wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[HÁN NGỮ 1] ÔN TẬP HSK 1

Total questions: 19

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào khác với những từ còn lại?

a)

汉语

b)

韩国

c)

美国

d)

越南

2.

Cách đọc số: 15 078 896

a)

一千五百零七八千八百九十六

b)

一千五百零七万八千八百九十六

c)

十五万七十八千九十六

d)

十万七十八千八百九十六

3.

苹果两斤多少钱?

a)

11块

b)

22块

c)

5.5块

d)

22毛

4.

你去哪儿寄信?

a)

银行

b)

学校

c)

邮局

d)

公安局

5.

这天是几月几号?

a)

十号九月

b)

九月十号

c)

十月九号

d)

九月十日

6.

现在几点?

a)

三点三十分

b)

四点三十分

c)

三点半

d)

三点两刻

7.

你想喝什么呢?

a)

冰咖啡

b)

热咖啡

c)

牛奶咖啡

d)

可乐

8.

你想吃米饭。。。。。面条?

a)

或者

b)

还是

c)

d)

喜欢

9.

早上 》》上午》》中午》》 。。。》》晚上

a)

下午

b)

夜晚

c)

半夜

d)

中间

10.

今天早上你吃什么?

a)

b)

面包

c)

鸡蛋

d)

水饺

11.

你喜欢喝什么?

a)

果汁 /guǒ zhī/

nước ép

b)

牛奶

c)

热咖啡

d)

面包

12.

Dịch câu sau: Mỗi ngày tôi đều đi đến trường học tiếng Hán.

a)

每天我都学习汉语去学校。

b)

每天我都去学校学习汉语。

c)

每个天我都去学校学习汉语。

d)

每天我去都学校学习汉语。

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 明天下午你......................我一起去银行取钱。

a)

b)

c)

d)

14.

Dịch: Thứ 3 tuần sau tôi sẽ về nhà thăm ba mẹ, nghe nói anh trai tôi muốn kết hôn rồi.

a)

上个星期二我会回家看我爸爸妈妈,听说我哥哥想结婚了。

b)

下个星期三我会回家看我爸爸妈妈,听说我哥哥想结婚了。

c)

下个星期二我会回家看我爸爸妈妈,听说我哥哥想结婚了。

d)

下个星期二我会回家看我爸爸妈妈,听说我弟弟想结婚了。

15.

Dịch: Chiều chủ nhật bạn và tôi đi chơi nhé.

a)

星期天下午你跟我一起去玩儿吧。

b)

星期六下午你跟我一起去玩儿吧。

c)

星期天晚上你跟我一起去玩儿吧。

d)

下午星期天你跟我一起去玩儿吧。

16.

Dịch: 请问你想喝牛奶咖啡还是奶茶?

a)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sửa và trà sữa đúng không?

b)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà sữa?

c)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa đá hay trà sữa?

d)

Xin hỏi bạn muốn uống cà phê sữa hay trà?

17.

Dịch: Tôi vừa mới gọi điện thoại cho anh ta, anh ta rất khỏe đó.

a)

我才打电话给他,他身体很好啊。

b)

我刚才打电话给他,他身体很好啊。

c)

我刚才给她打电话,他身体很好啊。

d)

我刚才给他打电话,他身体很好啊。

18.

有空儿的时候,有时候我看电视,有时候我看汉语书。

a)

Khi rảnh, tôi thường xem TV hoặc đọc sách tiếng Hán.

b)

Khi rảnh, tôi thích xem TV và đọc sách tiếng Hán.

c)

Khi rảnh, có lúc tôi xem TV, có lúc tôi đọc sách.

d)

Khi rảnh, có lúc tôi xem TV, có lúc tôi đọc sách tiếng Hán.

19.

阅读短文,什么句子是错的?Đọc đoạn văn, cho biết câu nào sai?

“让我介绍一下儿,这是小英, 她是我的同学。我们在河内银行大学一起学习的时候,我们是好朋友。她说韩语很好听。学习也很好的。因为我的韩语不太好,所以有空儿的时候,她常 /cháng: thường/ 教我学习韩语。现在她在南越银行工作5年多了。周末,我们常去看中国电影。明年,我们打算/dǎ suan: dự định/去南京玩儿”

a)

她们都是南越银行的职员。

b)

她的同学叫小英。

c)

她们很喜欢看中国电影。

d)

她们都是河内大学的大学生。

e)

明年她们打算去南京工作。