wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỀ 12

Total questions: 12

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
すきなものを(お皿)にとって、たべます。
a)
A.おさら
b)
B.おわん
c)
C.おみん
d)
D.おえん
2.
それは きれいな(まち) ですね。
a)
A.田
b)
B.中
c)
C.町
d)
A.男
3.
ゆうべみた(  )はおもしろくなかったです。
a)
A.えいが
b)
B.がいこく
c)
C.けっこん
d)
D.りょこう
4.
ごはんをたべた (  )、このくすりをのみます。
a)
A.まえに
b)
B.ときを
c)
C.あとで
d)
D.うしろ
5.
かみを 3(  )とってください。
a)
A.まい
b)
B.だい
c)
C.ほん
d)
D.かい
6.
(  )にきってをはらないでだしてしまいました。
a)
A.さくぶん
b)
B.てがみ
c)
C.しゅくだい
d)
D.じびき
7.
Phương tiện giao thông nào được ưa chuộng nhất Nhật Bản ?
a)
A.Xe ô tô
b)
B.Xe đạp
c)
C.Xe taxi
d)
D.Tàu điện
8.
Phương tiện giao thông công cộng nào có giá thành rẻ nhất Nhật Bản ?
a)
A.Xe bus
b)
B.Tàu điện ngầm
c)
C.Shinkansen
d)
D.Tàu tốc hành
9.
Vận tốc tối đa của tàu Shinkansen là bao nhiêu ?
a)
A.500km/h
b)
B.400km/h
c)
C.300km/h
d)
A.600km/h
10.
Điều gì dưới đây là chưa đúng khi tham gia giao thông ở Nhật Bản ?
a)
A.Đi bộ trên vỉa hè bên tay phải
b)
B.Xe đạp được phép chở 2 người lớn
c)
C.Không lái xe sau khi sử dụng đồ uống có cồn
d)
D.Không lái xe ô tô khi chưa có bằng lái được Nhật cấp phép
11.

の/やまださん/みせて/りょこう/は/しゃしん/もらいました/に/を/わたし

(a)  

12.

くれました/を/ワイン/ミラーさん/わたし/に/は

(a)