Font size
WorksheetsEnglish 3
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
Mai
Nga
Hi
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
Hi
Bye
Hello
Choose the old one out
( Chọn đáp án khác với 2 đáp án còn lại)
I'm
I am
I
You/ meet/ nice/ to
Nice to meet you.
Nice you to meet
Meet nice to you
Nam/ you/ hi/ are/ how
Hi Nam. How you are?
Nam Hi. How are you?
Hi Nam. How are you?
Thanks/ fine/ I’m
Fine I'm. Thanks
I'm fine. Thanks
Thanks fine, I'm
What’s _ _ _ _ name ?
you
your
his
Hi, _ _ _ is Peter.
Those
This
There
old/ are/ How/ you?
How you old are?
How are you old?
How old are you?
Tung/ is/ that?
Is that Tung?
That Tung is?
Tung is that?
is/ Who/ that?
That is who?
Who is that?
Who that is?
chọn câu đúng
One, Two, Three, Four, Five, Six, Seven, Eight, NIne, Ten
1,3,6,2,5,8,7,4,9,10
1,4,3,6,2,8,7,5,9,10
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
Chọn đáp án đúng.
Who's_____?
are you
years old
that
Miss Hien
Chọn đáp án đúng.
It's____.
are you
years old
that
Miss Hien
Chọn đáp án đúng.
How old____?
are you
years old
that
Miss Hien
Tìm từ khác loại:
Jellyfish
Small
Stingray
Blue Whale
" Lớp học " là?
(a)
Chữ cái còn thiếu trong từ:
C L O _ D Y
D
W
N
U
" Typhoon " có nghĩa là:
Bão, siêu bão
Mưa
Ấm áp
Nhiều mây
Tìm lỗi sai trong câu sau:
" How are the weather today? "
How
Are
The weather
Today
Trái nghĩa với " Hot " là
Dry
Foggy
Wet
Cold
Tìm từ khác loại?
Bacon
Sausage
Foggy
Ham
What is this?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:
the / That / music room / is
(a)
What is this?
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đây là thư viện trường "
(a)
" How ... the weather today? "
Từ thích hợp trong dấu ... là?
are
be
is
am
Chữ cái còn thiếu trong từ:
B E _ U T I F U L
A
E
S
N
Trong các từ sau, từ nào viết đúng:
" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "
Stafish
Starrfish
Starfish
Starfis
" What is ... forecard? "
TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?
Rainy
The weather
Rainbow
Sunny
" Bánh quy " trong tiếng Anh là?
(a)
Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh?
today / is / to be / warm / The weather / supposed
(a)
Tìm từ khác loại?
Modern
Sandwich
Pizza
Pastry
Trái nghĩa với " Small " là?
Old
New
Big
Beautiful
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
" Đó là phòng học nhạc. "
(a)
Sắp xếp câu . this / a / desk / Is / ?
(a)
Sắp xếp câu That / desk / a / is
(a)
Trả lời câu hỏi : Do you like skating ?
(a)
Sắp xếp lại chữ cái : m / k / i / l
(a)
Are these your pencil ?
Yes, they are
No, they aren't
Is that Nam?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
Is that Linda?
Yes, it is.
No, it isn't.
This is my library.
What color is a bird
red
green
yellow
is/that/Tony/?
That is Tony?
Is that Tony?
Tony that is?
your / may/ book/ I/ close/ please/, /?
May I your book close, please?
May I close your book, please?
Please, May I close your book?
... are you? I am five
How old
How
who
"This is" dùng để giới thiệu người / vật ở gần, đúng (true) hay sai (false)
True (đúng)
False (Sai)
Look, read and complete.( Nhìn, đọc và hoàn thành câu )
thoes are___________
books
bookes
bookies
bookves
What do you do at break time ?
I play ......................
Basketball
Chess
Table tennis
Skipping
What color is this ?
It red
It is a red
It is red
Sắp xếp từ : a / r / y / l / i / b / r
(a)
What do you do at break time
I play (a)
Is your school big ?
yes, It is
yes, they are
yes, It isn't
stadium
sân vận động
tiệm bánh mì
nhà hát lớn
ngân hàng
garage
bệnh viện
thư viện
vườn bách thú
nhà để ô tô
airport
sân bay
vườn bách thú
rạp chếu phim
nhà thờ
park
công viên
bệnh viện
school
gas touch
nhà hàng
bãi đánh xe
ngân hàng
chạm xăng
restaurant
nhà máy
chạm cứu hỏa
ngân hàng
nhà hàng
zoo
vườn bách thú
nhà may
colothing store
văn phòng
cửa hàng quần áo
bank
tiệm làm đẹp
ngân hàng
hospital
nhà thờ
bệnh viện
Blue
Green
Red
Yellow
Orange
White
Brown
Black
A yellow book
Một quyển sách màu hồng
Một quyển sách màu vàng
Một màu vàng quyển sách
Một quyển sách màu xanh
Box
Pencil
School bag
Ruler
