NEW
Font size
Worksheets你在哪儿学习
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
语言
yǔyán
yùyán
yúyàn
yūyán
"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?
语法
法语
汉字
发音
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
dàxué
大学
学校
学习
语言
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是
你是哪个班的学生?
你是学生的哪个班?
你是班的哪个学生?
是你哪个班的学生?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我······,你们······。
说 / 听
说 / 说
听 / 听
听 / 写
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语
王老师也是你们的汉语老师吗?
王老师是也你们的汉语老师吗?
王老师也是你们汉语的老师吗?
王老师也是你们的汉语老师?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm sau:
xīn
新
听
说
和
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天下午我······妈妈打电话。
给
和
写
读
“找” có nghĩa là gì?
Tìm kiếm, trả lại tiền thừa
Trả lại tiền thừa
Tìm kiếm
Mua bán
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我······家吃饭。
在
去
走
来
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
我 / 介绍 / 他们 / 先 / 俩 / 一下儿 / 我 / 新 / 同学 / 的 / 是
我先介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
先我介绍一下儿,他们俩是我的新同学。
我介绍先一下儿,他们俩是我的新同学。
我先介绍一下儿,他们是我俩的新同学。
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Đây là hiệu trưởng của trường tôi."
这是我学校的校长。
这是我的学校校长。
这是我学校校长。
这是学校的我校长。
Đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
我在何宁中心学汉语。
你在哪儿学汉语?
你在哪学汉语?
你在那儿学汉语?
你在那学汉语?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 九楼 / 住 / 吗 / 也
你也住九楼吗?
你住也九楼吗?
也你住九楼吗?
你也九楼住吗?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Anh ấy là một người rất tốt."
他是一个很好的人。
她是一个很好的人。
他是一个很好人。
他是一个好的人。
"Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?" là:
今天你觉得什么?
今天你觉得怎么?
今天你觉得怎么样?
今天你觉得什么样?
"Bạn học tiếng Trung ở đâu?" là:
你学习汉语在哪儿?
你在哪学习汉语?
你在哪儿学习汉语?
你在哪学习汉语?
"Sách của tôi" là:
我书的
书我的
我的书
书的我
“Tôi học tiếng Trung ở trường Đại Học Bắc Kinh" là:
我学习汉语在北京大学
我在大学北京学习汉语
我在北京大学学习汉语
我学习汉语在大学北京
