Free Printable Worksheets
NEW
Font size
More settings
Chọn từ đúng:
1. 지마
2. 치마
의자 - 책상:
1. ghế - bàn
2. bàn - ghế
Giấy lau:
1. 휴양지
2. 휴지
라디오/ 카드:
1. radio/ card
2. card/radio
bố/mẹ:
1. 오빠/엄마
2. 아버지/어머니
chị gái, anh trai (nam gọi):
1. 언니/오빠
2. 누나/형
소개:
1. trình bày
2. giới thiệu
Quần áo/ quần:
1. 옷/ 바지
2. 옷
Hàn Quốc - Việt Nam:
1. 한곡 - 베드남
2. 한국 - 베트남
Đồng nghiệp - bạn bè:
1. 친구 - 동료
2. 동료 - 친구
Chọn cách phát âm đúng của những từ sau:
의미/예의/영리
[의미/예이/영니]
[의미/예에/영리]
Chọn cách phát âm đúng:
닭/맑아요/값이/많아요
[닥/마가요/가시/마나요]
[닥/말가요/갑시/마나요]
View all
15 questions
Kosakata
Worksheet
•
1st Grade
17 questions
Korean Family Vocab
2nd - 4th Grade
10 questions
Unit 11_자음 "ㅊ"이 들어간 글자를 배워요
KG - 12th Grade