wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 29: 我都做对了

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

"HSK" là viết tắt của chữ Hán nào?

(a)  

2.

Chọn đáp án chính xác:

今天的考题有五······题。

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

糟糕

a)

zāogāo

b)

zàogào

c)

zāogào

d)

zàogāo

4.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

昨天他给我······一个故事。

a)

b)

c)

d)

5.

翻译成越南语:

“他是一个很有意思的人。”

4 lines
6.

Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:

她说得很快,有些话我没有听(······)。

a)

b)

c)

d)

7.

Câu dưới đây đúng hay sai:

我没买到那本小说了。

a)

b)

8.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

你吃······饭了没有?

(a)  

9.

Câu dưới đây đúng hay sai:

我们都听老师的话懂了。

a)

b)

10.

Chọn bổ ngữ kết quả thích hợp điền vào chỗ trống:

回到家以后,他总是打······电脑,上网查资料。

a)

b)

c)

d)

11.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

先生,请在这里写······你的名字。

(a)  

12.

Chọn đáp án chính xác:

你们学到第几课了?

a)

我们学到第二十九课了。

b)

我们学第二十九课了。

c)

我们学完第二十九课了。

d)

我们学成第二十九课了。

13.

Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:

我已经······老师作业了。

a)

交给

b)

送给

c)

交对

d)

还给

14.

Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp:

这篇课文你······了没有?

a)

念熟

b)

念到

c)

念懂

d)

念见

15.

Chọn đáp án chính xác cho câu dưới đây:

请···········,好吗?

a)

关上电脑

b)

开上电脑

c)

关开电脑

d)

关完电脑

16.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

大家应该练习用汉语说话,不要怕说······。

a)

b)

c)

d)

17.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

现在那本小说已经改······电影了。

a)

b)

c)

d)

18.

Điền bổ ngữ kết quả thích hợp vào chỗ trống:

今天的考试一点儿也不难,我都做······了。

a)

b)

c)

d)

19.

Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:

周末我常······九点才起床。

a)

睡到

b)

早睡

c)

晚睡

d)

睡成

20.

Điền "động từ + bổ ngữ kết quả" thích hợp vào chỗ trống:

我找了半天,但是还没······你要的那本书。

a)

找到

b)

看完

c)

读完

d)

买好

21.

Nó đã ngủ 8 tiếng rồi.

a)

他睡八小时了

b)

他睡觉八小时了

c)

他睡八个小时了。

d)

他睡八个时间了。

22.

ngày nào anh ấy cũng tắm nửa tiếng đồng hồ.

a)

他每天都洗澡一个小时。

b)

他每天洗澡都洗一个小时。

c)

每天他也洗八个小时。

d)

每天他都洗八个小时了。

23.

họ uống rượu 3 tiếng rồi đấy.

a)

他们喝三个小时的酒了。

b)

他们喝酒三个小时了,

c)

他们喝三个时间了。

d)

他们吃三个小时了。

24.

hôm qua tôi làm bài tập 2 tiếng đồng hồ.

a)

昨天我写作业两个小时了。

b)

昨天我学两个小时。

c)

我昨天学两个小时的汉语。

d)

我昨天写作业写了两个小时。

25.

tôi đợi anh ta cả nửa ngày rồi

a)

我等他半个小时了。

b)

我等他半天了。

c)

我等他半年了。

d)

我等他半月了。

26.

我不知道面包……包子更好吃。

a)

还是

b)

或者

27.

- 下午在家吃饭……去饭店吃饭?

- 都可以。

a)

或者

b)

还是

28.

- 每天你想去哪儿?

- 去爬山……看电影都行。

a)

还是

b)

或者

29.

你找谁,小兰……小娜?

a)

还是

b)

或者

30.

- 你们家谁做饭?

- 我……我妈妈做。

a)

还是

b)

或者

31.

考试

a)

thành tích

b)

kết thúc

c)

thi thử

d)

thi cử

32.

thành tích

a)

回信

b)

句子

c)

糟糕

d)

成绩

33.

hỏng bét

a)

会话

b)

看见

c)

糟糕

d)

笑话

34.

回信

a)

trả lời thư

b)

có ý nghĩa

c)

trở thành

d)

hồi

35.

đọc

a)

b)

c)

d)

36.

a)

nghe

b)

đối thoại

c)

ý nghĩa

d)

trả lời

37.

biện pháp

a)

办法

b)

听见

c)

打开

d)

作业

38.

成绩

a)

thi cử

b)

thành tích

c)

kiểm tra

d)

kết quả

39.

a)

sách

b)

trang

c)

đọc

40.

mở ra

a)

听见

b)

打开

c)

合上

d)

关闭

41.

这几______题比较难,我虽然做完了,但是不知道做对没做对。

a)

b)

c)

d)

42.

对不起,我看______时间了,所以来完了。

a)

b)

c)

d)

43.

篮球场。你______! 他在哪儿呢,______了没?

a)

听见,听

b)

听,听见

c)

听,听

d)

听见,听见

44.

对不起,我没______,你______,我正在______音乐呢。

a)

看,听,听见

b)

听,听见,看

c)

听见,听,看

d)

听见,看,听

45.

要不预习,上课的时候,就很难听______老师讲的语法。

a)

b)

c)

d)

46.

昨天晚上我突然接______了他从上海打来的国际长途。

a)

b)

c)

d)

47.

咱们已经怕了三个小时了,快要爬______山顶了

a)

b)

c)

d)

48.

你的这些话我已经听______了,不要再说。

a)

b)

c)

d)

49.

回到家以后,他总是打______电脑,上网查资料。

a)

b)

c)

d)

50.

你吃______饭了没有?

a)

b)

c)

d)