wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2021年5月のQUIZIZZ大会

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

問題1) 正しいものを 選んでください。

Hãy chọn câu đáp án đúng.

先月、会社(  )やめました。

a)

b)

c)

d)

2.

かぞくは りょうしんと あに(  )ふたり(  )います。

a)

が・が

b)

が・×

c)

×・が

d)

×・×

3.

問題2) 正しい漢字の 読み方を 選んでください。

Hãy chọn cách đọc kanji đúng.

すぐ きかいを 止めて!

a)

とめて

b)

はじめて

c)

しめて

d)

やめて

4.

きょうは 6時まで 残業しました。

a)

じゅぎょう

b)

ざんきょう

c)

ざんぎょう

d)

ざんぎょ

5.

あした、遅れないでください。

a)

おくれない

b)

たおれない

c)

つかれない

d)

うまれない

6.

おなかが いたいので、帰っても いいですか。

a)

きって

b)

いって

c)

もどって

d)

かえって

7.

問題3) 正しい漢字の 書き方を 選んでください。

Hãy chọn cách viết kanji đúng.

はやく 行かないと。

a)

多く

b)

草く

c)

急く

d)

早く

8.

ちょっと まってください。

a)

待って

b)

持って

c)

特って

d)

侍って

9.

やっと おわりました

a)

結わりました

b)

終わりました

c)

完わりました

d)

了わりました

10.

あるいて 会社まで 行きます。

a)

足いて

b)

走いて

c)

泳いて

d)

歩いて

11.

問題4) Hãy sắp xếp câu viết lại sao cho đúng.*CHÚ Ý :Tuyệt đối KHÔNG tự do thay đổi kiểu chữ (kanji, hiragana, katakana khác câu mẫu ban đầu ) chỉ cần sắp xếp sao cho đúng.Tất cả các câu đều viết liền không chứa dấu cách , không chứa dấu phẩy (,), kết thúc câu bằng dấu chấm ( . )

テーブル(うえ/たまご/2つ/が/に/の)あります。

(a)  

12.

(来て/日本/日本語/へ/を/から)べんきょうしました。

(a)  

13.

つぎの(右/しんごう/まがって/に/を)ください。

(a)  

14.

問題 V) 正しいものを 選んでください。

Hãy chọn câu đáp án đúng.

今、あなたは イスに 座って会社の 上司の話を 聞いています。

手は、どこに おいておきますか。

Bây giờ bạn đang ngồi nói chuyện với cấp trên tại công ty.

Tay của bạn nên để ở đâu thì tốt?

a)

机の上

Để ở trên bàn

b)

太ももの上

Để ở trên đùi

c)

腕を組んでおく

khoanh tay

d)

どこでもよい

Để đâu cũng được

15.

道を 歩いていると、警察官に 声を かけられました。どうしますか。

Khi bạn đang đi trên đường và bị cảnh sát gọi lại, bạn sẽ làm gì?

a)

怖いから逃げる

Vì sợ cho nên bỏ chạy

b)

あいさつをして、歩き続ける

Chào hỏi rồi đi tiếp

c)

立ち止まって、話を聞く

Đứng lại và nói chuyện

d)

大きな声を出す

Hét to lên

16.

ベトナムでは 特に 問題ないですが 日本で 生活するとき、しない(気を付けた)ほうがいいことは 何でしょう。

Hành động ở Việt Nam thì không sao, nhưng không nên làm tại Nhật Bản là gì?

a)

朝、あいさつをする

Chào buổi sáng

b)

箸でご飯を食べる

Ăn cơm bằng đũa

c)

考えるときに、舌打ちをする

Khi suy nghĩ thì tặc lưỡi

d)

公園を散歩する

đi dạo ở công viên

17.

日本で 生活するとき、自転車で してはいけないことは 何でしょう。

Việc không được phép làm khi đi xe đạp tại Nhật Bản?

a)

道路の 左側を 自転車で走る

Đi bên trái đường

b)

雨の日、合羽を きて自転車に 乗る

Trời mưa, mặc áo mưa

c)

夜、電気を つけて自転車に 乗る

Buổi tối bật đèn

d)

自転車に 二人乗りする

Chở thêm 1 người phía sau

18.

「立入禁止(たちいりきんし)」と 書かれた看板が ありました。何を してはいけませんか。

Có biển báo 「立入禁止(たちいりきんし)」Bạn không được phép làm gì?

a)

立ってはいけません

Không được đứng vào

b)

入ってはいけません

Không được vào

c)

見てはいけません

Không được nhìn

d)

出てはいけません

Không được ra

19.

スーパーへ 行ったときに「駐輪禁止(ちゅうりんきんし)」と 書かれた看板が ありました。何をしてはいけませんか。

Khi đi siêu thị và có 1 biển báo 「駐輪禁止(ちゅうりんきんし)」, bạn không được phép làm gì?

a)

ここで 自転車を 修理してはいけません。

Không được phép sửa xe đạp tại đây

b)

ここで 自転車に 乗ってはいけません。

Không được phép đi xe đạp ở đây

c)

ここに 自転車を 止めてはいけません。

Không được để xe đạp ở đây

d)

自転車を 買ってはいけません。

Không được mua xe đạp ở đây

20.

公園に「動物に 餌を 与えないで(どうぶつにえさをあたえないで」と 書かれた看板が ありました。何を してはいけませんか。

Ở công viên có biển báo 「動物に 餌を 与えないで(どうぶつにえさをあたえないで」, Bạn không được phép làm gì?

a)

動物に 食べ物を あげてはいけません。

Không được cho động vật ăn

b)

動物に 触ってはいけません。

Không được sờ vào động vật

c)

動物に 名前を つけてはいけません。

Không được đặt tên cho động vật

d)

動物と 話してはいけません。

Không được nói chuyện với động vật