wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bào chế bài 9

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

363.   Đặc điểm về thể chất của thuốc mỡ là:

a)

A.    Mềm

b)

A.    Rắn

c)

A.    Lỏng

d)

A.    Cứng

2.

364.   Đường dùng của thuốc mỡ là:

a)

A.    Đặt dưới lưỡi

b)

A.    Uống

c)

A.    Tiêm bắp

d)

A.    Bôi lên da hoặc niêm mạc

3.

365.   Yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Có khả năng hòa tan các dược chất thành hỗn hợp đồng đều

b)

A.    Giá thành rẻ

c)

A.    Dễ bảo quản

d)

A.    Có khả năng tạo với các dược chất thành hỗn hợp đồng đều

4.

366.   Yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Không có tác dụng dược lý riêng

b)

A.    Giá thành rẻ

c)

A.    Dễ bảo quản

d)

A.    Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

5.

367   Yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Giá thành rẻ

b)

A.    Dễ bảo quản

c)

A.    Có pH gần giống với pH của da

d)

A.    Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

6.

368.   Yêu cầu đối với tá dược dùng trong bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Dễ bảo quản

b)

A.    Có tác dụng chống nhiễm khuẩn

c)

A.    Ít gây bẩn da và quần áo, dễ rửa sạch

d)

A.    Giá thành rẻ

7.

369.   Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân dầu là:

a)

A.    Dễ bảo quản

b)

A.    Dễ bắt dính da, niêm mạc và hấp thu tốt trên da

c)

A.    Khó bị nhiễm khuẩn

d)

A.    Giá thành rẻ

8.

370.   Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu là:

a)

A.    Giải phóng dược chất chậm

b)

A.    Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

A.    Trơn nhờn, kỵ nước, gây bẩn, khó rửa sạch

d)

A.    Giá thành cao

9.

371.   Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu là:

a)

A.    Chỉ phát huy tác dụng tại chỗ

b)

A.    Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

A.    Gây cản trở hoạt động sinh lý bình thường ở da

d)

A.    Không thấm qua da

10.

372   Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân dầu là:

a)

A.    Dễ bị ôi khét trong quá trình bảo quản

b)

A.    Dễ bị nhiễm khuẩn

c)

A.    Giá thành cao

d)

A.    Dễ làm sạch

11.

373.   Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân nước là:

a)

A.    Có thể hoà tan hoặc trộn đều với nước

b)

A.    Bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

c)

A.    Khó bị nhiễm khuẩn

d)

A.    Dễ bảo quản

12.

374.   Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân nước là:

a)

A.    Bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

b)

A.    Giải phóng hoạt chất nhanh

c)

A.    Khó bị nhiễm khuẩn

d)

A.    Dễ bảo quản

13.

375   Một trong các ưu điểm của nhóm tá dược thân nước là:

a)

A.    Bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

b)

A.    Khó bị nhiễm khuẩn

c)

A.    Dễ bảo quản

d)

A.    Không cản trở các hoạt động bình thường của da

14.

376.   Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân nước là:

a)

A.    Kém bền vững, dễ bị vi khuẩn và nấm mốc xâm nhập

b)

A.    Không trơn nhờn, dễ rửa sạch bằng nước

c)

A.    Dễ bảo quản

d)

A.    Không cản trở các hoạt động bình thường của da

15.

377.   Một trong các nhược điểm của nhóm tá dược thân nước là:

a)

A.    Không trơn nhờn, dễ rửa sạch bằng nước

b)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

c)

A.    Dễ bảo quản

d)

A.    Không cản trở các hoạt động bình thường của da

16.

378.   Ưu điểm của nhóm tá dược hấp phụ là:

a)

A.    Khá bền vững, có thể hút nước và các chất lỏng phân cực

b)

A.     Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

c)

A.    Trơn nhờn, khó rửa sạch

d)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

17.

379.   Ưu điểm của nhóm tá dược hấp phụ là:

a)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

b)

A.    Trơn nhờn, khó rửa sạch, không thích hợp dùng ban ngày

c)

A.    Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh so với nhóm tá dược thân dầu

d)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

18.

380.   Ưu điểm của nhóm tá dược hấp phụ là:

a)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

b)

A.    Trơn nhờn, khó rửa sạch

c)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

d)

A.    Có khả năng thấm sâu

19.

381.   Nhược điểm của nhóm tá dược hấp phụ là:

a)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

b)

A.    Có khả năng thấm sâu

c)

A.    Khá bền vững, có thể hút nước và các chất lỏng phân cực

d)

A.    Trơn nhờn, khó rửa sạch

20.

382   Nhược điểm của nhóm tá dược hấp phụ là:

a)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

b)

Có khả năng thấm sâu

c)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

d)

A.    Khá bền vững, có thể hút nước và các chất lỏng phân cực

21.

383.   Ưu điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh

b)

A.    Có khả năng thấm sâu

c)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

d)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

22.

384.   Ưu điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Độ bền nhiệt động học kém

b)

A.    Dễ bám thành lớp mỏng trên da và niêm mạc

c)

A.    Cản trở tới việc hoạt động sinh lý bình thường của da

d)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

23.

385.   Ưu điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Độ bền nhiệt động học kém

b)

A.    Dễ bị tách lớp do ảnh hưởng của nhiều yếu tố

c)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

A.    Mịn màng về thể chất, hình thức đẹp

24.

386 Ưu điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là

a)

A.    Thấm sâu

b)

A.    Dễ bị tách lớp do ảnh hưởng của nhiều yếu tố

c)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

A.    Độ bền nhiệt động học kém

25.

387.   Nhược điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Thấm sâu

b)

A.    Dễ bị tách lớp do ảnh hưởng của nhiều yếu tố

c)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

A.    Bền vững với nhiệt độ thay đổi

26.

388.   Nhược điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Thấm sâu

b)

A.    Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh

c)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

A.    Độ bền nhiệt động học kém

27.

389   Nhược điểm của nhóm tá dược nhũ tương hoàn chỉnh là:

a)

A.    Dễ bị vi khuẩn và nấm mốc phát triển

b)

A.    Giải phóng hoạt chất tương đối nhanh

c)

A.    Dễ bị khô cứng, nứt mặt trong quá trình bảo quản

d)

A.    Thấm sâu

28.

390   Yêu cầu đối với tá dược dùng cho chế phẩm bảo vệ da là:

a)

A.    Không độc

b)

A.    Không có khả năng thấm sâu

c)

A.    Không gây bẩn, dễ rửa sạch bằng nước

d)

A.    Không gây cản trở hoạt động sinh lý của da

29.

391.   Ưu điểm chính của dầu thầu dầu khi dùng làm tá dược cho mỹ phẩm và thuốc mỡ là:

a)

A.    Hòa tan nhiều dược chất

b)

A.    Độ nhớt cao, làm bóng tốt

c)

A.    Có khả năng thấm cao

d)

A.    Không độc, không kích ứng

30.

392.   Ưu điểm của dầu, mỡ, sáp hydrogen hóa so với chưa hydrogen hóa là:

a)

A.    Có thể chất ổn định

b)

A.    Bền vững, không bị ôi khét

c)

A.    Có khả năng thấm cao

d)

A.    Không độc, không kích ứng

31.

393 Các chất giữ ẩm thường thêm vào tá dược gel để khắc phục nhược điểm hay khô cứng là

a)

A.    Acid béo no

b)

A.    Acid béo không no

c)

A.    Glycerin

d)

A.    Manitol

32.

394.   Ưu điểm của tá dược gel là:

a)

A.    Thể chất ổn định

b)

A.    Hình thức đẹp

c)

A.    Dễ hòa tan dược chất

d)

A.    Dễ thay đổi màu sắc

33.

395   Ưu điểm của tá dược PEG so với tá dược gel là:

a)

A.    Thân nước, dễ rửa sạch

b)

A.    Cải thiện độ tan của dược chất

c)

A.    Dễ điều chỉnh thể chất

d)

A.    Bền vững

34.

Khả năng hút nước của lanolin khan là

a)

A.    50%-100%

b)

A.    150%-180%

c)

A.    100%-150%

d)

A.    180%-200%

35.

397.   Đặc điểm của loại thuốc mỡ thuộc hệ phân tán đồng thể là:

a)

A.    Dược chất được hoà tan trong tá dược

b)

A.    Dược chất được hoà tan trong tá dược nhũ hóa

c)

Dược chất không hoà tan trong tá dược

d)

A.    Dược chất không hoà tan trong tá dược nhũ hóa

36.

398.   Đặc điểm của loại thuốc mỡ thuộc hệ phân tán dị thể là:

a)

A.    Dược chất và tá dược hoà tan vào nhau

b)

A.    Dược chất rắn hòa tan vào tá dược lỏng

c)

A.    Dược chất và tá dược không hoà tan vào nhau

d)

A.    Dược chất rắn hòa tan trong tá dược nhũ hóa

37.

399.   Tá dược có khả năng hút nước tốt là:

a)

A.    Parafin

b)

Sáp ong

c)

A.    Vaselin

d)

A.    Lanolin

38.

400.   Tá dược hút cần thêm trong thành phần thuốc mỡ có dược chất ở thể lỏng là:

a)

A.    Vaselin

b)

Lanolin

c)

A.    Mỡ lợn

d)

A.    Sáp ong

39.

401.   Tá dược dùng trong điều chế thuốc mỡ có tác dụng ngấm qua da là:

a)

A.    Nhôm hydroxyd

b)

A.    Silicon

c)

A.    Mỡ lợn cánh kiến trắng

d)

A.    Vaselin có thêm cholesterol

40.

402.   Tá dược thường được trộn thêm vào vaselin để tăng khả năng hút nước là:

a)

A.    Silicon

b)

A.    Lanolin

c)

A.    Dầu thực vật

d)

A.    Parafin

41.

403  Cấu trúc thuốc mỡ tetracyclin hydroclorid là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

42.

404.   Cấu trúc thuốc mỡ methylsalicylat là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

43.

405.   Cấu trúc thuốc mỡ benzosali là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

44.

406.   Cấu trúc thuốc mỡ kẽm ocid là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

45.

407.   Cấu trúc cao xoa sao vàng là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

46.

408.   Cấu trúc gel lidocain 3%  là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

47.

409.   Cấu trúc kem cloramphenicol 1% là:

a)

A.    Hỗn dịch

b)

A.    Nhũ tương D/N

c)

A.    Dung dịch

d)

A.    Nhũ tương N/D

48.

410 Một trong các phương pháp bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Hòa tan

b)

A.    Đun chảy

c)

A.    Đổ khuôn

d)

A.    Xát hạt

49.

411.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Đun chảy

c)

A.    Đổ khuôn

d)

A.    Xát hạt

50.

412.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ là:

a)

A.    Nhũ hóa

b)

A.    Đun chảy

c)

A.    Đổ khuôn

d)

A.    Xát hạt

51.

41.3   Kỹ thuật điều chế thuốc mỡ có dược chất tan trong tá dược tiến hành như sau:

a)

A.    Nghiền mịn dược chất

b)

A.    Trộn đều với tá dược

c)

Hoà tan dược chất vào tá dược đã đun chảy

d)

A.    Nghiền mịn dược chất, trộn đều với đồng lượng tá dược đun nóng chảy lỏng

52.

414.   Cấu trúc của chế phẩm tạo thành khi sản xuất thuốc mỡ bằng phương pháp hòa tan thường là:

a)

A. Hệ phân tán đồng thể

b)

A. Hệ phân tán dị thể

c)

A. Hệ phân tán cơ học

d)

A. Hệ phân tán rắn

53.

415.   Tá dược sử dụng trong sản xuất thuốc mỡ bằng phương pháp trộn đều nhũ hóa là:

a)

A. Nhóm tá dược khan

b)

A. Nhóm tá dược thân dầu

c)

A. Nhóm tá dược thân nước

d)

A. Nhóm tá dược nhũ tương

54.

416.   Cấu trúc của chế phẩm tạo thành khi bào chế thuốc mỡ bằng phương pháp trộn đều nhũ hóa là:

a)

A. Nhũ tương N/D

b)

A. Gel

c)

A. Dung dịch

d)

A. Hỗn dịch

55.

417.   Một trong các yêu cầu chất lượng khi kiểm tra chất lượng thuốc mỡ là:

a)

A.    Độ đồng nhất

b)

A.    Độ trong

c)

A.    Chất gây sốt

d)

A.    Độ hòa tan

56.

418.   Một trong các yêu cầu chất lượng khi kiểm tra chất lượng thuốc mỡ là:

a)

A.    Độ trong

b)

A.    Độ đồng đều khối lượng

c)

A.    Chất gây sốt

d)

A.    Độ hòa tan

57.

419.   Phương pháp bào chế cao xoa sao vàng là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Trộn đều nhũ hóa

d)

A.    Trộn đều nhũ hóa

58.

420 Phương pháp bào chế thuốc mỡ kẽm ocid là

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Trộn đều nhũ hóa

d)

A.    Nhũ hóa trực tiếp

59.

421.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ benzosali là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Trộn đều nhũ hóa

d)

A.    Nhũ hóa trực tiếp

60.

422.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ Dalibour là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Nhũ hóa, tá dược nhũ tương chưa có sẵn

d)

A.    Nhũ hóa, tá dược nhũ tương có sẵn

61.

423.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ methylsalicylat là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Trộn đều nhũ hóa

d)

A.    Nhũ hóa trực tiếp

62.

424.   Phương pháp bào chế thuốc mỡ tetracyclin hydroclorid là:

a)

A.    Trộn đều đơn giản

b)

A.    Hòa tan

c)

A.    Trộn đều nhũ hóa

d)

A.    Nhũ hóa trực tiếp

63.

425.   Kỹ thuật trộn các tá dược trong công thức thuốc mỡ tra mắt tetracyclin hydroclorid là:

Tetracyclin hydroclorid  10,0g

Lanolin khan                     70,0g

Parafin                               30,0g

Vaselin          

a)

A.       Nghiền trộn đều trong cối sứ

b)

A.       Đun chảy lỏng trong bát sứ

c)

A.       Trộn đều bằng đũa thủy tinh trong cốc

d)

A.       Trộn cùng dược chất

64.

426   Phương pháp bào chế gel lidocain là:

Lidocain hydroclorid

Nipagin

Nipasol

Ethanol 90%

Glycerin

Carboxymethyl cellulose

Nước tinh khiết vđ

a)

A.       Nhũ hóa

b)

A.       Phân tán

c)

A.       Hòa tan

d)

A.       Trộn đều

65.

429.   Vai trò của lanolin khan trong công thức thuốc mỡ tra mắt tetracyclin hydroclorid là:

Tetracyclin hydroclorid  10,0g

Lanolin khan                     70,0g

Parafin                               30,0g

Vaselin          

a)

A.  Điều chỉnh thể chất của thuốc mỡ

b)

A.  Chất tăng tính thấm qua da

c)

A.  Chất bảo quản

d)

A.  Chất chống oxy hóa