wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZ ĐỀ 17

Total questions: 12

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.
(四月)の さくらは きれいなので、ともだちと はなみに いきたいです。
a)
A.しがつ
b)
B.しかつ
c)
C.よかつ
d)
D.よげつ
2.
わたしは せんせいの (質問)に こたえました。
a)
A.しすもん
b)
B.しつもん
c)
C.こみます
d)
D.あみます
3.
かばんを なくしたから、(  )の けいかんに それを 言いました。
a)
A.こうばん
b)
B.かいしゃ
c)
C.えいがかん
d)
D.びょういん
4.
新しい(  )は たいへんですが、楽しいです。
a)
A.べんきょう
b)
B.しごと
c)
C.ひま
d)
D.じかん
5.
(  )ですから、まどを あけてください。
a)
A.あかい
b)
B.あおい
c)
C.あつい
d)
D.あまい
6.
わたしのいえは 会社から(  )ので、でんしゃに のっています。
a)
A.ちかい
b)
B.とおい
c)
C.みじかい
d)
D.ながい
7.
Ở Nhật Bản,thư mời đám cưới thường sẽ được gửi trước bao lâu ?
a)
A. Trước 1 tháng
b)
B. Trước 2 tháng
c)
C.Trước 3 tháng
d)
D. Trước 4 tháng
8.
Người Nhật sử dụng tiền mừng cưới, luôn tránh những con số nào ?
a)
A. Số 1
b)
B. Số 2
c)
C. Số 3
d)
D. Số 4
9.
Theo phong tục Nhật Bản,khi cô dâu chia tay với cha mẹ để sang nhà chú rể phải mặc đồ màu gì ?
a)
A. Màu Hồng
b)
B. Màu Xanh
c)
C. Màu Trắng
d)
D. Màu Vàng
10.
Vào thời Meji tại Nhật Bản hình thức tổ chức lễ cưới theo nghi lễ nào là phổ biến và phát triển ?
a)
A.Nghi lễ Thần đạo
b)
B. Nghi lễ Thiên chúa giáo
c)
C. Nghi lễ Phật giáo
d)
D. Kiểu bình thường của con người
11.

の/しょくじ/まえ/に/あらいます/て/を/

(a)  

12.

しゅみ/わたし/の/は/の/しゃしん/どうぶつ/を/こと/です/とる

(a)