wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách đọc /ed/

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

walkED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

2.

carriED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

3.

arrivED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

4.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

believed

b)

asked

c)

allowed

d)

died

5.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

decided

b)

fired

c)

traveled

d)

enjoyed

6.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

washed

b)

matched

c)

educated

d)

enriched

7.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

started

b)

hurried

c)

studied

d)

stayed

8.

Chọn 1 đáp án có cách phát âm đuôi ed khác với những từ còn lại

a)

intended

b)

fitted

c)

educated

d)

locked

9.

lookED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

10.

joinED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

11.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

12.

finishED (âm cuối phát âm là......)

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

13.

Chọn phát âm -ed đúng cho động từ sau:

missed

a)

/t/

b)

/d/

c)

/id/

d)

/ed/

14.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

15.

Bạn thấy quy tắc đọc ed dễ không?

a)

Quá dễ

b)

Hơi hơi dễ

c)

Đơn giản