Font size
WorksheetsBài 29: 我都做对了
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
"HSK" là viết tắt của chữ Hán nào?
(a)
Chọn đáp án chính xác:
今天的考题有五······题。
道
句
条
页
Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:
糟糕
zāogāo
zàogào
zāogào
zàogāo
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
昨天他给我······一个故事。
讲
说
谈
聊
翻译成越南语:
“他是一个很有意思的人。”
Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
她说得很快,有些话我没有听(······)。
见
完
懂
好
Câu dưới đây đúng hay sai:
我没买到那本小说了。
对
错
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:
你吃······饭了没有?
(a)
Câu dưới đây đúng hay sai:
我们都听老师的话懂了。
对
错
Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:
回到家以后,他总是打······电脑,上网查资料。
开
上
到
成
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:
先生,请在这里写······你的名字。
(a)
Chọn đáp án chính xác:
你们学到第几课了?
我们学到第二十九课了。
我们学第二十九课了。
我们学完第二十九课了。
我们学成第二十九课了。
Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:
我已经······老师作业了。
交给
送给
交对
还给
Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp:
这篇课文你······了没有?
念熟
念到
念懂
念见
Chọn đáp án chính xác cho câu dưới đây:
请···········,好吗?
关上电脑
开上电脑
关开电脑
关完电脑
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:
大家应该练习用汉语说话,不要怕说······。
错
对
好
完
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:
现在那本小说已经改······电影了。
成
上
到
好
Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:
今天的考试一点儿也不难,我都做······了。
对
错
成
早
Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:
周末我常······九点才起床。
睡到
早睡
晚睡
睡成
Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:
我找了半天,但是还没······你要的那本书。
找到
看完
读完
买好
Nó đã ngủ 8 tiếng rồi.
他睡八小时了
他睡觉八小时了
他睡八个小时了。
他睡八个时间了。
ngày nào anh ấy cũng tắm nửa tiếng đồng hồ.
他每天都洗澡一个小时。
他每天洗澡都洗一个小时。
每天他也洗八个小时。
每天他都洗八个小时了。
họ uống rượu 3 tiếng rồi đấy.
他们喝三个小时的酒了。
他们喝酒三个小时了,
他们喝三个时间了。
他们吃三个小时了。
hôm qua tôi làm bài tập 2 tiếng đồng hồ.
昨天我写作业两个小时了。
昨天我学两个小时。
我昨天学两个小时的汉语。
我昨天写作业写了两个小时。
tôi đợi anh ta cả nửa ngày rồi
我等他半个小时了。
我等他半天了。
我等他半年了。
我等他半月了。
我不知道面包……包子更好吃。
还是
或者
- 下午在家吃饭……去饭店吃饭?
- 都可以。
或者
还是
- 每天你想去哪儿?
- 去爬山……看电影都行。
还是
或者
你找谁,小兰……小娜?
还是
或者
- 你们家谁做饭?
- 我……我妈妈做。
还是
或者
考试
thành tích
kết thúc
thi thử
thi cử
thành tích
回信
句子
糟糕
成绩
hỏng bét
会话
看见
糟糕
笑话
回信
trả lời thư
có ý nghĩa
trở thành
hồi
đọc
笑
念
页
上
答
nghe
đối thoại
ý nghĩa
trả lời
biện pháp
办法
听见
打开
作业
成绩
thi cử
thành tích
kiểm tra
kết quả
页
sách
trang
đọc
mở ra
听见
打开
合上
关闭
这几______题比较难,我虽然做完了,但是不知道做对没做对。
动
上
页
道
对不起,我看______时间了,所以来完了。
错
懂
好
熟
篮球场。你______! 他在哪儿呢,______了没?
听见,听
听,听见
听,听
听见,听见
对不起,我没______,你______,我正在______音乐呢。
看,听,听见
听,听见,看
听见,听,看
听见,看,听
要不预习,上课的时候,就很难听______老师讲的语法。
熟
好
懂
错
昨天晚上我突然接______了他从上海打来的国际长途。
住
到
来
完
咱们已经怕了三个小时了,快要爬______山顶了
到
起
动
去
你的这些话我已经听______了,不要再说。
完
好
懂
见
回到家以后,他总是打______电脑,上网查资料。
到
对
完
开
你吃______饭了没有?
上
完
到
对
