wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TVN4-7

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

cuộc họp tiếng Nhật là?

a)

かちょう

b)

しゃちょう

c)

かいぎ

d)

どなた

2.

giám đốc tiếng Nhật là?

a)

ラケット

b)

かちょう

c)

しゃちょう

d)

しゅっしん

3.

trưởng nhóm tiếng Nhật là?

a)

かちょう

b)

なさる

c)

ぶちょう

d)

おっしゃる

4.

kính ngữ của BIẾT là?

a)

しゅっしん

b)

ごぞんじ

c)

ラケット

d)

おっしゃる

5.

xuất thân tiếng Nhật là?

a)

にんぎょう

b)

ミステリー

c)

しゅっしん

d)

どなた

6.

kính ngữ của CÓ/ Ở là?

a)

ごらんになる

b)

いらっしゃる

c)

おっしゃる

d)

なさる

7.

kính ngữ của LÀM là?

a)

いらっしゃる

b)

になる

c)

なさる

d)

たいいんする

8.

kính ngữ của NHÌN là?

a)

しゅっせきする

b)

めしあがる

c)

おっしゃる

d)

ごらんになる

9.

kính ngữ của NÓI là?

a)

おっしゃる

b)

いらっしゃる

c)

めしあがる

d)

にゅういんする

10.

kính ngữ của ĂN/ UỐNG là?

a)

かわ

b)

たいいんする

c)

めしあがる

d)

ネギ

11.

vỏ trái cây đọc là?

a)

かわ

b)

ジャガイモ

c)

タマネギ

d)

ニンジン

12.

cà rốt đọc là?

a)

キャベツ

b)

タマネギ

c)

だいこん

d)

ニンジン

13.

khoai tây đọc là?

a)

クリーム

b)

ジャガイモ

c)

キャベツ

d)

カップ

14.

thạch/ râu câu đọc là?

a)

ルー

b)

ゼリー

c)

ソース

d)

パスタ

15.

bơ tiếng Nhật là?

a)

ソース

b)

みそ汁

c)

はちみつ

d)

バター

16.

mật ong tiếng Nhật là?

a)

はちみつ

b)

タマネギ

c)

ゼリー

d)

だいこん

17.

động từ đun sôi là?

a)

ゆでる

b)

わかす

c)

にる

d)

かわる

18.

động từ ninh/ kho là?

a)

いためる

b)

にる

c)

ゆでる

d)

ひやす

19.

động từ xào là?

a)

あつい

b)

にる

c)

ゆでる

d)

いためる

20.

động từ luộc là?

a)

うすい

b)

こまかい

c)

ほそい

d)

ゆでる

21.

tính từ dày là?

a)

うすい

b)

あつい

c)

にる

d)

ほそい

22.

tính từ mỏng là?

a)

よわい

b)

うすい

c)

つぎに

d)

ほそい

23.

ひやす nghĩa là?

a)
Làm nóng hoặc sôi
b)
Làm sạch
c)
Làm khô
d)
Làm lạnh hoặc làm mát
24.

"Vị" tiếng Nhật là?

a)

みそしる

b)

かじ

c)

みち

d)

あじ

25.

Xuất viện tiếng Nhật là?

a)

たいいんする

b)

かいさんする

c)

さんかする

d)

いためる

26.

こまかい nghĩa là?

a)

nhỏ nhặt

b)

dày

c)

đậm đặc

d)

chỉnh chu

27.

ほそい tiếng Việt là?

a)

mập mạp

b)

thon dài

c)

sâu

d)

nông cạn