wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第1课 + 第2课

Total questions: 15

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

“Xin chào!"

a)

我好

b)

他好

c)

你好

d)

她们好

2.

Chọn âm đọc đúng cho "老师"

a)

láoshī

b)

lǎoshì

c)

lǎosì

d)

lǎoshī

3.

"Du học sinh" là:

a)

大学生

b)

留学生

c)

留学

d)

田学生

4.

"vui mừng" [gāoxìng]:

a)

兴趣

b)

高楼

c)

高兴

d)

高见

5.

”Còn bạn thì sao?"

a)

爸爸呢?

b)

你哪?

c)

你是谁?

d)

你呢?

6.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

你是学生。

b)

你是不是学生吗?

c)

我不是学生。

d)

你是学生吗?

7.

Chọn âm đọc đúng của 介绍 (giới thiệu)

a)

jiēshào

b)

jièshāo

c)

jièshào

d)

jiēsào

8.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

认识你我很高兴。

b)

我认识你高兴很。

c)

我很高兴认识你。

d)

A và C đúng

9.

"Tôi cũng là du học sinh."

a)

我也是学生。

b)

我是也学生。

c)

我也是留学生。

d)

我是留学生。

10.

Chọn câu sai:

a)

哪国?

b)

哪人?

c)

哪位老师?

d)

哪位同学?

11.

"Cô giáo của tôi"

a)

我的老师

b)

我的同学

c)

老师的我

d)

老师我

12.

Chọn từ điền vào chỗ trống: "你........什么名字?" (Bạn tên gì?)

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn âm đọc đúng câu sau:

"你是哪国人?" (Bạn là người nước nào?)

a)

shī nǎ guó rén?

b)

Nǐ shì nǎ guó rén?

c)

Nǐ shì ná guó rén?

d)

Nǐ shī nǎ guó rén?

14.

"Giới thiệu một chút":

a)

介绍一下儿 [jièshào yí xiàr]

b)

一下介绍

[yí xià jièshào]

c)

一下儿介绍

[yí xiàr jièshào]

d)

介一下儿绍

[jiè yí xiàr shào]

15.

Chọn câu trả lời phù hợp: 谢谢!

a)

你好!

[nǐ hǎo]

b)

是的。

[shì de]

c)

不客气!

[bú kè qi]

d)

我也是!

[wǒ yě shì]