wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: TÌM các đại lượng đặc trưng T, f...

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
a)

Parabol

b)

Tròn

c)

Elip

d)

Hyperbol.

2.

Đồ thi biễu diễn hai dđđh cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A như hình vẽ. Hai dao động này luôn

a)

có li độ đối nhau.

b)

cùng qua VTCB theo cùng một hướng.

c)

có độ lệch pha là 2π.

d)

có biên độ dao động tổng hợp là 2A.

3.
a)

Hình I

b)

Hình II

c)

Hình III

d)

Hình IV

4.
a)

(3), (2),(1).              

 

b)

(3), (1),(2).

c)

(1), (2), (3)    

d)

(2), (3), (1).

5.

Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu diễn một dđđh?

a)

x = 5cos(πt) + 1 cm

b)

x = 2tan(0,5πt) cm.          

c)

x = 2cos(2πt + π/6) cm.

d)

x = 3sin(5πt) cm.

6.

Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn một dđđh?

a)

x = cos(0,5πt3) cm.  

b)

x = 3cos2(100πt) cm.    

c)

x = 2cot(2πt) cm.  

d)

x = (3t)cos(5πt) cm.

7.

Một vật dđđh theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz

b)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz  

c)

 T = 0,25 (s) và f = 4 Hz.

d)

T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

8.

Một vật dđđh theo phương trình x = - 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).              

b)

A = 2 cm và ω = 5 (rad/s)

c)

A=-2 cm và ω=5π (rad/s)

d)

A=2 cm và ω = 5π (rad/s).

9.

Một vật dđđh theo phương trình x = – 3sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A =-3 cm và ω = 5π (rad/s). 

b)

A=3 cm và ω=-5π (rad/s).   

c)

A=3 cm và ω=5π (rad/s).    

d)

A = 3 cm và ω =-π/3 (rad/s).

10.

Một chất điểm dđđh theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1 (s).   

b)

T = 2 (s).    

c)

T = 0,5 (s).

d)

T = 1,5 (s).

11.

Một vật dđđh theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là

a)

f = 6 Hz.

b)

f = 4 Hz.

c)

f = 2 Hz.     

d)

f = 0,5 Hz.

12.

Một vật dđđh phải mất 0,25 s để đi từ điểm có tốc độ bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Khoảng cách giữa hai điểm là 36 cm. Biên độ và tần số của dao động này là

a)

A = 36 cm và f = 2 Hz.

b)

A = 18 cm và f = 2 Hz. 

c)

A = 36 cm và f = 1 Hz.  

d)

A = 18 cm và f = 4 Hz.

13.

Một vật dđđh theo trục Ox, trong khoảng thời gian 1 phút 30 giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ và tần số động của vật lần lượt là

a)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz.   

b)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz.  

c)

T = 1/120 (s) và f = 120 Hz.

d)

T = 2 (s) và f = 5 Hz.

14.

Một vật dđđh với biên độ A = 5 cm. Khi nó có li độ là 3 cm thì vận tốc là 1 m/s. Tần số góc dao động là

a)

ω = 5 (rad/s).    

b)

ω = 20 (rad/s).

c)

ω = 25 (rad/s).  

d)

ω = 15 (rad/s).

15.

Một vật dđđh thực hiện được 6 dao động mất 12 (s). Tần số dao động của vật là

a)

2 Hz.  

b)

0,5 Hz.

c)

72 Hz

d)

6 Hz

16.

Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x =-8cos2(2πt + π/6) cm. Biên độ dao động A và pha ban đầu  của vật lần lượt là

a)

A=8cm; φ=-2π/3

b)

A=8cm; φ=2π/3 

c)

A=-8cm; φ=π/3 

d)

A=8cm; φ=-π/3

17.

Dđđh có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên độ của dao động là

a)

3 cm.    

b)

4 cm.

c)

5 cm

d)

2cm

18.

Một chất điểm dđđh với phương trình x = 20cos(2πt) cm. Gia tốc của chất điểm tại li độ x =10 cm là

a)

a = –4 m/s2

b)

a = 2 m/s2         

c)

a = 9,8 m/s2  

d)

a =10 m/s2

19.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính gia tốc của một vật dđđh?

a)

a = 4x         

b)

a = 4x2

c)

a = – 4x2

d)

a = – 4x

20.

Một chất điểm dđđh có phương trình x = 4cos(πt + π/4) cm thì

a)

chiều dài quỹ đạo là 4 cm.

b)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm.

c)

tốc độ khi qua VTCB là 4 cm/s.

d)

Lúc y=0 chất điểm đi qua Vtcb theo chiều âm

21.

Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng 0,5A thì tốc độ của vật là

a)

ωA.

b)

ωA 3\sqrt[]{3}  /2

c)

ωA/2    

d)

ωA√2/2    

22.

Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  A thì tốc độ của vật là

a)

ωA.

b)

ωA 3\sqrt[]{3}  /2

c)

ωA/2    

d)

ωA√2/2    

23.

Một vật dđđh với biên độ A, tần số góc ω. Khi vật cách vị trí cân bằng 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  A thì tốc độ của vật là

a)

ωA.

b)

ωA /2

c)

ωA√2/2    

d)

ωA/4

24.

Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Khi tốc độ của vật vmax/2 thì gia tốc của vật có độ lớn là

a)

amax

b)

amax 3\sqrt[]{3}  /2        

c)

amax√2/2  

d)

amax/2

25.

Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Khi tốc độ của vật vmax 2\sqrt[]{2}  /2 thì gia tốc của vật có độ lớn là

a)

amax

b)

amax 3\sqrt[]{3}  /2        

c)

amax√2/2  

d)

amax/2

26.

Một vật dđđh với vận tốc cực đại vmax và gia tốc cực đại amax. Khi tốc độ của vật vmax 3\sqrt[]{3}  /2 thì gia tốc của vật có độ lớn là

a)

amax

b)

amax 3\sqrt[]{3}  /2        

c)

amax√2/2  

d)

amax/2

27.

Một vật thực hiện dđđh với biên độ A, tần số góc w. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = Acos(wt + π/4)   

b)

x = Acos(wt - π/2)           

c)

x = Acos(wt + π/2)  

d)

x = A cos(wt)

28.

Một vật dđđh dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 1 s vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

a)

x = 5cos(πt + π/2) cm

b)

x = 5cos(2πt + π/2) cm 

c)

x = 5cos(πt - π/2) cm  

d)

x = 5cos(πt - π)cm

29.

Một vật dđđh khi vật đi qua vị trí x = 3 cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc của dao động là10 rad/s. Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm, gốc tọa độ tại VTCB.

a)

3cos(10t + π/2) cm

b)

5cos(10t - π/2) cm  

c)

5cos(10t + π/2) cm

d)

3cos(10t + π/2) cm

30.

Vật dđđh trên quỹ đạo AB =10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s. Viết phương trình đao động của vật biết t = 0 vật đang tại VTB dương?

a)

x = 5cos(πt + π) cm  

b)

x = 5cos(πt + π/2) cm           

c)

x = 5cos(πt + π/3) cm     

d)

x = 5cos(πt)cm