wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập: NHÓM HALOGEN

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Khi nung nóng, iot biến thành hơi không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

sự chuyển trạng thái.  

b)

sự bay hơi.     

c)

sự thăng hoa.

d)

sự phân hủy.

2.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

phân huỷ khí HCl.

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO4

3.

Clo có các số oxi hóa là

a)

-1; 0; +1; +2, +5, +7.

b)

-1; 0; +2; +6; +5; +7.

c)

-1; 0; +1; +2; +3, +5.

d)

-1; 0; +1; +3; +5; +7.

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

ns2np4.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

5.

Để nhận biết muối clorua người ta dùng dung dịch muối

a)

NaOH.

b)

NaNO3.

c)

HF.     

d)

AgNO3.

6.

Halogen dạng rắn, màu đen tím và có hiện tượng thăng hoa khi đun nóng là

a)

F2.       

b)

Cl2.

c)

Br2.     

d)

I2.

7.

Phương pháp điều chế clo trong phòng thí nghiệm là

a)

điện phân dung dịch NaCl.    

b)

điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.

c)

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh (như MnO2).

d)

điện phân dung dịch NaCl loãng không có màng ngăn.

8.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố halogen là

a)

Tính khử mạnh.

b)

Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.

c)

Không có tính khử cũng không có tính oxi hóa.

d)

Tính oxi hoá mạnh.

9.

Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là

a)

Dung dịch BaCl2.

b)

Hồ tinh bột.    

c)

Quỳ tím.         

d)

Dung dịch AgNO3.

10.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo tạo thành khói màu nâu là những hạt…..

a)

sắt (III) clorua.

b)

sắt (II) clorua.

c)

sắt (III) clorua và sắt (II) clorua.

d)

sắt (III) clorua và clo.

11.

X2 là chất khí, màu vàng lục, mùi xốc, rất độc. X là halogen nào sau đây?

a)

Flo.     

b)

Clo.

c)

Brom.

d)

Iot.

12.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl có tính khử?

a)

NH3+ HCl  NH4Cl.

b)

HCl + NaOH NaCl + H2O.

c)

MnO2+ 4HCl  MnCl2+ Cl2 + 2H2O.

d)

2HCl + Mg MgCl2+ H2 .

13.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố Flo (Z = 9) là

a)

2s22p6.

b)

2s22p4.

c)

2s22p5.

d)

2s22p3.

14.

Số oxi hóa của clo trong hợp chất HClO4

a)

+1.

b)

+3.

c)

+5.

d)

+7.

15.

Hợp chất nào mà nguyên tố clo có số oxi hóa là +1?

a)

NaCl.

b)

HClO.

c)

HCl.

d)

FeCl3.

16.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua (HCl) trong phòng thí nghiệm?

a)

H2 + Cl2 \rightarrow   2HCl.

b)

Cl2 + H2O \Longleftrightarrow   HCl + HClO.

c)

Cl2 + SO2 + 2H2O \rightarrow   2HCl + H2SO4.

d)

NaClrắn + H2SO4đặc \rightarrow  NaHSO4 + HCl.

17.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

a)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

b)

Fe2O3, KMnO4¸ Fe, CuO, AgNO3.

c)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

d)

KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2.

18.

Cho các phản ứng sau:

            (1) X + HClđặc \rightarrow  MnCl2 + Y + H2O

            (2) Fe + Y \rightarrow   Z

            (3) Z + AgNO3 \rightarrow  AgCl + T

Các chất X, Y, Z, T trong các phản ứng trên lần lượt là

a)

Cl2, MnO2, FeCl2, Fe(NO3)3.

b)

Cl2, MnO2, FeCl3, Fe(NO3)3.

c)

MnO2, Cl2, FeCl3, Fe(NO3)3.

d)

MnO2, Cl2, FeCl2, Fe(NO3)2.

19.

Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo?

a)

Vì flo bốc cháy khi tác dụng với nước.

b)

Vì flo không thể oxi hóa được nước.

c)

Vì flo không tác dụng với nước.       

d)

Vì flo có thể tan trong nước.

20.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Cl2 + KBr.      

b)

Br2 + KI.        

c)

2 + KBr

d)

Cl2 + KI.