wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỀ 13

Total questions: 12

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
日本では、あきは (台風)が おおいです。
a)
A.だいふ
b)
B.だいふう
c)
C.たいふ
d)
D.たいふう
2.
(毎朝) ぎゅうにゅうを のみます。
a)
A.めえあさ
b)
B.まいあさ
c)
C.まえあさ
d)
D.めいあさ
3.
つぎの かどを ひだりに (  )。
a)
A.まがります
b)
B.わたります
c)
C.のぼります
d)
D.とまります
4.
きょうは げつようびですから、デパートは ひとが すくなくて、(  )です。
a)
A.ゆうめい
b)
B.げんき
c)
C.にぎやか
d)
D.しずか
5.
おばあさんは しんぶんを よむとき、いつも(  )をかけます。
a)
A.でんわ
b)
B.せんたく
c)
C.めがね
d)
D.じしょ
6.
まいあさ なんじに うちを(  )か。
a)
A.できます
b)
B.だします
c)
C.でます
d)
D.あるきます
7.
Nền Giáo dục Nhật bản bắt buộc người dân phải học ít nhất bao nhiêu năm ?
a)
A.9 năm
b)
B.10 năm
c)
C.11 năm
d)
D.12 năm
8.
Các lớp học ở Nhật Bản kéo dài khoảng bao nhiêu tiếng ?
a)
A.4 tiếng
b)
B.5 tiếng
c)
C.6 tiếng
d)
D.7 tiếng
9.
Ở Nhật, năm học mới bắt đầu vào ngày nào?
a)
A.Ngày 1 tháng 3
b)
B.Ngày 1 tháng 4
c)
C.Ngày 1 tháng 5
d)
D.Ngày 1 tháng 6
10.
Ở Nhật Bản, cấp Tiểu học kéo dài bao nhiêu năm ?
a)
A.4 năm
b)
B.5 năm
c)
C.6 năm
d)
D.7 năm
11.

が/わからない/みち/とき/ひと/ちかく/の/に/きききます

(a)  

12.

は/わたし/を/ほん/よむ/ひと/が/すき/です

(a)