NEW
Font size
WorksheetsChia đa thức một biến đã sắp xếp
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Xác định bậc của đa thức 15−2x3+2x3+3y
3
1
0
7
Xác định bậc của đa thức -2020
0
1
-1
Không có bậc
Bậc của đa thức 2x4+3x3−2x+1 là
8
6
4
3
Xác định bậc của đa thức
5x2−2x3+x4−3x2−x4−2x3
1
2
3
4
Hệ số tự do của đa thức
là: −2x2+x3−21x−4
- 2
- 4
2−1
1
Xác định hệ số cao nhất của đa thức
3x4+x3−2x5+1
3
1
-2
1
Cho P(x)=−3x4−11x3+2x2+4x−6 . Giá trị của P(x) tại x = - 1 là:
P(−1)=−1
P(−1)=0
P(−1)=1
P(−1)=2
Cho đa thức M(x)=7x5+2x4−4x2+8x . Tính M(0)
M(0)=−1
M(0)=1
M(0)=0
M(0)=2
Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x5−4x2−6+2x4+6
M(x)=5x5+2x4−4x2
M(x)=5x5+2x4−4x2−12
M(x)=7x5+2x4−4x2+8x−12
M(x)=7x5−2x4+4x2+8x
Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức một biến
3x2yz+4xyz−7
2007x5−2x4+3x−8
4xy2−3xy2+2
110x3+2y2−1
Đa thức nào là đa thức một biến?
x+2y
3x3−4x2+1
4xy+1
2xy+z
Sắp xếp đa thức A(x)=5x4−2x3+1−5x4+x3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?
A(x)=5x4−2x3+1
A(x)−2x3+1
A(x)=1−x3
A(x)=−x3+1
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử A đều chia hết cho đơn thức B), ta.... mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.
nhân
trừ
cộng
chia
5x2y4 : 10x2y
2y3
50x4y5
0,5y3
0,5x4y5
6x3y2:(−3xyz)
−2x2y
2x2y
−2y2z
−3x2y
(4x4−8x2y2+12x5y):(−4x2) kết quả bằng phương án nào phía dưới
−x2+2x2−3x3y
−x
−x2+2y2−3x3y
−x2+2y2−3x3y.
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy
xy+38xy2−5
3xy+38xy2−5
xy+38−5x
xy+38xy−5y
Kết quả của phép chia (6xy2+4x2y–2x3):2x
là
3y2+2xy–x2
3y2+2xy+x2
3y2–2xy–x2
3y2+2xy
Thương của phép chia đa thức 9x2y3 +12x3y4 -24x3y3 cho đơn thức 3x2y3 là bao nhiêu?
3 + 4xy +8x
3y +4xy -8x
3 +4xy -8x
Trong các phép chia sau,phép chia nào sai?
(8x5 - 4x3) :2x2 = 8x5 - 2x
(2x3 + 6x4 - 12x2) : 2x = x2 + 3x3 - 6x
( 3y2 +5y3 ) :y = 3y +5y2
(2x4+x3−3x2+5x−2):(x2−x+1)
2x2−x−3
2x2−1
2x2−2
2x2+3x−2
