wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5 cuối kì II

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Giá trị của chữ số 9 trong số 75,32 là:

a)

3/10

b)

3/100

c)

3/1000

d)

3

2.

Câu 2. Số lớn nhất trong các số thập phân sau: 153,06; 135,9; 153,6; 135,09 là:

a)

153,6

b)

135,9

c)

153,06

d)

135,09

3.

Câu 3. 0,2 giờ = … phút?

a)

30

b)

20

c)

5

d)

12

4.

Câu 4. Kết quả phép tính ½ + 5 ⅓ là:

a)

7/9

b)

20/6

c)

5 ⅚

d)

5 ⅖

5.

Câu 5. Tìm x, biết: x + 1/5 = 3/2

a)

4/10

b)

13/10

c)

21/10

d)

14/15

6.

Câu 6. Người ta làm một cái thùng bằng tôn không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,1m. Diện tích tôn dùng để làm cái thùng đó là …m2. (Biết rằng diện tích phần mép không đáng kể)

(a)  

7.

Câu 7. Hiệu của 964,8 - 98,56 là:

a)

866,24

b)

876,36

c)

725,52

d)

325,67

8.

Câu 8. Một hình thang có đáy lớn 8cm, đáy bé 5cm và chiều cao là 1dm thì diện tích hình thang đó là:

a)

130 cm2

b)

65 cm2

c)

13 cm2

d)

6,5 cm2

9.

Câu 9. Giá trị biểu thức : 4,5 + 6,5 x 2 là bao nhiêu ?

a)

22

b)

17,5

c)

13

d)

20

10.

Câu 10. Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 16 học sinh nữ. Tỉ số phần trăm của học sinh nữ và số học sinh cả lớp là.

a)

16%

b)

45%

c)

40%

d)

4%

11.

Câu 11. 2¾ giờ =...........phút

a)

165

b)

105

c)

150

d)

234

12.

Câu 12. 6 tấn 35 kg = …… tấn

a)

6,035 tấn

b)

6,35 tấn

c)

63,5 tấn

d)

6035 tấn

13.

Câu 13. 25% của 480 là :

a)

80

b)

120

c)

240

d)

48

14.

Câu 14. Tam giác có độ dài đáy dài 10cm, chiều cao là 5cm sẽ có diện tích là bao nhiêu ?

a)

100 cm2

b)

50 cm2

c)

25 cm2

d)

125 cm2

15.

Câu 15. Số cần điền vào chỗ chấm của 2m337dm3 = .......m3 là :

a)

2,37

b)

2037

c)

2,370

d)

2,037

16.

Câu 16. Một ô tô đi với vận tốc 65km/giờ và đi trong 2 giờ 30 phút. Vậy quãng đường ô tô đi trong thời gian đó là :

a)

140 km

b)

143 km

c)

130 km

d)

150 km

17.

Câu 16. Một ô tô đi với vận tốc 65km/giờ và đi trong 2 giờ 30 phút. Vậy quãng đường ô tô đi trong thời gian đó là :

a)

3 giờ

b)

2,5 giờ

c)

1,5 giờ

d)

2,25 giờ

18.

Câu 18. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 50m và chiều dài bằng 5/4 chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất đó là ... m2.

(a)  

19.

Câu 19. Số 1246 chia hết cho số nào?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

9

20.

Câu 20. Kết quả phép tính 5 ₄∕₃ x 1/7 là

a)

19/21

b)

28/15

c)

9/21

d)

28/15

21.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

22.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

23.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

24.

Chu vi của hình tròn có đường kính r =   12\frac{1}{2}  m là:



(a)  

25.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

26.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

27.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

28.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

29.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 78dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

30.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

31.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000

33.

3,4 phút x 4 = ...

(a)  

34.

12,6 giờ : 9 = ...

(a)  

35.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

36.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h

37.

21 phút 15 giây : 5 = ?

a)

4 phút 23 giây

b)

4 phút 20 giây

c)

4 phút 15 giây

d)

4 phút 25 giây

38.

8 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ... 2 giờ 17 phút x 3

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Trong khoảng thời gian sau,  khoảng thời gian nào bằng 1 giờ 20 phút?

a)

120 phút

b)

90 phút

c)

1131\frac{1}{3} giờ

d)

62 phút

40.

Kết quả của phép tính:

1 giờ 5 phút : 5

a)

13 phút

b)

1 giờ 13 phút

c)

15 phút

41.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

42.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

43.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

44.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

45.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

46.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

47.

7,6256ha = ………………….m²

a)

76,256

b)

762,56

c)

7625,6

d)

762556

48.

34dm2=...m234dm^2=...m^2  Viết ra số thập phân

(a)  

49.

1234 m2=(a)<spanclass=1234\ m^2= (a) <span class=   Viết ra số thập phân

50.

5ha =...km25ha\ =...km^2   Viết ra số thập phân

(a)