Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị chương 3

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổiTăng cường độ lao động

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

2.

Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư

a)

A. Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc

b)

B. Cùng một nguồn gốc, cùng phản ánh bản chất bóc lột

c)

C. Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc.

d)

D. Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

3.

Tư bản bất biến là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

4.

Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện còn tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

5.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không gọi là gì?

a)

Giá trị hàng hoá.

b)

Giá trị hàng hoá sức lao động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sử dụng

6.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư

a)

Tiền lương

b)

Lợi tức

c)

Lợi nhuận

d)

Địa tô

7.

Tỷ suất giá trị thặng dư là

a)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến

b)

Tỷ lệ % giữagiá trị thặng dư với tư bản ứng trước

c)

Tỷ lệ % giữa tư bản khả biến với giá trị thặng dư.

d)

Tỷ lệ % giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

8.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động quá khứ

c)

Lao động không được trả công

d)

Lao động cụ thể

9.

Nhận xét nào đúng về giá trị thặng dư siêu ngạch:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

b)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng tạm thời

c)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển thành giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Trong phạm vi xí nghiệp, giá trị thặng dư siêu ngạch luôn tồn tại

10.

Sự giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là:

a)

a. Đều là kết quả của sự bóc lột công nhân làm thuê

b)

b. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động

c)

c. Đều là thu nhập thường xuyên của các nhà tư bản cá biệt

d)

Đều là khát vọng của các nhà tư bản

11.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

A. Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

b)

B. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

C. Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

d)

D. Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau.

12.

Đây là câu nói của ai: “ Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”

a)

C. Mác

b)

Ph. Ănghen

c)

Lênin

d)

C.Mác-Ph.Ănghen

13.

Nguồn gốc của địa tô tư bản

a)

Do độ màu mỡ của ruộng đất đem lại cho chủ đât

b)

Là một phần của lợi nhuận bình quân

c)

Là tiền đi thuê đất

d)

Là phần giá trị thặng dư siêu ngạch nằm ngoài lợi nhuận bình quân

14.

Học thuyết kinh tế nào của Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

15.

 

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

b)

Kéo dài thời gian lao động tất yếu

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

d)

Kéo dài thời gian lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu với điều kiện năng suất lao động xã hội không đổi.