wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verbs 5: TAKE

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

take after

a)

giống ( ai đó)

b)

lấy đi, mang đi

c)

làm nhớ lại

d)

mang trả lại

2.

bắt đầu không thích ai, cái gì

a)

take against SB/ ST

b)

take ST apart

c)

take SB on

d)

take ST off

3.

tháo cái gì ra từng phần

a)

take ST apart

b)

take ST away

c)

take SB in

d)

take ST back to

4.

take ST away

a)

thuê, tuyển người

b)

lấy đi, mang đi

c)

nhận lời mời của ai về cái gì

d)

bắt đầu làm gì đều đặn

5.

làm hỏng cái gì (đã có)

(a)  

6.

cất cánh (máy bay)

(a)  

7.

More than one correct answer.

take ST off

a)

cởi y phục

b)

nghỉ phép, nghỉ ngơi

c)

hạ cánh

d)

bắt kịp với

8.

Take part in = participate in = join in

a)

tham gia

b)

từ chối

c)

yêu thích

d)

nghĩ ngợi

9.

take ST on = take responsibility for st

a)

chịu trách nhiệm

b)

mang đi

c)

mang đi nơi khác

d)

theo đuổi cái gì

10.

giành được, nắm được quyền quản lí, tiếp quản

a)

take over

b)

take in

c)

take on

d)

take after

11.

bắt đầu thích ai (cái gì)

a)

take to SB/ST

b)

take up ST

c)

take ST/SB to

d)

take ST up

12.

kết giao với ai

a)

take up with sb

b)

take care of

c)

take to Ving

d)

take against sb

13.

be take in (by SO)

(a)  

14.

be taken up with ST

a)

bị lấp đầy ( bởi công việc, đồ vật....)

b)

chơi bời với, tiếp tục (thực hiện điều gì đó liên quan đến sở thích)

c)

bắt đầu thích ai (cái gì)

d)

bắt đầu không thích ai, cái gì

15.

The boat began __ water __ after it hit the rock.

Cái thuyền bắt đầu bị vào nước sau khi va phải tảng đá.

begin + to do st: bắt đầu làm gì đó

a)

take - in

b)

take - off

c)

to take - in

d)

to take - off

16.

He takes __ his father.

a)

A. care of

b)

B. after

c)

C. out off

d)

D. off

17.

She __ her jacket __ because it was too hot.

jacket (n): áo khoác

a)

takes - away

b)

took - off

c)

took - away

d)

takes - off

18.

I really think you've __ too much work .

a)

taken - on

b)

taken - over

c)

taken - to

d)

taken - up

19.

The homeless family __ the empty house __

empty (adj) trống

homeless (adj) không có nơi ở, không có nhà, vô gia cư

a)

took - away

b)

took - on

c)

took - over

d)

took out of

20.

He's great. I __ him the first time we met

a)

A. took after

b)

B. took part in

c)

C. took care of

d)

D. took to

21.

She __ skating __ when she was 12.

a)

took - up

b)

took - over

c)

took - off

d)

took - back to

22.

That chair is too big. It __ too much space.

a)

takes up

b)

takes in

c)

takes on

d)

takes after

23.

He __ them __ for a long time before they realized that he was dishonest.

honest (adj) trung thực >< dishonest (adj)

realize (v) nhận ra

cụm từ cố định: for a {long/ short} time: trong một khoảng thời gian dài/ ngắn

a)

took - off

b)

took - in

c)

took - over

d)

took - out of

24.

3. Tom was always __ things __ in the garage, which annoyed his father.

be always V-ing: phàn nàn về điều gì

annoy (v) làm phiền

a)

taking - after

b)

taking - off

c)

taking - up on

d)

taking - apart

25.

You'd better __ that remark ! ( rút lại lời nhận xét )

a)

take over

b)

take back

c)

take up

d)

take care of