wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập unit 1 lớp 7

Total questions: 24

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

What does "arrange flowers " mean?

(a)  

2.

What does "bird-watching" mean?

(a)  

3.

What does "cycling" mean?

(a)  

4.

What is this?

(a)  

5.

I really love _________fast food.

a)

eat

b)

eating

c)

eats

d)

to eat

6.

chọn từ phát âm khác

a)

bird

b)

burn

c)

cover

d)

learn

7.

Cấu trúc thời hiện tại đơn là:

a)

S + V(s/es) + O

b)

S + will + V_inf + O

c)

S + is/ am/ are + V-ing + O

d)

S + have/has + Vp2

8.

Cấu trúc thời tương lai đơn là:

(a)  

9.

What does " make pottery" mean?

(a)  

10.
a)

cộng đồng

b)

tình nguyện , tình nguyện viên

c)

trẻ lang thang

11.

......................trees

a)

clean

b)

donate

c)

plant

d)

recycle

12.

What does it mean?


blindman's bluff /ˈblaɪndˌmænz ˈbʌf/

a)

sách bản đồ

b)

cái chuông

c)

trò bị mắt bắt dê

d)

thiết bị

13.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

She likes _____ to music.

a)

listening

b)

listen

14.

What does she usually do after school?

She usually _____ photos.

a)

takes

b)

taking

15.
a)

They play badminton.

b)

They like collecting stamps.

16.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

What you like do doing?

b)

What do you like doing?

17.

1."đạp xe" trong tiếng anh là gì?

(a)  

18.

Chọn từ có trọng âm khác biệt

a)

A. Collect

b)

B. Camping

c)

C. Table

d)

D. Flower

19.

They (do)_____ their homework yet

a)

A. did

b)

B. have done

c)

C. has done

d)

D. does

20.

Tiếng anh của từ "điêu khác gỗ"?

(a)  

21.

Tiếng anh của từ "Làm mô hình"?

(a)  

22.

Tiếng anh của từ "Làm vườn"?

(a)  

23.

quá khứ động từ "tobe" là những từ nào?

(a)  

24.

trợ động từ gồm những từ nào?

a)

do, does, did, have, has, had

b)

did, was, were, do, does, have

c)

have, had, do, run, sing, does

d)

fly, has, did, write, have