wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI TNTHPT 2022 - ĐỀ SỐ 02

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
a)
A. CO2.
b)
B. CS2.
c)
C. CH4.
d)
D. Na2CO3.
2.
Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được glixerol và
a)
A. C17H35COONa.
b)
B. C15H31COONa.
c)
C. C17H33COONa.
d)
D. C17H31COONa.
3.
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?
a)
A. Ca.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Ag.
4.
Chất nào sau đây không có phản ứng tráng gương?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Anđehit axetic.
d)
D. Etyl fomat.
5.
Chất nào sau đây là chất không điện li?
a)
A. NH2CH2COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. C6H5ONa.
d)
D. H2O.
6.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất?
a)
A. Al.
b)
B. Au.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
7.
Quặng boxit có công thức là?
a)
A. Fe2O3.nH2O.
b)
B. Al2O3.2H2O.
c)
C. MgCO3.CaCO3.
d)
D. 3NaF.AlF3.
8.
“Nước đá khô” được sử dụng để bảo quản thực phẩm, công thức hóa học của nước đá khô là
a)
A. CO2.
b)
B. CO.
c)
C. H2O.
d)
D. SO2.
9.
Chất tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
a)
A. MgO.
b)
B. SO2.
c)
C. Na2O.
d)
D. NaCl.
10.
Trong chất nào sau đây lưu huỳnh có số oxi hóa +4?.
a)
A. K2S.
b)
B. SO3.
c)
C. Al2(SO4)3.
d)
D. Na2SO3.
11.
Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon-6.
b)
B. Tơ axetat.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ olon.
12.
Cấu hình electron nguyên tử Na (Z = 11) là
a)
A. 1s22s22p63s23p64s1.
b)
B. 1s22s22p63s2.
c)
C. 1s22s22p63s1.
d)
D. 1s22s22p63s23p1.
13.
Nhiệt phân Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
14.
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất amin?
a)
A. CH3CH2NH2.
b)
B. HOOCC3H5(NH2)COOH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3COONH4.
15.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
A. Hg.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Cu.
16.
Etyl axetat có công thức cấu tạo là
a)
A. CH3OOCC2H5.
b)
B. C2H5COOCH3.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOC2H5.
17.
Cho este no, mạch hở, đa chức, có công thức CnHmO6. Quan hệ giữa n với m là
a)
A. m = 2n.
b)
B. m = 2n – 2.
c)
C. m = 2n + 1.
d)
D. m = 2n – 4.
18.
Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch X và 2,0 gam chất rắn. Giá trị của m là:
a)
A. 18,0.
b)
B. 15,0.
c)
C. 8,5.
d)
D. 16,0.
19.
Thời gian trước đây, theo kinh nghiệm thâm canh lúa nước, sau mỗi mùa vụ, nhà nông thường hay đốt đồng (đốt gốc rạ còn lại trên đồng lúa sau thu hoạch). Theo cách thức canh tác đó, mục đích chính của việc đốt đồng là
a)
A. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng đạm dưới dạng N2.
b)
B. làm sạch phần lúa bị rơi rụng khi thu hoạch để chuẩn bị gieo giống mới.
c)
C. cung cấp thêm cho cánh đồng ở mùa vụ sau một lượng kali dưới dạng K2CO3.
d)
D. loại bỏ dư lượng thuốc trừ sâu cho cánh đồng để chuẩn bị mùa vụ mới.
20.
Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất rắn?
a)
A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
b)
B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.
c)
C. Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
d)
D. Cho Cu vào dung dịch AgNO3.
21.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
A. Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử.
b)
B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
c)
C. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện.
d)
D. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
22.
Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 70°”. Cách ghi đó có ý nghĩa
a)
A. Loại cồn nảy sôi ở 70°C.
b)
B. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 mol ancol etylic nguyên chất.
c)
C. Trong chai cồn đó có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
d)
D. Cứ 100 ml loại cồn này có 70 ml ancol etylic nguyên chất.
23.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây viết sai:
a)
A. 2Fe +3Cl2 → 2FeCl3.
b)
B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
c)
C. 2Fe + 6H2SO4 (đặc) → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
d)
D. Fe + ZnSO4 → FeSO4 + Zn.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Thành phần chính của bột ngọt là axit glutamic.
b)
B. Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
c)
C. Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh.
d)
D. Anilin là một bazơ mạnh, làm quỳ tím hóa xanh.
25.
Phân tích hợp chất hữu cơ X (C, H, O) người ta thu được kết quả % khối lượng: %C = 40,00% và %H = 6,66%. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 30. Công thức phân tử X là
a)
A. CH2O.
b)
B. C3H6O2.
c)
C. C2H4O2.
d)
D. C2H4O2.
26.
Cho 6,0 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 6,8.
b)
B. 9,8.
c)
C. 8,2.
d)
D. 8,4.
27.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O. Giá trị của m là
a)
A. 5,22.
b)
B. 10,44.
c)
C. 7,02.
d)
D. 8,64.
28.
Chất béo là trieste của glixerol với:
a)
A. axit béo.
b)
B. cacbohiđrat.
c)
C. amin.
d)
D. axit axetic.