NEW
Font size
WorksheetsNitrogen - Ai nhanh hơn
Total questions: 7
Worksheet time: 4mins
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nitrogen là:
A. 1s22s22p2. B. 1s22s22p3. C. 1s22s22p4. D. 1s22s22p5.
A. 1s22s22p2.
B. 1s22s22p3.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p5.
Câu 2: Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
A. N2O B. NO C. NO2 D. N2O5.
A. N2O
B. NO
C. NO2
D. N2O5.
Câu 3: Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2 B. Mg C. Li D. O2.
A. H2
B. Mg
C. Li
D. O2.
Câu 4: Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
A. Do trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
B. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
C. Nguyên tử N có độ âm điện kém hơn Oxygen.
D. Nguyên tử N có bán kính nhỏ.
A. Do trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền
B. Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử N còn có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
C. Nguyên tử N có độ âm điện kém hơn Oxygen.
D. Nguyên tử N có bán kính nhỏ.
Câu 5: Chất X không màu, không mùi. X là thành phần chính( chiếm hàm lượng phần trăm thể tích nhiều nhất) của không khí. Khí X là
A. N2. B. CO2. C. NO. D. O2.
A. N2.
B. CO2.
C. NO.
D. O2.
Câu 6: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ.
D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 7: Tính chất hoá học của nitrogen là
A. Tính khử. B. Tính oxi hoá.
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.
A. Tính khử.
B. Tính oxi hoá.
C. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
D. Không có tính khử, không có tính oxi hoá.
