NEW
Font size
WorksheetsCách đọc /ed/
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
walkED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
carriED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
arrivED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
believed
asked
allowed
died
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
decided
fired
traveled
enjoyed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
washed
matched
educated
enriched
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
started
hurried
studied
stayed
Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại
intended
fitted
educated
locked
lookED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
joinED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
finishED (âm cuối phát âm là......)
/t/
/d/
/id/
Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:
missed
/t/
/d/
/id/
/ed/
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
needed
booked
stopped
washed
Bạn thấy quy tắc đọc ed dễ không?
Quá dễ
Hơi hơi dễ
Đơn giản
