wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT ĐỒNG ĐẲNG, ĐP, DANH PHÁP ESTE

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của este no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Công thức chung của este không no (có một liên kết C=C), đơn chức, mạch hở là

A. CnH2nO2.

B. CnH2n-2O2.

C. CnH2n-4O2.

D. CnH2n+2O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3.

B. CH3COOH.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. C3H7OH.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOCH3.

D. HCOOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Chất nào sau đây là este?

A. CH3CHO.

B. CH3COOH.

C. CH3COOCH3.

D. C3H7OH.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Hợp chất CH3COOCH3 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Hợp chất HCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Hợp chất C2H5COOCH3 có tên gọi là

A. propyl axetat.

B. etyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl propionat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là

A. metyl axetat.

B. metyl fomat.

C. etyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Hợp chất CH2=CHCOOCH3 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl fomat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Hợp chất CH3COOCH=CH2 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl fomat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Hợp chất CH2=C(CH3)COOCH3 có tên gọi là

A. metyl acrylat.

B. metyl metacrylat.

C. vinyl axetat.

D. etyl fomat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Hợp chất CH3COOC6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.

B. etyl axetat.

C. metyl benzoat.

D. benzyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hợp chất CH3COOCH2C6H5 (có vòng benzen) có tên gọi là

A. phenyl axetat.

B. etyl axetat.

C. metyl benzoat.

D. benzyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Este etyl axetat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Este etyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Este metyl axetat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Este metyl fomat có công thức là

A. HCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Este metyl acrylat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Este metyl metacrylat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC2H5.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Este vinyl axetat có công thức là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOCH=CH2.

D. CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Este phenyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. CH3COOC6H5.

C. CH3COOCH=CH2.

D. C6H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Este benzyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. CH3COOC6H5.

C. CH3COOCH=CH2.

D. C6H5COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

A. HCOOC2H5.

B. C2H5COOC2H5.

C. C2H5COOCH3.

D. CH3COOCH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

A. CH3COOCH2C6H5.

B. C2H5COOCH2C6H5.

C. C2H5COOC6H5.

D. CH3COOC6H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Isoamyl axetat là este có mùi thơm của chuối chín. Công thức của isoamyl axetat  là

A. CH3COOCH(CH3)2.

B. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

C. HCOOCH2CH2CH(CH3)2.

D. CH3COOCH2CH(CH3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HOC2H4CHO.

B. CH3COOCH3.

C. C2H5COOH.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.

B. CH3COOCH3.

C. HOC2H4CHO.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. HCOOC3H7.

D. C2H5COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOC2H5.

C. CH3COOC3H7.

D. HCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOCH3.

B. CH3COOCH=CH2.

C. HCOOC3H7.

D. CH3COOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Chất X có công thức phân tử C4H6O2, là este của axit acrylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH2=CHCOOCH3.

B. CH3COOCH3.

C. HCOOC3H7.

D. CH2=CHCOOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Este etyl axetat có công thức phân tử là

A. C4H8O2.

B. C4H6O2.

C. C3H6O2.

D. C5H10O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Công thức phân tử của etyl fomat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Công thức phân tử của metyl fomat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C2H4O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Công thức phân tử của etyl acrylat là

A. C5H8O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Công thức phân tử của vinyl axetat là

A. C3H4O2.

B. C3H6O2.

C. C4H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Công thức phân tử của phenyl axetat là

A. C7H6O2.

B. C3H6O2.

C. C8H8O2.

D. C4H6O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Este nào sau đây có công thức phân tử là C3H6O2?

A. metyl fomat.

B. vinyl fomat.

C. etyl axetat.

D. metyl axetat.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D