wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tieng Anh 1-3

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Write “A” or “An” ________ elephant

a)

A

b)

An

2.

TIẾNG ANH CỦA SỐ 6 LÀ :

a)

ONE

b)

FIVE

c)

SIX

d)

TWO

3.

SỐ 5 TIẾNG ANH LÀ:

a)

THREE

b)

TEN

c)

ONE

d)

FIVE

4.

SỐ 10 TIẾNG ANH LÀ :

a)

TEN

b)

NINE

c)

SEVEN

d)

ONE

5.

Số 2 là:

a)

one

b)

four

c)

eight

d)

two

6.

Đây là quả:

a)

orange

b)

apple

c)

banana

d)

strawberry

7.

bye nghĩa là gì

a)

chơi

b)

tạm biệt

c)

chào

d)

chạy

e)

nhảy

8.

Từ tiếng Anh nào thể hiện niềm hạnh phúc?

a)

Hungry

b)

Tired

c)

Happy

d)

Cold

9.

I'm (a)   . I want to eat a hamburger.

10.

Bức ảnh dưới đây thể hiện tâm trạng gì?

a)

Sad

b)

Happy

c)

Cold

d)

Thristy

11.

Count and say

a)

Eight

b)

Ten

c)

Twelve

d)

Five

12.

He is (a)  

13.

He's is _____. He need a water bottle.

a)

Hot

b)

Cold

c)

Thristy

d)

Sad

14.

Hình ảnh này thể hiện thời tiết như thế nào?

a)

Hot

b)

Cold

15.

Số 13 trong tiếng Anh đọc như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fifteen

c)

Thirteen

d)

Thirty

16.

Số 14 trong tiếng Anh viết như thế nào?

a)

Fourteen

b)

Fourty

c)

Four

d)

Five

17.

an ant

a)

một con kiến

b)

một con mèo

c)

một con chó

d)

một con gấu

18.

a boy

a)

một cậu bé

b)

một cô bé

c)

một con bò

d)

một con gấu

19.

I can see an ant

a)

Tôi có thể thấy một con kiến

b)

Tôi có thể thấy một con bò

c)

Tôi có thể thấy một con mèo

d)

Tôi có thể thấy một con chó

20.

Listen and Jump

a)

lắng nghe và nhảy

b)

lắng nghe và hát

c)

nhảy và hát

d)

nhảy và đọc

21.

clap

a)

vỗ tay

b)

nhảy

c)

hát

d)

múa

22.

Family

a)

gia đình

b)

bố mẹ

c)

anh chị

d)

bạn bè

23.

brother

a)

anh em trai

b)

chị em gái

c)

bố

d)

mẹ

24.

sister

a)

chị em gái

b)

anh em trai

c)

bố mẹ

d)

gia đình

25.

This is my brother.

a)

Đây là anh em trai của tôi

b)

Đây là chị em gái của tôi

c)

Đây là mẹ tôi

d)

Đây là ba tôi

26.

Nice to meet you

a)

Rất vui được gặp bạn

b)

tạm biệt

c)

chúc mừng bạn

d)

chúc ngủ ngon

27.

This is my family

a)

Đây là gia đình của tôi

b)

Đây là ba của tôi.

c)

Đây là mẹ của tôi.

d)

Đây là anh chị của tôi.

28.

a cat

a)

một con mèo

b)

một con chó

c)

một con gấu

d)

một con kiến

29.

a)

Gardem

b)

Garden

c)

Garrden

d)

Garder

30.



(a)  

31.

a)

Snaken

b)

Snakes

c)

Snaker

d)

Snake

32.
a)

Start

b)

Stars

c)

Star

d)

Starr

33.

Ngôi nhà

a)

Hourse

b)

House

c)

Horse

d)

Houvse

34.

1 quả bóng bay

a)

Balloones

b)

Ballons

c)

Ballon

d)

Balloon

35.

Goose

a)
b)
c)
d)
36.

What is it

a)

Book

b)

Ball

c)

Bike

d)

Car

37.

viết chữ mẹ

(a)  

38.

viết chữ bố

(a)  

39.

ant nghĩa là gì?

(a)  

40.

màu hồng viết như thế nào

(a)  

41.

boy nghĩa là gì

(a)  

42.

bag nghĩa là gì?

(a)  

43.

viết chữ cuốn sách

(a)  

44.

pencil nghĩa là gì?

(a)  

45.

door là cái gì?

(a)  

46.

sister là ai

(a)  

47.

brother là ai

(a)  

48.

blue nghĩa là gì

(a)  

49.

viết chữ màu vàng

(a)  

50.

viết chữ màu đỏ

(a)  

51.

viết số một

(a)  

52.

viết số chín

(a)  

53.

viết số ba

(a)  

54.

viết số tám

(a)  

55.

viết chữ con mèo

(a)  

56.

viết chữ con chó

(a)