Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G10-B8-T5-Check HTHT-HTHTTD-signal

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách sử dụng của Since ở HTHT:

a)

since + SVO ở quá khứ

b)

since + khoảng thời gian quá khứ

c)

since + V-ing

d)

since + mốc thời gian ở quá khứ

2.

Since nghĩa là gì?

(a)  

3.

Đâu là cách sử dụng của FOR ở HTHT?

a)

for + SVO

b)

for + khoảng thời gian

c)

for + mốc thời gian ở QK

4.

Vị trí của already/just nằm ở đâu trong câu?

a)

đầu

b)

cuối

c)

giữa

d)

nằm chỗ nào cũng được.

5.

Already có thể năm ở cuối câu không?

a)

có nhé

b)

không bao giờ

6.

already/just nghĩa là gì?

(a)  

7.

Những từ nào mang nghĩa là "gần đây"?

a)

so far

b)

up to now, up to present

c)

at the moment

d)

already

e)

lately, recently

8.

"since when" nghĩa là gì?

(a)  

9.

"since then" nghĩa là gì?

(a)  

10.

"yet" nghĩa là gì

(a)  

11.

"Yet" có thể xuất hiện ở những loại câu nào?

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi yes-no question

d)

câu hỏi wh-question

12.

Yet, SVO. Yet đứng đầu câu thì ý nghĩa của "yet" là gì?

a)

Tuy nhiên

b)

Hay...chưa

c)

Vì

d)

Kể từ khi

13.

"Yet, SVO." thì ý nghĩa của từ "yet" bằng ý nghĩa của từ nào dưới đây?

a)

because

b)

however

c)

therefore

d)

due to

14.

Đâu là cách dùng đúng của cụm từ since then

a)

QKĐ + since then.

b)

QKHTTD + since then

c)

HTHT + since then

d)

HTHTTD + since then

15.

Những từ nào có thể đứng đầu và cuối câu?

a)

so far

b)

up to now, up to present

c)

recently, lately

d)

already

16.

Before nằm ở vị trí nào trong câu thì câu sử dụng HTHT?

a)

đầu câu

b)

giữa câu

c)

cuối câu

d)

chỗ nào cũng được

17.

Vị trí của "ever, never" nằm ở đâu trong câu?

a)

đầu câu

b)

giữa câu

c)

cuối câu

d)

chỗ nào đứng cũng được

18.

Helen has studied German …….. she was ten years old.

a)

for

b)

since

c)

already

d)

so far

19.

Nếu đứng ở giữa câu, thì các từ ever, never, already, just sẽ nằm ở vị trí như nào trong câu?

a)

S + have/has + ever/never/already/just + PP + O

b)

S + ever/never/already/just + have/has + PP + O

c)

S + have/has + PP + ever/never/already/just + O

20.

The old man hasn’t crossed the street ………

a)

yet

b)

already

c)

just

d)

never

21.

Her phone (to ring) _________ for ten minutes. It annoys me.

a)

have been ringing

b)

has been ringing

c)

has rung

d)

have rang

22.

They (to build) _________ this bridge for two years. There’s mud and mess around.

a)

have been built

b)

have built

c)

have been building

d)

has been built

23.

I (to teach)__________ hundreds of students but I never (to meet) __________ such a hopeless group.

a)

have been teaching/ have never met

b)

has taught/ have never meet

c)

have taught/ have never been meeting

d)

have taught/have never met

24.

They (to live) ________ in France since 1990.

a)

have been living

b)

has been living

c)

has been

d)

have been

25.

I (to shop) __________ all day and I haven’t a cent left.

a)

have shopped

b)

have been shopping

c)

has been shopping

d)

has shopped