Font size
WorksheetsTiếng việt
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:
........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.
Nếu ... thì ...
Vì .... nên ....
Mặc dù..... nên.....
Tuy..... nhưng ......
Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:
Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.
A. thì
B. còn
C. và
D. nên
Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?
Tuy....nhưng....
Nếu ....thì....
Bởi vì.....nên......
Dù ... nhưng ...
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.
A. Mặc dù….nhưng…
B. Vì….nên….
C. Nếu...thì…
D. Giá như...thì...
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.
A. Nếu...thì…
B. Tuy...nhưng…
C. Khi...thì….
D. Vì...nên...
Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:
Quan hệ nguyên nhân- kết quả.
Quan hệ tương phản.
Quan hệ điều kiện- kết quả.
Quan hệ tăng tiến
Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?
Thì.
Thì, của.
Những, thì, của.
Khi, thì, của
Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?
Và.
Vào, và.
Đã, vào, và.
Đã, bao quanh, vào
Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?
Và.
Và, với.
Rồi, và, với.
Rồi, có, và, với
Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:
........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.
Nếu ... thì ...
Vì .... nên ....
Mặc dù..... nên.....
Tuy..... nhưng ......
Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:
Quan hệ nguyên nhân- kết quả.
Quan hệ tương phản.
Quan hệ điều kiện- kết quả.
Quan hệ tăng tiến
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:
Rừng say ngây __ ấm nóng.
nhưng
do
và
dù
