wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh lớp 4

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

chọn câu đúng với từ : ant

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

2.

chọn từ đúng

a)

ice ceam

b)

ice crem

c)

ice cram

d)

ice cream

3.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

4.

tên tôi là Lan.

a)

me is Lan.

b)

my name is Lan.

c)

your Lan.

5.

pencil case

a)

hộp bút

b)

bút màu

c)

bút chì

d)

bút bi

6.

f...mer

a)

f

b)

r

c)

a

d)

e

7.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

to

d)

lùn

8.

tìm lỗi sai: mill

a)

mill

b)

mill

c)

mill

9.

dress

a)

đầm

b)

váy

c)

áo

d)

quần

10.

book

a)

tẩy

b)

bút

c)

vở

d)

sách

11.

Giá trị của chữ số 7 trong số 978 310 là:

a)

70 000

b)

7 000

c)

700 000

d)

7900

12.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

13.

510215 =\frac{5}{10}-\frac{2}{15}\ =    


Rút gọn rồi tính :

a)

510215=12215=1530430=1130\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{11}{30}  

b)

510215=12215=1530430=1230\frac{5}{10}-\frac{2}{15}=\frac{1}{2}-\frac{2}{15}=\frac{15}{30}-\frac{4}{30}=\frac{12}{30}  

14.

Dãy các số tròn chục :

720 ; ... ; ... ; 750 ; ... .

a)

721 ; 722 ; 751

b)

730 ; 740 ; 760

15.

310+58=1240+2540=3740    \frac{3}{10}+\frac{5}{8}=\frac{12}{40}+\frac{25}{40}=\frac{37}{40}\ \ \ \  đúng hay sai

a)

đúng 

b)

sai 

16.

Phân số nào sau đây bằng 1 ?

a)

3⁄5

b)

5⁄8

c)

5⁄3

d)

6⁄6

17.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

18.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp ?

a)

3/5

b)

4/5

c)

3/2

d)

3/4

19.

a)

2/16

b)

1/15

c)

3/15

20.

a)

3/12

b)

6/21

c)

4/20

d)

3/10

21.

Trong các phân số 20/24 ;40/56 ; 60/94 ; 35/64 phân số bằng 5/7 :

a)

40/56

b)

35/64

c)

20/24

d)

60/94

22.
a)

13/20

b)

16/45

c)

16/20

d)

14/25

23.

a)

2/3

b)

4/3

c)

3/2

d)

5/4

24.

a)

14/10

b)

16/10

c)

22/10

d)

18/20

25.

Kết quả phép trừ 47  27\frac{4}{7}\ -\frac{\ 2}{7}  là

a)

37\frac{3}{7}  

b)

67\frac{6}{7}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

57\frac{5}{7}  

26.

Điền dấu nào? 512\frac{5}{12}   \cdot\cdot\cdot   712\frac{7}{12}  

a)

<<  

b)

>>  

c)

==  

d)

Không có dấu nào

27.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

1316\frac{13}{16}  m

b)

1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án

28.

  Kết quả của phép tính -1/2 mũ 3  là:

a)

-3/16

b)

16/8

c)

-3/8

d)

-1/8

29.

Tỉ lệ thức nào sau đây không thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d

a)

a/b=c/d

b)

a/c=d/b

c)

b/c=d/a

d)

a/d=c/b

30.

Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết //  và c ⊥ b. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a ⊥ b

b)

a và b cùng vông góc với c

c)

a // b

d)

a và b cùng song song với c

31.

chọn câu đúng với từ : ant

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

32.

chọn từ đúng

a)

ice ceam

b)

ice crem

c)

ice cram

d)

ice cream

33.

this is ... apple.

a)

a

b)

o

c)

an

d)

n

34.

tên tôi là Lan.

a)

me is Lan.

b)

my name is Lan.

c)

your Lan.

35.

pencil case

a)

hộp bút

b)

bút màu

c)

bút chì

d)

bút bi

36.

f...mer

a)

f

b)

r

c)

a

d)

e

37.

tall

a)

cao

b)

thấp

c)

to

d)

lùn

38.

tìm lỗi sai: mill

a)

mill

b)

mill

c)

mill

39.

dress

a)

đầm

b)

váy

c)

áo

d)

quần

40.

book

a)

tẩy

b)

bút

c)

vở

d)

sách

41.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When is Quan's birthday?

(a)  

42.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Where is he from?

(a)  

43.

Đọc và trả lời câu hỏi:

What does he like?

(a)  

44.

Đọc và trả lời câu hỏi:

Can he play volleyball?

(a)  

45.

Đọc và trả lời câu hỏi:

When does he go to sports club?

(a)  

46.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

she/ did/ do/ What/ yesterday/ ?/

(a)  

47.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

The/ guitar/ can/ He/ play/ ./

(a)  

48.

Sắp xếp các từ cho phù hợp:

Birthday/ of/ the/ Her/ on/ is/ May/ fourth/ ./

(a)  

49.

Sắp xếp các từ cho hợp lí:

Goodbye./ soon/ See/ you/ ./

(a)  

50.

Chọn từ khác loại

a)

pencil case

b)

skate

c)

play

d)

sing

51.

Chọn từ khác loại

a)

Vietnamese

b)

Chinese

c)

Japanese

d)

England

52.

Chọn từ khác loại

a)

she

b)

we

c)

our

d)

it

53.

Chọn từ khác loại

a)

thin

b)

tall

c)

short

d)

well

54.

Chọn từ khác loại

a)

playing

b)

evening

c)

singing

d)

going

55.

Where is Peter from? __________ from England.

a)

I am

b)

She is

c)

He is

d)

He are

56.

Good morning. This is my friend, her __________ Mary.

a)

name

b)

name’s

c)

named

d)

names

57.

What is your nationality?

a)

I’m from Malaysia.

b)

I’m Japanese.

c)

I from Japan.

d)

I Malaysian.

58.

My birthday is on the fifth ____ October.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

of

59.

_________to meet you again.

a)

She

b)

Nine

c)

They

d)

Nice

60.

Nối câu hỏi và câu trả lời

(a)  

61.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

62.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

63.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

64.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

65.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

66.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

67.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

68.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

69.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

70.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

71.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

72.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

73.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

74.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

75.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ sự vật

b)

Danh từ là từ chỉ hoạt động

c)

Danh từ là từ chỉ động vật

d)

Danh từ là từ chỉ sự miêu tả

76.

Sự vật là gì?

a)

Người

b)

Vật

c)

Hiện tượng

d)

Khái niệm và đơn vị

e)

Tất cả các đáp án trên

77.

- Em nhờ chị làm bài.

- Chị giúp đỡ em.

Trong câu sau từ nhờgiúp đỡ là từ thuộc loại nào?

a)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ phức

b)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ ghép

c)

Nhờ thuộc từ láy, giúp đỡ thuộc từ phức

d)

Nhờ thuộc từ phức, giúp đỡ thuộc từ đơn

78.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

79.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

80.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực

81.

Câu "Người ta là hoa đất" ca ngợi điều gì?

a)

Ca ngợi vẻ đẹp ngoại hình của con người

b)

Ca ngợi sự trung thực

c)

Ca ngợi lòng hiếu thảo

d)

Ca ngợi tài trí của con người

82.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

83.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

84.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

85.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?

a)

Tin vào bản thân mình

b)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình

c)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác

d)

Coi trọng mình và xem thường người khác

86.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

87.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

88.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

89.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu:

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

90.

Câu tục ngữ khẳng định người có ý chí thì nhất định sẽ thành công là:

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Lá lành đùm lá rách

91.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

92.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

93.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

94.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

95.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là từ chỉ sự vật

b)

Danh từ là từ chỉ hoạt động

c)

Danh từ là từ chỉ động vật

d)

Danh từ là từ chỉ sự miêu tả

96.

Sự vật là gì?

a)

Người

b)

Vật

c)

Hiện tượng

d)

Khái niệm và đơn vị

e)

Tất cả các đáp án trên

97.

- Em nhờ chị làm bài.

- Chị giúp đỡ em.

Trong câu sau từ nhờgiúp đỡ là từ thuộc loại nào?

a)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ phức

b)

Nhờ thuộc từ đơn, giúp đỡ thuộc từ ghép

c)

Nhờ thuộc từ láy, giúp đỡ thuộc từ phức

d)

Nhờ thuộc từ phức, giúp đỡ thuộc từ đơn

98.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

99.

“Nhân hậu” có nghĩa là:

a)

Nhân ái, lục đục, hiền hậu

b)

Nhân từ, chia rẽ, nhân ái

c)

Nhân từ, đùm bọc, bất hoà

d)

Nhân từ, nhân ái, hiền hậu

100.

Trái nghĩa với từ “Trung thực” là:

a)

Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc

b)

Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực

c)

Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà

d)

Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực