)

Axít citric làm mềm thịt

d)

Emzym bromlin làm mềm thịt

36.

Sử dụng thuốc muối (Bicarbonate de soude) Làm mềm thịt là ứng dụng phương pháp thủy phân prôtêin bằng

a)

Kiềm

b)

Axit lactic

c)

Axit

d)

Hệ enzym proteaza

37.

Khi thủy phân prôtêin từ đậu nành để làm nước tương người ta ứng dụng phương pháp nào để có thành phẩm với thời gian nhanh nhất

a)

Thủy phân bằng axít

b)

Thủy phân bằng kiềm

c)

Thủy phân bằng hệ enzym

d)

Thủy phân kết hợp axit và enzym

38.

Khi thủy phân prôtêin đầu năm bằng axít HCl đặc Để có nước tương xì dầu thì trong các thành phẩm này đều có chất gây ung thư với nồng độ cao hơn nhiều lần nồng độ cho phép. Đó là chất gì ?

a)

NaOH

b)

3MCPD

c)

1,3 DCP

d)

Daminoacide

39.

Gluxit có trong các thực phẩm

a)

Thịt bò

b)

Ngũ cốc và khoai

c)

Trứng sữa

d)

Tôm cua sò ốc

40.

Vai trò của Gluxit đối với cơ thể là gì

a)

Giúp cơ thể đề kháng bệnh tật

b)

Giúp sinh năng lượng để cơ thể hoạt động

c)

Giúp cơ thể tái tạo các mô

d)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh còi xương

41.

Xenlulôzơ là chất gì

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất xơ không tan trong nước

c)

Chất đạm tan trong nước

d)

Chất khoáng tan trong nước

42.

Những thực phẩm nào có chứa nhiều đường ?

a)

Đậu xanh đậu nành

b)

Bầu bí

c)

Ngô sắn

d)

Mía mật ong củ cải

43.

Đextrin hóa là hiện tượng xảy ra khi nào ?

a)

Chế biến tinh bột

b)

Chế biến tinh bột với muối

c)

Chế biến nóng khô tinh bột

d)

Chế biến tinh bột với đường

44.

Đextrin hóa được ứng dụng vào thực tế khi nào

a)

Rang bột

b)

Luộc bột

c)

Tráng bột mỏng

d)

Nhào bột làm bánh

45.

Hồ hóa là hiện tượng xảy ra khi nào

a)

Chế biến nóng khô tinh bột

b)

Chế biến nóng ướt tinh bột

c)

Chế biến nướng bánh tráng

d)

Chế biến thính

46.

Chất tiêu biểu thường gặp của Monosaccarit là

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulôzơ

d)

Protopectin

47.

Tại sao khi muối chua rau quả người ta thường cho thêm một chút đường

a)

Để kích thích thủy phân

b)

Để dưa cải thơm ngon

c)

Để dưa cải giòn hơn

d)

Để màu dưa đẹp hơn

48.

Sự biến đổi đường xảy ra do phản ứng tạo thành melanoiđin khi chế biến nhiệt các loại thực phẩm với sự có mặt của

a)

Đường khử

b)

Đường

c)

Đường kính

d)

Đường hóa học

49.

Cơ thể con người hấp thu axít béo no như thế nào

a)

Khó hấp thu

b)

Dễ hấp thu

c)

Hấp thu bình thường

d)

Không hấp thu được

50.

Chất béo không bão hòa đơn thì trong phân tử chất béo có mấy mối liên kết no và không no

a)

Một mối liên kết không no

b)

Hai mối liên kết không no

c)

Một mối liên kết no

d)

Hai mối liên kết no

51.

Cơ thể con người hấp thu chất béo bão hòa đơn như thế nào

a)

Dễ hấp thu

b)

Khó hấp thu

c)

Không hấp thu

d)

Hấp thu bình thường

52.

Chất béo bão hòa còn được gọi là

a)

Axít béo no

b)

Axít béo không no

c)

Axít béo cần thiết

d)

Axít béo không cần thiết

53.

Nguồn cung cấp chất béo bão hòa

a)

Mỡ động vật bơ phô mai

b)

Magarin bơ dầu ăn

c)

Magarin dầu thực vật

d)

Magarin bơ phô mai

54.

Chất béo bão hòa có hàm lượng colesterol

a)

Cao

b)

Vừa

c)

Thấp

d)

Trung bình

55.

Dầu và mỡ dễ tan trong

a)

Dung môi hữu cơ

b)

Dung dịch nước muối

c)

Axit

d)

Nước

56.

Khi hấp thu vào cơ thể vai trò của chất béo là

a)

Làm tăng sức đề kháng của cơ thể

b)

Chống bệnh loãng xương

c)

Sinh năng lượng để cơ thể hoạt động

d)

Điều hòa thân nhiệt

57.

Khi chất béo bị nhũ tương hóa sẽ làm cho nước dùng

a)

Trong hơn và có mùi thơm đặc trưng

b)

Bị đục và có mùi khét nồng

c)

Bị đông tụ dạng bông

d)

Bị đông tụ dạng gel

58.

Chất béo không bão hòa có hàm lượng colesterol

a)

Cao

b)

Vừa

c)

Thấp

d)

Trung bình

59.

Nguồn cung cấp chất béo không bão hòa

a)

Dầu thực vật và mỡ cá

b)

Mở cá mỡ bò

c)

Mỡ động vật và mỡ cá

d)

Dầu dừa và mỡ cá

60.

Hiện tượng chất béo bốc khói khi đun nóng ở nhiệt độ cao gọi là

a)

Hiện tượng phun tỏa

b)

Hiện tượng sinh khói

c)

Hiện tượng nhũ tương hóa

d)

Hiện tượng bị thủy phân

61.

Khi đun nóng chất béo ở nhiệt độ cao cho thực phẩm vào rán thường dầu mỡ văn bắn ra chung quanh, hiện tượng này gọi là

a)

Hiện tượng phun tỏa

b)

Hiện tượng nhũ tương hóa

c)

Hiện tượng sinh khói

d)

Hiện tượng bị thủy phân

62.

Cơ thể có thể tự tổng hợp được những vitamin nào

a)

Vitamin K, vitamin D, một số Vitamin nhóm B

b)

Một số vitamin nhóm B, vitamin H, vitamin E

c)

Vitamin K, vitamin D, vitamin C

d)

Vitamin D, vitamin C, vitamin P

63.

Nhóm vitamin hòa tan trong chất béo gồm những vitamin nào ?

a)

B1 B2 B3 B4

b)

A K D E F

c)

C B1 B3 B6

d)

E PP D B6

64.

vai trò của vitamin A đối với cơ thể là gì

a)

Cần cho việc cấu tạo Hồng huyết cầu

b)

Cần cho việc cấu tạo xương răng và các nơ-ron thần kinh

c)

Cần cho việc bảo vệ mắt và cấu tạo tế bào

d)

Cấu tạo xương răng và cần cho việc bảo vệ mắt

65.

Những thực phẩm động vật nào sau đây cung cấp nhiều vitamin A

a)

Xương sườn da

b)

Sun thịt nạc

c)

Gan tròng đỏ trứng dầu gan cá sữa

d)

Thịt ba chỉ ruột non

66.

Nhóm vitamin bão hòa trong nước gồm những vitamin nào

a)

C nhóm B H P PP

b)

A K D E

c)

C B1 B3 B6

d)

E PP D B6

67.

Cơ thể có khả năng dự trữ vitamin E hay không

a)

Có khả năng dự trữ đủ đảm bảo trong vài tháng

b)

Có khả năng dự trữ đủ đảm bảo trong vài năm

c)

Có khả năng dự trữ trong vòng một tuần

d)

Không có khả năng dự trữ vitamin E

68.

Tính chất của vitamin E là gì

a)

Dễ bị oxy hóa có tác dụng hạn chế sự oxy hóa các axít béo chưa no

b)

Không bị oxy hóa và có tác dụng giúp chuyển hóa các vitamin hòa tan trong chất béo

c)

Vitamin E bảo vệ các vitamin hòa tan trong chất béo

d)

Vitamin E giúp bảo vệ xương và răng

69.

Khi chế biến thực phẩm giàu vitamin E

a)

Nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin A ở nhiệt độ cao trong thời gian dài

b)

Không nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin E ở nhiệt độ cao trong thời gian dài

c)

Nên đun nấu thực phẩm giàu vitamin E ở nhiệt độ thật thấp

d)

Nên ăn sống thực phẩm giàu vitamin E động vật để bảo quản vitamin E

70.

Tính chất của vitamin B1 là gì

a)

Không bền trong môi trường axít và bên dưới tác dụng của nhiệt

b)

Không bị phá hủy trong môi trường kiềm và bền trong môi trường axít

c)

Không bền dưới tác dụng của nhiệt dễ bị phá hủy trong môi trường kiềm bên trong môi trường axít

d)

Bền vững trong môi trường axít và môi trường kiềm

71.

Vitamin B1 có nhiều trong các thực phẩm động vật như

a)

Mỡ da

b)

Móng giò heo

c)

Thịt ba chỉ

d)

Tim gan thận thịt nạc

72.

Vitamin B1 Có nhiều trong các thực phẩm thực vật như

a)

Cám gạo mầm lúa mì gan tim dầu ăn và mỡ nước

b)

Cám gạo mầm lúa mì nấm men và trong vỏ lụa của các loại ngũ cốc lúa

c)

Cám gạo nấm men các loại rau lá

d)

Cám gạo nấm men mầm lúa mì và các loại rau quả

73.

Khi sơ chế thực phẩm vitamin B1 Bị mất nhiều ở giai đoạn nào

a)

Khi cắt thái thực phẩm

b)

Khi ướp thực phẩm

c)

Khi ngâm rửa thực phẩm

d)

Khi gọt cắt thực phẩm

74.

Khi nấu nướng thực phẩm tỷ lệ vitamin B1 bị tổn thức phụ thuộc vào

a)

Chế biến thực phẩm với hàn the

b)

Kích thước của thực phẩm, chế biến với các chất có tính kiềm

c)

Kích thước của thực phẩm càng nhỏ càng ít tổn thất

d)

Chế biến thực phẩm với nước vôi nước tro

75.

Nếu thiếu vitamin C trong khẩu phần ăn sẽ ảnh hưởng không tốt đến quá trình nào

a)

Cấu tạo Hồng huyết cầu

b)

Cấu tạo bạch huyết cầu

c)

Cấu tạo sụn, ngà răng và xương

d)

Cấu tạo lông và tóc

76.

Khi luộc rau ta nên luộc theo cách nào để bảo quản vitamin C và rau có màu xanh đẹp

a)

Cho rau vào nồi lúc nước thật sôi, dầu ngập trong nước, lửa lớn cho thêm chút muối đậy nắp trong thời gian vừa đủ chín rau để giữ sinh tố, vớt ra để ráo

b)

Cho rau vào nồi lúc nước sôi tăm cho thêm chút muối đậy nắp nồi trong suốt thời gian luộc rau vừa chín vớt ra để ráo

c)

Cho rau vào nồi lúc nước lạnh rau ngập trong nước lửa lớn cho thêm chút muối rau vừa chín vớt ra để ráo

d)

Cho nước và rau vào nồi cùng một lúc cho thêm chút muối khi luộc không đậy nắp nồi cho rau xanh rau chín vớt ra để ráo

77.

Thông thường nếu thừa vitamin C có tích tụ trong cơ thể và gây ngộ độc hay không

a)

Có tích tụ và gây ngộ độc

b)

Không tích tụ trong cơ thể, nếu dư sẽ được thải ra theo nước tiểu

c)

Có tích tụ và không gây ngộ độc mà để bù đắp khi cơ thể thiếu vitamin C

d)

Không tích tụ trong cơ thể nếu dư sẽ được thải ra theo phân

78.

Chỉ tiêu về vệ sinh an toàn thực phẩm là

a)

Không có hay có ở mức cho phép những yếu tố gây hại cho người

b)

Hoàn toàn không có các yếu tố gây hại cho người

c)

Có một số các chất gây độc hại nhưng không ảnh hưởng do cơ thể người có thể tự điều chỉnh

d)

Có một số chất không có hại sẽ điều chỉnh các chất có hại

79.

Dấu hiệu của miếng thịt heo tươi là

a)

Mỡ trắng mịn thịt nạc màu đỏ nhạt có độ đàn hồi nhanh và sờ vào hơi dính tay

b)

Mỡ màu vàng thịt nạc màu sẫm có độ đàn hồi chậm

c)

Thịt nạc màu đỏ sậm da dày không có độ đàn hồi

d)

Không có độ đàn hồi mỡ màu trắng mịn thịt nạc màu đỏ sẫm

80.

Khi mua xương ống để nấu nước dùng nên chọn xương như thế nào để có xương tươi ngon

a)

Gân ở đâu xương mịn và không đàn hồi khi chặt ra tủy xương không đầy trong ống xương

b)

Thịt dính ở xương có màu đỏ nâu khi chặt ra tủy xương đầy trong ống xương

c)

Thịt dính ở xưa có màu đỏ tươi gân ở đầu xương mịn và đàn hồi khi chặt ra tủy xương đầy trong ống xương

d)

Gân ở đầu ống xương khô và không đàn hồi khi chặt ra tủy xương không đầy trong ống xương

81.

phân biệt thịt trâu với thịt bò

a)

Thịt trâu mỡ vàng sớ mịn thịt bò mỡ vàng sớ thô

b)

Thịt bò mỡ vàng sớ thịt miếng thịt trâu mỡ trắng sơ thịt khô

c)

Thịt trâu sớ thịt mịn thịt bò sớ thô và có cùng màu mỡ

d)

Hai loại thịt giống nhau

82.

Các công đoạn sơ chế thực phẩm là

a)

Sơ chế thô và cắt thái thực phẩm

b)

Sơ chế tinh và gói buộc thực phẩm

c)

Sơ chế thô và sơ chế tinh

d)

Sơ chế thô và nhúng thực phẩm vào nước sôi

83.

Dùng các tác động cơ học dùng hóa chất dùng nước nóng dùng lửa để làm sạch nguyên liệu gọi là

a)

Sơ chế thô

b)

Chế biến nhiệt

c)

Sơ chế tinh

d)

Chế biến cơ học

84.

Một trong những yêu cầu cần thiết khi sơ chế nguyên liệu là yêu cầu nào

a)

Đảm bảo thực phẩm phải được cắt bỏ các phần không ăn được

b)

Đảm bảo thực phẩm phải được thấm gia vị sau khi đã tẩm ướp

c)

Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

d)

Đảm bảo thực phẩm phải được tẩm ướp gia vị

85.

Yêu cầu về vệ sinh an toàn thực phẩm là yêu cầu nào khi sơ chế

a)

Thực phẩm phải được phù hợp với món ăn

b)

Thực phẩm phải được làm sạch những yếu tố gây hại cho người tiêu dùng

c)

Thực phẩm phải đảm bảo về trạng thái khi chế biến món ăn

d)

Thực phẩm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật để chế biến món ăn

86.

Thế nào là chế biến thực phẩm bằng tác động cơ học

a)

Dùng ngoại lực cơ học với dụng cụ thô sơ tác động vào thực phẩm

b)

Dùng ngoại lực cơ học với dụng cụ tối tân tác động vào thực phẩm

c)

Dùng nội lực với dụng cụ tối tân tác động vào thực phẩm

d)

Dùng nội lực với dụng cụ thô sơ tác động vào thực phẩm

87.

Các món ăn nào sau đây được chế biến bằng tác động cơ học

a)

Xốt dầu trứng giò sống (mọc) bò viên

b)

Cơm bún cháo

c)

Phở mì xào hủ tiếu

d)

Cá nướng sò nhồi tôm hấp

88.

Mục đích của việc chế biến thực phẩm bằng nhiệt là gì

a)

Hợp vệ sinh và tăng thêm nhiều chất xơ

b)

Hợp vệ sinh và tăng thêm nhiều các dưỡng chất

c)

Hợp vệ sinh dễ tiêu hóa và dễ hấp thụ

d)

Làm chết vi trùng và làm tăng thêm nhiều các dưỡng chất

89.

Khi chế biến thực phẩm bằng nhiệt thế nào là cung cấp nhiệt trực tiếp

a)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được gói giấy thiếc

b)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được bỏ vào hộp nhựa

c)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc thẳng với thực phẩm

d)

Nhiệt từ nguồn tiếp xúc với thực phẩm được bao gói kỹ càng

90.

Thế nào là chế biến thực phẩm bằng vi sinh

a)

Dùng các loại vi khuẩn để thủy phân các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm

b)

Dùng các loại vi khuẩn để lên men thực phẩm

c)

Dùng enzim thích hợp để thủy phân Prôtêin hay gluxit trong thực phẩm tạo thành những chất hữu cơ đơn giản dễ hấp thu

d)

Dùng các loại enzim để thủy phân prôtêin hay gluxit của thực phẩm

91.

Phương pháp chế biến thực phẩm vi sinh ứng dụng vào thực tế với các món ăn nào

a)

Dưa cải chua nem chua sữa chua

b)

Cá lóc hấp tôm kho cơm rượu

c)

Bánh bông lan bánh da heo bánh mì ngọt

d)

Cua rang me riêu cá nấu mẻ dưa cải chua

92.

Khi luộc thịt để làm món thịt luộc cuốn bánh tráng người ta cho thịt vào nồi lúc

a)

Nước đang sôi

b)

Nước lạnh

c)

Nước hơi ấm

d)

Bất kỳ lúc nào cũng được

93.

Chần là làm chín thực phẩm như thế nào

a)

Làm chín tái và nhanh thực phẩm trong một lượng nước lớn còn ấm

b)

Làm chín tái và nhanh thực phẩm trong một lượng nước lớn còn lạnh

c)

Làm chín tái và nhanh thực phẩm trong một lượng nước lớn đang sôi

d)

Làm chín nhừ thực phẩm trong một lượng nước lớn

94.

Thế nào là chế biến nóng khô dùng chất béo

a)

Thực phẩm được làm chín trong môi trường chất béo ở nhiệt độ cao

b)

Thực phẩm được làm chín trong môi trường nước ở nhiệt độ cao

c)

Thực phẩm được làm chín bằng hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

Thực phẩm được làm chín trong môi trường truyền nhiệt ở nhiệt độ cao

95.

Có mấy dạng rang thực phẩm

a)

Rang có nước và rang không nước

b)

Rang khô và rang ướt

c)

Rang dùng chất béo và rang không dùng chất béo

d)

Rang vàng và rang sơ

96.

Nguyên tắc nấu canh theo thứ tự nào sau đây

a)

Xào sơ thực phẩm động vật cho nước sôi vào cho thực phẩm động vật vào nấu chín nêm lại

b)

Xào sơ thực phẩm thực vật cho nước sôi vào cho thực phẩm động vật vào nấu sôi nêm lại

c)

Nấu nước sôi cho thực phẩm thực vật vào nấu chín cho thực phẩm động vật vào nêm lại

d)

Nấu nước sôi nêm nếm cho vừa ăn cho kết thực phẩm động vật và thực vật vào nấu

97.

Ninh là dạng chế biến món ăn nào

a)

Bò nấu càri vịt nấu măng

b)

Thỏ nấu rượu chát chân giò nấu giả cầy

c)

Chân giò nấu giả cầy bao tử hầm tiêu

d)

Nấu nước dùng để nấu phở nấu súp

98.

Thế nào là phương pháp chế biến thực phẩm bằng hơi nước

a)

Phương pháp chế biến nóng khô thực phẩm được làm chín bằng hơi nước

b)

Phương pháp chế biến nóng ướt thực phẩm được làm chín bằng hơi nước sôi

c)

Phương pháp chế biến nóng ướt thực phẩm được làm chín bằng hơi nước lạnh

d)

Phương pháp chế biến nóng khô thực phẩm được làm chín bằng hơi nóng

99.

Trong bữa ăn xốt là

a)

Một món ăn có trạng thái sẵn

b)

Một món ăn dùng để trộn lẫn hay để dội lên món ăn

c)

Một món ăn dùng để chế biến món ăn tiếp theo

d)

Thành phần của món ăn dùng để ăn kèm hay chồng lẫn với món ăn

100.

Các món ăn Âu thường dùng các loại sốt nào là sốt gốc sau đây

a)

Sốt trắng xốt đỏ xốt dầu

b)

Xốt trong xốt đặc sốt dầu

c)

Sốt trong sốt sắng sốt cà

d)

Sốt trong sốt đặt sốt ớt

101.

Các món ăn châu Á thường dùng các loại sốt nào sau đây

a)

Sốt trong

b)

Sốt đỏ

c)

Sốt trắng

d)

Sốt dầu

102.

Nước hầm có hàm lượng chất trích cao được chế biến từ xương thịt động vật có màu đỏ hay nước tạo màu là nước gì

a)

Nước dư nâu

b)

Nước dư trắng

c)

Nước dư vàng

d)

Nước dư đen

103.

Tại sao khi cho nước bột vào các loại sốt hay súp lại phải cho chảy xuống từ từ để

a)

Điều vị món ăn

b)

Điều chỉnh

c)

Điều chỉnh độ mặn của món ăn

d)

Điều chỉnh độ sánh của món ăn

104.

Nước dùng từ nguyên liệu thủy sản có sử dụng để làm nguyên liệu sốt hay súp của động vật cạn được không

a)

Pha 50% nước dùng cá để món sốt thịt bò thơm ngon hơn

b)

Không nên vì món ăn sẽ thay đổi mùi vị

c)

Nên dùng để làm sốt hay súp ngọt hơn

d)

Pha 70% nước dùng cá để món súp thịt bò ngọt hơn

105.

Nước dùng từ nguyên liệu động vật cạn có thể sử dụng để nấu sốt hay súp với nguyên liệu thủy sản được không

a)

không nên sử dụng vì sẽ bị thay đổi mùi vị

b)

Sử dụng không được vì sẽ làm ảnh hưởng đến mùi vị

c)

Sử dụng được vì không làm ảnh hưởng đến mùi vị

d)

Không sử dụng được vì món ăn sẽ bị loãng đi

106.

Vai trò của thực đơn là

a)

Kế hoạch sản xuất và hoạt động của nhà bếp nhóm phục vụ

b)

Kế hoạch tham khảo để sản xuất của nhóm phục vụ

c)

Kế hoạch để tham khảo giá thị trường

d)

Kế hoạch để tiến hành các bước thành lập tổ chức nấu ăn

107.

Để cơ cấu món ăn hợp lý thực đơn một bữa tiệc gồm có các món ăn được sếp đặt theo thứ tự nào sau đây

a)

Khai vị kế sau khai vị ăn no tráng miệng

b)

Khai vị ăn no kế sau khai vị tráng miệng

c)

Ăn no khai bị kế xong ăn no tráng miệng

d)

Tráng miệng ăn no khai vị kế sau khai vị

108.

Cách sắp xếp các món ăn nào sau đây tạo thành một thực đơn có cơ cấu món ăn hợp lý

a)

Súp bắp ốc nhồi thịt hấp cánh gà chiên nước mắm cải thìa xào dầu hào lẩu nấm mày gỏi dưa leo cơm hấp lá sen tráng miệng

b)

Súp bắp gỏi dưa leo ốc nhồi thịt hấp cánh gà chiên nước mắm cải thìa xào dầu hào lẩu nấm mì cơm hấp lá sen tráng miệng

c)

Súp bắp gỏi dưa leo lẩu nấm mì cơm hấp lá say ăn súp bắp ốc nhồi thịt hấp canh và chiên nước mắm cải thìa xào dầu hào tráng miệng

d)

Gỏi dưa leo lẩu nấm mì tôm hấp lá sen súp bắp ốc nhồi thịt hấp cải thìa xào dầu hào cánh gà chiên nước mắm tráng miệng

109.

Thực đơn áp dụng hay thực đơn trọn gói là thực đơn thế nào

a)

Thực đơn các bữa ăn gia đình mỗi ngày

b)

Thực đơn mà đến cửa hàng ăn uống mới chọn

c)

Thực đơn theo hợp đồng đặt trước về đồ ăn thức uống giá cả và sự phục vụ

d)

Thực đơn các bếp ăn tập thể bàn bạc trước hàng tuần

110.

Trong các nguyên tắc xây dựng thực đơn thì nguyên tắc nào là quan trọng nhất

a)

Thực đơn phải thỏa mãn yêu cầu của khách hàng

b)

Thực đơn phải phù hợp với điều kiện thực hiện

c)

Thực đơn phải cơ cấu món ăn hợp lý

d)

Thực đơn phải có hiệu quả kinh tế hợp lý

111.

Lập một thực đơn cho một bữa tiệc ngồi theo kiểu ăn châu Á 4-5 món ăn mặn + 1 món tráng miệng

a)

Thực đơn 1

Xúp

Ốc

Tôm

Lẩu

Cơm

Bánh

Nước uống

b)

Thực đơn 2

Gỏi

Chả

Lẩu

Cơm

Bánh

Nước uống