wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỀ 16

Total questions: 12

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
じしょは じを (調べる) とき つかいます。
a)
A.とらべる
b)
B.しらべる
c)
C.とれべる
d)
D.しれべる
2.
くうこうの (入り口)に けいかんが たっています。
a)
A.はいりくち
b)
B.はいりぐち
c)
C.いりくち
d)
D.いりぐち
3.
一日に 2(  )くすりを のんでいます。
a)
A.さつ
b)
B.まい
c)
C.かい
d)
D.ぐらい
4.
(  )が ありませんから、タクシーで 行きましょう。
a)
A.とき
b)
B.ひま
c)
C.じかん
d)
D.つごう
5.
テーブルの うえに はしと(  )などの しょっきが おいてあります。
a)
A.おなか
b)
B.おさら
c)
C.おちゃ
d)
D.おさけ
6.
あの 先生は 宿題が おおくて、(  )です。
a)
A.いや
b)
B.いろ
c)
C.いけ
d)
D.いち
7.
Ở Nhật Bản,con cái sau bao nhiêu tuổi sẽ ra được phép ra ở riêng?
a)
A. Sau 18 tuổi
b)
B. Sau 19 tuổi
c)
C.Sau 20 tuổi
d)
D. Sau 21 tuổi
8.
Nhật Bản có bao nhiêu ngày để hiếu kính với bố mẹ ?
a)
A. 2 ngày
b)
B. 3 ngày
c)
C. 4 ngày
d)
D. 5 ngày
9.
Theo chế độ thuế của Nhật, bố mẹ mua nhà tặng cho con, thuế cho tặng của một căn nhà có giá hơn 10 triệu Yên là ?
a)
A. 30%
b)
B. 40%
c)
C. 50%
d)
D. 60%
10.
Ở Nhật, viêc phân chia công việc nội trợ trong gia đình thường sẽ như thế nào ?
a)
A.Vợ làm 100%
b)
B. Chồng làm 100%
c)
C. Vợ làm 50%,chồng làm 50%
d)
D. Khác
11.

てんぷら/が/にほんりょうり/で/すき/いちばん/です

(a)  

12.

は/ビール/わたし/が/すき/です/とても

(a)