wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

License A1

Total questions: 200

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Phần của đường bộ được sử dụng cho 

các phương tiện giao thông qua lại là gì?

a)

Phần đường xe cơ giới.

b)

Phần mặt đường và lề đường.

c)

Phần đường xe chạy.

2.

“Làn đường” là gì?

a)

Là đường cho xe ô tô chạy, dừng, đỗ an toàn.

b)

Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, sử dụng cho xe chạy.

c)

Là một phần của phần đường xe chạy được chia theo chiều dọc của đường, có bề rộng đủ cho xe chạy an toàn.

3.

Trong các khái niệm dưới đây, “dải phân cách” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là bộ phận của đường để phân chia mặt đường thành hai chiều xe chạy riêng biệt hoặc để phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ.

b)

Là bộ phận của đường để ngăn cách không cho các loại xe vào những nơi không được phép.

c)

Là bộ phận của đường để phân tách phần đường xe chạy và hành lang an toàn giao thông.

4.

“Dải phân cách” trên đường bộ gồm những loại nào?

a)

Dải phân cách gồm giá long môn và biển báo hiệu đường bộ.

b)

Dải phân cách gồm tường chống ồn, hộ lan cứng và hộ lan mềm.

c)

Dải phân cách gồm loại cố định và loại di động.

5.

Người lái xe được hiểu như thế nào trong các khái niệm dưới đây?

a)

Là người điều khiển xe có súc vật kéo.

b)

Là người điều khiển xe thô sơ.

c)

Là người điều khiển xe cơ giới.

6.

Đường mà trên đó phương tiện tham gia giao thông được 

các phương tiệngiao thông đến từ các hướng khác nhường đường 

khi qua nơi đường giao nhau, được cắm biển báo hiệu đường ưu tiên là loại đường gì?

a)

Đường ưu tiên.

b)

Đường không ưu tiên.

c)

Đường tỉnh lộ.

d)

Đường quốc lộ.

7.

Khái niệm “phương tiện giao thông cơ giới đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Gồm ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự.

b)

Gồm xe ô tô; máy kéo; xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy; xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

8.

Khái niệm “phương tiện giao thông thô sơ đường bộ” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Gồm xe ô tô, máy kéo, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo.

b)

Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.

c)

Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.

9.

“Phương tiện tham gia giao thông đường bộ” gồm những loại nào?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

c)

Phương tiện giao thông thô sơ đường bộ và xe máy chuyên dùng.

10.

 “Người tham gia giao thông đường bộ” gồm những đối tượng nào?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Người điều khiển, người sử dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ.

c)

Người điều khiển, dẫn dắt súc vật; người đi bộ trên đường bộ.

11.

“Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ” gồm 

những đối tượng nào dưới đây?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Người điều khiển xe cơ giới, người điều khiển xe thô sơ.

c)

Người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ.

12.

Khái niệm “người điều khiển giao thông” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là người tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

b)

Là người điều khiển phương tiện tham gia giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

c)

Là cảnh sát giao thông, người được giao nhiệm vụ hướng dẫn giao thông tại nơi thi công, nơi ùn tắc giao thông, ở bến phà, tại cầu đường bộ đi chung với đường sắt.

13.

Trong các khái niệm dưới đây khái niệm “dừng xe” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian giữa 02 lần vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách.

b)

Là trạng thái đứng yên tạm thời của phương tiện giao thông trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống phương tiện, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

c)

Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian để cho người lên, xuống phương tiện, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

14.

Khái niệm “đỗ xe” được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông không giới hạn thời gian.

b)

Là trạng thái đứng yên của phương tiện giao thông có thời hạn trong một khoảng thời gian cần thiết đủ để cho người lên, xuống phương tiện, xếp dỡ hàng hóa hoặc thực hiện công việc khác.

15.

 Cuộc đua xe chỉ được thực hiện khi nào?

(Câu hỏi liệt)

a)

Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

b)

Diễn ra trên đường phố không có người qua lại.

c)

Được người dân ủng hộ.

16.

Người điều khiển phương tiện giao thông đường bộ  trong  thể  chất ma túy 

 bị nghiêm cấm hay không?

(Câu hỏi liệt)

a)

Không bị nghiêm cấm, nếu có chất ma túy ở mức nhẹ, có thể điều khiển phương tiện tham gia giao thông.

b)

Không bị nghiêm cấm.

c)

Bị nghiêm cấm.

17.

Sử dụng rượu, bia khi lái xe, nếu bị phát hiện thì bị xử  như thế nào?

(Câu hỏi liệt)

a)

Không bị xử lý hình sự.

b)

Chỉ bị nhắc nhở.

c)

Bị xử phạt hành chính hoặc có thể bị xử lý hình sự tùy theo mức độ vi phạm.

18.

Theo luật phòng chống tác hại của rượu, bia, đối tượng nào dưới đây bị cấm 

sử dụng rượu, bia khi tham gia giao thông?

(Câu hỏi liệt)

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Người ngồi phía sau người điều khiển xe cơ giới.

1

c)

Người điều khiển: Xe ô tô, xe mô tô, xe đạp, xe gắn máy.

2

d)

Người đi bộ.

3

19.

Hành vi điều khiển xe  giới chạy quá tốc độ quy định, giành đường, 

vượt ẩu  bị nghiêm cấm hay không?

(Câu hỏi liệt)

a)

Không bị nghiêm cấm.

b)

Bị nghiêm cấm.

c)

Bị nghiêm cấm tùy trường hợp.

20.

Khi lái xe trong khu đô thị và đông dân cư trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, 

người lái xe được sử dụng còi như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

a)

Từ 23 giờ đêm đến 5 giờ sáng hôm sau.

b)

Từ 22 giờ đêm đến 5 giờ sáng.

c)

Từ 5 giờ sáng đến 22 giờ tối.

21.

Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi lái xe trong khu đô thị và đông dân cư 

vào ban đêm?

a)

Đèn chiếu gần (đèn cốt).

b)

Bất cứ đèn nào miễn là mắt nhìn rõ phía trước.

c)

Đèn chiếu xa (đèn pha) khi đường vắng, đèn pha chiếu gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều.

d)

Chỉ bật đèn chiếu xa (đèn pha) khi không nhìn rõ đường.

22.

Trong trường hợp đặc biệt, để được lắp đặt, sử dụng còi, đèn không 

đúng với thiết kế của nhà sản xuất đối với từng loại xe cơ giới bạn phải 

đảm bảo yêu cầu nào dưới đây?

a)

Phải là xe đăng ký và hoạt động tại các khu vực có địa hình phức tạp.

b)

Phải đảm bảo phụ tùng do đúng nhà sản xuất đó cung cấp.

c)

Phải được chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

23.

(Câu hỏi liệt)

Ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, đường cao tốc,

đường hẹp, đường dốc, tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt 

 được quay đầu xe hay không?

a)

Tùy từng trường hợp.

b)

Không được phép.

c)

Được phép.

24.

Bạn đang lái xe phía trước có một xe cảnh sát giao thông 

không phát tín hiệu ưu tiên bạn có được phép vượt hay không?

a)

Được vượt khi đảm bảo an toàn.

b)

Được vượt khi đang đi trên cầu.

c)

Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.

d)

Không được vượt.

25.

Bạn đang lái xe phía trước có một xe cứu thương đang phát tín hiệu ưu tiên 

bạn có được phép vượt hay không?

a)

Được vượt khi đảm bảo an toàn.

b)

Được vượt khi đang đi trên cầu.

c)

Không được vượt.

d)

Được phép vượt khi đi qua nơi giao nhau có ít phương tiện cùng tham gia giao thông.

26.

(Câu hỏi liệt)

Người điều khiển xe   hai bánh, ba bánh, xe gắn máy  được phép 

sử dụng xe để kéo hoặc đẩy các phương tiện khác khi tham gia 

giao thông không?

a)

Tùy trường hợp.

b)

Không được phép.

c)

Được phép.

d)

Nếu phương tiện được kéo, đẩy có khối lượng nhỏ hơn phương tiện của mình.

27.

(Câu hỏi liệt)

Khi điều khiển xe   hai bánh, xe   ba bánh, xe gắn máy, 

những hành vi buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; 

sử dụng chân chống của xe quệt xuống đường khi xe đang chạy 

 được phép hay không?

a)

Tùy trường hợp.

b)

Không được phép.

c)

Được phép.

28.

(Câu hỏi liệt)

Khi điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, 

những hành vi nào không được phép?

a)

Buông một tay; sử dụng xe để chở người hoặc hàng hóa; để chân chạm xuống đất khi khởi hành.

b)

Đội mũ bảo hiểm; chạy xe đúng tốc độ quy định và chấp hành đúng quy tắc giao thông đường bộ.

c)

Buông cả hai tay; sử dụng xe để kéo, đẩy xe khác, vật khác; sử dụng chân chống của xe quệt xuống đường khi xe đang chạy.

d)

Chở người ngồi sau dưới 16 tuổi.

29.

(Câu hỏi liệt)

Người ngồi trên xe   hai bánh, xe   ba bánh, xe gắn máy khi 

tham gia giao thông  được mang, vác vật cồng kềnh hay không?

a)

Được mang, vác tùy theo sức khỏe của bản thân.

b)

Được mang, vác tùy trường hợp cụ thể.

c)

Được mang, vác nhưng phải đảm bảo an toàn.

d)

Không được mang, vác.

30.

(Câu hỏi liệt )

Người ngồi trên xe   hai bánh, xe   ba bánh, xe gắn máy khi 

tham gia giao thông  được bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện khác không?

a)

Không được phép.

b)

Được bám trong trường hợp phương tiện của mình bị hỏng.

c)

Được kéo, đẩy trong trường hợp phương tiện khác bị hỏng.

d)

Được phép.

31.

(Câu hỏi liệt )

Người ngồi trên xe   hai bánh, xe   ba bánh, xe gắn máy khi 

tham gia giao thông  được sử dụng ô khi trời mưa hay không?

a)

Được sử dụng nếu không có áo mưa.

b)

Không được sử dụng.

c)

Được sử dụng.

d)

Chỉ người ngồi sau được sử dụng.

32.

(Câu hỏi liệt)

Khi đang lên dốc người ngồi trên xe    được kéo theo người 

đang điều khiển xe đạp hay không?

a)

Chỉ được phép khi người đi xe đạp đã quá mệt.

b)

Chỉ được phép nếu cả hai đội mũ bảo hiểm.

c)

Không được phép.

d)

Chỉ được thực hiện trên đường thật vắng.

33.

(Câu hỏi liệt )

Hành vi sử dụng xe   để kéo, đẩy xe   khác bị hết xăng

 đến trạm mua xăng  được phép hay không?

a)

Không được phép.

b)

Chỉ được thực hiện trên đường vắng phương tiện cùng tham gia giao thông.

c)

Chỉ được kéo nếu đã nhìn thấy trạm xăng.

34.

(Câu hỏi liệt )

Hành vi vận chuyển đồ vật cồng kềnh bằng xe  tô, xe gắn máy 

khi tham gia giao thông  được phép hay không?

a)

Chỉ được vận chuyển vật cồng kềnh trên xe máy nếu khoảng cách về nhà ngắn hơn 2 km.

b)

Chỉ được vận chuyển khi đã chằng buộc cẩn thận.

c)

Không được vận chuyển.

35.

Người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được điều khiển xe mô tô 

hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên và các loại xe có kết cấu tương tự; xe ô tô tải, máy kéo có 

trọng tải dưới 3,5 tấn; 

xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi?

a)

17 tuổi.

b)

16 tuổi.

c)

18 tuổi.

36.

Người đủ 16 tuổi được điều khiển các loại xe nào dưới đây?

a)

Tất cả các ý nêu trên.

b)

Xe mô tô 2 bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 trở lên.

c)

Xe gắn máy có dung tích xi lanh dưới 50 cm3.

d)

Xe ô tô tải dưới 3,5 tấn; xe chở người đến 9 chỗ ngồi.

37.

Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được 

phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

a)

Xe mô tô có dung tích xi lanh 100 cm3.

b)

Xe mô tô có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên.

c)

Xe mô tô có dung tích xi lanh 125 cm3.

38.

Người có giấy phép lái xe mô tô hạng A1 được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Xe mô tô ba bánh dùng cho người khuyết tật.

c)

Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 cm3.

39.

Biển báo hiệu có dạng hình tròn, viền đỏ, nền trắng, 

trên nền có hình vẽhoặc chữ số, chữ viết màu đen là loại biển gì dưới đây?

a)

Biển báo chỉ dẫn.

b)

Biển báo nguy hiểm.

c)

Biển báo cấm.

d)

Biển báo hiệu lệnh.

40.

Biển báo hiệu có dạng tam giác đều, viền đỏ, 

nền màu vàng, trên có hình vẽ màu đen là loại biển gì dưới đây?

a)

Biển báo chỉ dẫn.

b)

Biển báo nguy hiểm.

c)

Biển báo cấm.

d)

Biển báo hiệu lệnh.

41.

Biển báo hiệu hình tròn có nền xanh lam có hình vẽ màu trắng 

là loại biển gì dưới đây?

a)

Biển báo chỉ dẫn.

b)

Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.

c)

Biển báo nguy hiểm.

d)

Biển báo cấm.

42.

Biển báo hiệu hình chữ nhật hoặc hình vuông hoặc 

hình mũi tên nền xanh lam là loại biển gì dưới đây?

a)

Biển báo chỉ dẫn.

b)

Biển báo nguy hiểm.

c)

Biển báo cấm.

d)

Biển báo hiệu lệnh phải thi hành.

43.

Khi sử dụng giấy phép lái xe đã khai báo mất để điều khiển phương tiện 

cơ giới đường bộ, ngoài việc bị thu hồi giấy phép lái xe, 

chịu trách nhiệm trước pháp luật, người lái xe 

không được cấp giấy phép lái xe trong thời 

gian bao nhiêu năm?

a)

04 năm.

b)

02 năm.

c)

03 năm.

d)

05 năm.

44.

Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao thông 

thì người tham gia giao thông phải đi như 

thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; người tham gia giao thông ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng.

b)

Người tham gia giao thông ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của cảnh sát giao thông.

c)

Người tham gia giao thông ở các hướng phải dừng lại.

d)

Người tham gia giao thông ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng; người tham gia giao thông ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại.

45.

Khi gặp hiệu lệnh như dưới đây của cảnh sát giao 

thông thì người tham giagiao thông phải đi 

như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Người ở hướng đối diện cảnh sát giao thông phải dừng lại, các hướng khác được đi trong đó có bạn.

b)

Người tham gia giao thông ở các hướng đều phải dừng lại trừ các xe ở trong khu vực giao nhau.

c)

Người tham gia giao thông được rẽ phải theo chiều mũi tên màu xanh ở bục cảnh sát giao thông.

d)

Người tham gia giao thông ở hướng đối diện cảnh sát giao thông được đi, các hướng khác cần phải dừng lại.

46.

Tại nơi có biển báo hiệu cố định lại có báo hiệu 

tạm thời thì người tham gia giao thông phải 

chấp hành hiệu lệnh của báo hiệu nào?

a)

Báo hiệu tạm thời.

b)

Biển báo hiệu cố định.

47.

Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt 

bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện 

phải cho xe đi như thế nào?

a)

Phải cho xe đi trong một làn đường, khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.

b)

Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa hai làn đường nếu không có xe phía trước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn.

c)

Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi cho phép; khi chuyển làn phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn.

48.

Trên đường một chiều có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ 

và xe cơ giới phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? 

a)

Xe thô sơ đi trên làn đường phù hợp không gây cản trở giao thông, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.

b)

Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên trái ngoài cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên phải.

c)

Xe thô sơ phải đi trên làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới, xe máy chuyên dùng đi trên làn đường bên trái.

49.

Bạn đang lái xe trong khu vực đô thi từ 22 giờ đến 5 giờ sáng hôm sau và cần 

vượt một xe khác, bạn cần báo hiệu như thế nào 

để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Chỉ báo hiệu bằng đèn.

b)

Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn.

c)

Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi.

d)

Chỉ được báo hiệu bằng còi.

50.

Khi điều khiển xe chạy trên đường biết có xe sau xin vượt nếu đủ

 điều kiện an toàn người lái xe phải làm gì?

a)

Cho xe tránh về bên trái mình và ra hiệu cho xe sau vượt; nếu có chướng ngại vật phía trước hoặc thiếu điều kiện an toàn chưa cho vượt được phải ra hiệu cho xe sau biết; cấm gây trở ngại cho xe xin vượt.

b)

Người điều khiển phương tiện phía trước phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.

c)

Tăng tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt, không được gây trở ngại cho xe sau vượt.

51.

Khi muốn chuyển hướng, người lái xe phải thực hiện 

như thế nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng.

b)

Quan sát gương, ra tín hiệu, quan sát an toàn và chuyển hướng.

c)

Quan sát gương, giảm tốc độ, ra tín hiệu chuyển hướng, quan sát an toàn và chuyển hướng.

52.

Khi tránh xe đi ngược chiều, các xe phải nhường đường 

như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Nơi đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào vị trí tránh, nhường đường cho xe kia đi.

1

c)

Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc; xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường cho xe không có chướng ngại vật đi trước.

2

d)

Xe lên dốc phải nhường đường cho xe xuống dốc; xe nào không có chướng ngại vật đi phía trước phải nhường đường cho xe có chướng ngại vật đi trước.

3

53.

Bạn đang lái xe trên đường hẹp, xuống dốc 

và gặp một xe đang đi lên dốc, bạn cần làm gì?

a)

Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn.

b)

Tiếp tục đi vì xe lên dốc phải nhường đường cho mình.

c)

Nhường đường cho xe lên dốc.

54.

Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không ưu tiên phải 

nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên hoặc đường chính từ bất kỳ hướng nào tới.

b)

Nhường đường cho xe đi ở bên phải mình tới.

c)

Nhường đường cho xe đi ở bên trái mình tới.

55.

Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều 

khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái.

b)

Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải.

c)

Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước.

56.

 Tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt chỉ có đèn tín hiệu 

hoặc chuông báo hiệu, khi đèn tín hiệu màu đỏ đã bật sáng 

hoặc có tiếng chuông báo hiệu, 

người tham gia giao thông phải dừng lại ngay 

và giữ khoảng cách tối thiểu bao nhiêu 

mét tính từ ray gần nhất?

a)

4 mét.

b)

5 mét.

c)

3 mét.

57.

Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ 

các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?

a)

Xe máy chuyên dùng phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.

b)

Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phát sáng báo hiệu; chỉ được dùng xe, đỗ xe ở nơi quy định.

c)

Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết.

58.

(Câu hỏi liệt)

Người ngồi trên xe  tô 2 bánh, xe gắn máy phải đội  bảo hiểm 

 cài quai đúng quy cách khi nào?

a)

Chỉ khi đi trên đường chuyên dùng; đường cao tốc.

b)

Khi tham gia giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ.

c)

Khi tham gia giao thông đường bộ.

59.

 Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy được phép chở 

tối đa 2 người trong những trường hợp nào?

a)

Áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Cả ý 1 và ý 2.

c)

Chở người bệnh đi cấp cứu; trẻ em dưới 14 tuổi.

60.

Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy không 

được thực hiện những hành vi nào dưới đây?

a)

Điều khiển phương tiện tham gia giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc quốc lộ.

b)

Đi vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính), đi xe dàn hàng ngang.

c)

Chở 02 người; trong đó, có người bị bệnh đi cấp cứu hoặc trẻ em dưới 14 tuổi hoặc áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật.

61.

(Câu hỏi liệt)

Người điều khiển xe   hai bánh, xe gắn máy  được đi xe dàn hàng 

ngang; xe đi vào phần đường dành cho người đi bộ  phương tiện khác; 

sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) hay không?

a)

Không được phép.

b)

Được phép tùy từng hoàn cảnh, điều kiện cụ thể.

c)

Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn.

62.

Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng 

lại một cách an toàn) trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Khi điều khiển xe vượt xe khác trên đường quốc lộ, đường cao tốc. 3

b)

Cả ý 1 và ý 2.

c)

Khi có báo hiệu cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường; khi chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế; khi qua nơi đường giao nhau, nơi đường bộ giao nhau với đường sắt; đường vòng; đường có địa hình quanh co, đèo dốc. 1

d)

Khi qua cầu, cống hẹp; khi lên gần đỉnh dốc, khi xuống dốc, khi qua trường học, khu đông dân cư, khu vực đang thi công trên đường bộ; hiện trường xảy ra tai nạn giao thông. 2

63.

Tại ngã ba hoặc ngã tư không có đảo an toàn, người lái xe phải nhường đường 

như thế nào là đúng trong các trường hợp dưới đây?

a)

Không phải nhường đường.

b)

Nhường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành cho người đi bộ sang đường; nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới; nhường đường cho xe ưu tiên, xe đi từ bên phải đến.

c)

Nhường đường cho người đi bộ đang đứng chờ đi qua phần đường dành cho người đi bộ sang đường; nhường đường cho xe đi trên đường ngược chiều, đường nhánh từ bất kỳ hướng nào tới; nhường đường cho xe đi từ bên trái đến.

64.

Khi điều khiển xe cơ giới, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ 

trong trường hợp nào sau đây?

a)

Sau khi thay đổi làn đường.

b)

Khi cho xe chạy thẳng.

c)

Trước khi thay đổi làn đường.

65.

Trên đoạn đường hai chiều không có giải phân cách giữa, người lái xe không được 

vượt xe khác trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Cả ý 1 và ý 3.

b)

Xe bị vượt bất ngờ tăng tốc độ và cố tình không nhường đường.

c)

Xe bị vượt giảm tốc độ và nhường đường.

d)

Phát hiện có xe đi ngược chiều.

66.

Người lái xe mô tô xử lý như thế nào khi cho xe mô tô phía sau vượt?

a)

Nếu đủ điều kiện an toàn, người lái xe phải tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường chạy cho đến khi xe sau vượt qua.

b)

Nếu đủ điều kiện an toàn, người lái xe phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt.

c)

Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt.

67.

Trong các trường hợp dưới đây, để bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông,

 người lái xe mô tô cần thực hiện như thế nào?

a)

Phải đội mũ bảo hiểm khi trời mưa gió hoặc trời quá nắng; có thể sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh nhưng phải đảm bảo an toàn.

b)

Phải đội mũ bảo hiểm khi cảm thấy mất an toàn giao thông hoặc khi chuẩn bị di chuyển quãng đường xa.

c)

Phải đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn, có cài quai đúng quy cách, mặc quần áo gọn gàng; không sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính).

68.

Đường bộ trong khu vực đông dân cư gồm những đoạn đường nào dưới đây?

a)

Là đoạn đường nằm ngoài khu vực nội thành phố, nội thị xã có đông người và phương tiện tham gia giao thông và được xác định cụ thể bằng biển chỉ dẫn địa giới.

b)

Là đoạn đường nằm trong khu công nghiệp có đông người và phương tiện tham gia giao thông và được xác định cụ thể bằng biển chỉ dẫn địa giới.

c)

Là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã, nội thị trấn và những đoạn đường có đông dân cư sinh sống sát dọc theo đường, có các hoạt động ảnh hưởng đến an toàn giao thông; được xác định bằng biển báo hiệu là đường khu đông dân cư.

69.

Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy

 (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) 

không được vượt quá bao nhiêu km/h?

a)

60 km/h.

b)

40km/h.

c)

50 km/h.

70.

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường 

đôi có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa 

cho phép là bao nhiêu?

a)

40 km/h.

b)

60 km/h.

c)

50 km/h.

71.

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường

 hai chiều không có dải phân cách giữa, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 30 chỗ tham gia giao thông với tốc độ tối đa 

cho phép là bao nhiêu?

a)

40 km/h.

b)

50 km/h.

c)

60 km/h.

72.

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai 

chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham 

gia giao thông với tốc độ tối đa cho phép là 50 km/h?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Ô tô con, ô tô tải, ô tô chỏ người trên 30 chỗ.

c)

Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.

73.

Khi điều khiển xe chạy với tốc độ dưới 60 km/h, để đảm bảo khoảng cách an toàn giữa hai xe,

 người lái xe phải điều khiển xe như thế nào?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Chủ động giữ khoảng cách an toàn phù hợp với xe chạy liền trước xe của mình.

c)

Đảm bảo khoảng cách an toàn theo mật độ phương tiện, tình hình giao thông thực tế.

74.

Người lái xe phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ 

tối đa cho phép đến mức  cần thiết, chú ý quan sát và chuẩn bị sẵn sàng những tình huống 

có thể xảy ra để phòng ngừa tai nạn trong các trường hợp nào dưới đây?

a)

Gặp biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa cho phép.

b)

Gặp biển báo nguy hiểm trên đường.

c)

Gặp biển chỉ dẫn trên đường.

d)

Gặp biển báo hết mọi lệnh cấm.

75.

Các phương tiện tham gia giao thông đường bộ (kể cả những xe có quyền ưu tiên) 

đều phải dừng lại bên phải đường của mình và trước vạch “dừng xe” 

tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt khi có báo hiệu dừng nào dưới đây?

a)

Còi, chuông kêu, chắn đã đóng.

b)

Tất cả các ý trên.

c)

Đèn đỏ sáng nháy, cờ đỏ, biển đỏ.

d)

Hiệu lệnh của nhân viên gác chắn.

76.

Tác dụng của mũ bảo hiểm đối với người ngồi trên xe mô tô hai bánh 

trong trường hợp xảy ra tai nạn giao thông là gì?

a)

Để giảm thiểu chấn thương vùng đầu.

b)

Để các loại phương tiện khác dễ quan sát.

c)

Để làm đẹp.

d)

Để tránh mưa nắng.

77.

Tại nơi đường giao nhau, người lái xe đang đi trên đường không 

ưu tiên phải xử lý như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Nhường đường cho xe đi trên ưu tiên từ bất kỳ hướng nào tới.

b)

Tăng tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên.

c)

Giảm tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên.

78.

(Câu hỏi liệt)

Người lái xe phải xử  như thế nào khi quan sát phía

 trước  thấy người đi bộ đang sang đường tại nơi  vạch đường 

dành cho người đi bộ để đảm bảo an toàn?

a)

Tăng tốc độ để vượt qua trước người đi bộ.

b)

Giảm tốc độ, đi từ từ để vượt qua trước người đi bộ.

c)

Giảm tốc độ, có thể dừng lại nếu cần thiết trước vạch dừng xe để nhường đường cho người đi bộ qua đường.

79.

 Theo Luật Giao thông đường bộ, tín hiệu đèn giao thông gồm 3 màu nào dưới đây?

a)

Vàng – Xanh dương – Xanh lá.

b)

Đỏ – Cam – Xanh.

c)

Đỏ – Vàng – Xanh.

d)

Cam – Vàng – Xanh.

80.

Tại nơi đường giao nhau, khi đèn điều khiển giao thông có tín hiệu màu vàng, 

người điều khiển giao thông phải chấp hành như 

thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Phải cho xe dừng lại trước vạch dừng, trường hợp đã đi quá vạch dừng hoặc đã quá gần vạch dừng nếu dừng lại thấy nguy hiểm thì được đi tiếp. 1

c)

Trong trường hợp tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng phải giảm tốc độ, chú ý quan sát nhường đường cho người đi bộ qua đường.

2

d)

Nhanh chóng tăng tốc độ, vượt qua nút giao và chú ý đảm bảo an toàn.

3

81.

Để báo hiệu cho xe phía trước biết xe mô tô của bạn muốn vượt, bạn phải 

có tín hiệu như thế nào dưới đây?

a)

Bạn phải có tín hiệu bằng đèn hoặc còi.

b)

Ra tín hiệu bằng tay rồi cho xe vượt qua.

c)

Tăng ga mạnh để gây sự chú ý rồi cho xe vượt qua.

82.

Người điều khiển xe mô tô phải giảm tốc độ và hết sức thận 

trọng khi qua những đoạn đường nào dưới đây?

a)

Tất cả các ý nêu trên.

b)

Đường ướt, đường có sỏi cát trên nền đường.

c)

Đường hẹp có nhiều điểm giao cắt từ hai phía.

d)

Đường đèo dốc, vòng liên tục.

83.

Khi gặp xe buýt đang dừng đón, trả khách, người điều khiển xe 

mô tô phải xử lý như thế nào dưới đây để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Yêu cầu phải dừng lại phía sau xe buýt chờ xe rời bến mới đi tiếp.

b)

Tăng tốc độ để nhanh chóng vượt qua bến đỗ.

c)

Giảm tốc độ đến mức an toàn có thể và quan sát người qua đường và từ từ vượt qua xe buýt.

84.

 Khái niệm về văn hóa giao thông được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Là ứng xử có văn hóa, có tình yêu thương con người trong các tình huống không may xảy ra khi tham gia giao thông.

c)

Là sự hiểu biết và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về giao thông; là ý thức trách nhiệm với cộng đồng khi tham gia giao thông.

85.

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe mô tô có văn hóa giao thông 

phải ứng xử như thế nào?

a)

Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện tham gia giao thông.

b)

Điều khiển xe và đội mũ bảo hiểm ở nơi có biển báo bắt buộc đội mũ bảo hiểm.

c)

Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; đội mũ bảo hiểm đạt chuẩn, cài quai đúng quy định.

86.

Trong các hành vi dưới đây, người lái xe ô tô, mô tô có văn hóa 

giao thông phải ứng xử như thế nào?

a)

Dừng và đỗ xe ở nơi thuận tiện cho việc chuyên chở hành khách và giao nhận hàng hóa; sử dụng ít rượu, bia thì có thể lái xe.

b)

Điều khiển xe đi trên phần đường, làn đường có ít phương tiện giao thông; dừng xe, đỗ xe ở nơi thuận tiện hoặc theo yêu cầu của hành khách, của người thân.

c)

Điều khiển xe đi bên phải theo chiều đi của mình; đi đúng phần đường, làn đường quy định; dừng, đỗ xe đúng nơi quy định; đã uống rượu, bia thì không lái xe.

87.

Khi xảy ra tai nạn giao thông, có người bị thương nghiêm trọng, 

người lái xe và người có mặt tại hiện trường vụ tai nạn phải thực hiện các công việc gì dưới đây?

a)

Nhanh chóng lái xe gây tai nạn hoặc đi nhờ xe khác ra khỏi hiện tượng vụ tai nạn.

b)

Cả ý 1 và ý 2.

c)

Thực hiện sơ cứu ban đầu trong trường hợp khẩn cấp; thông báo vụ tai nạn đến cơ quan thi hành pháp luật.

88.

Trên đường đang xảy ra ùn tắc có những hành vi nào sau 

đây là thiếu văn hóa khi tham gia giao thông?

a)

Lấn sàng trái đường cố gắng vượt lên xe khác.

b)

Tất cả các ý nêu trên.

c)

Bấm còi liên tục thúc giục các phương tiện phía trước nhường đường.

d)

Đi lên vỉa hè, tận dùng mọi khoảng trống để nhanh chóng thoát khỏi nơi ùn tắc.

89.

(Câu hỏi liệt)

Khi điều khiển xe   tay ga chạy xuống đường dốc dài, độ 

dốc cao, người lái xe cần thực hiện những thao tác nào dưới đây để đảm bảo an toàn?

a)

Sử dụng phanh trước để giảm tốc độ kết hợp tắt chìa khóa điện của xe.

b)

Giữ tay ga ở mức độ phù hợp, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

c)

Nhả hết tay ga, tắt động cơ, sử dụng phanh trước và phanh sau để giảm tốc độ.

90.

Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác 

nào để đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe; quay đầu xe với tốc độ tối đa; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn.

b)

Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ thấp; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm đưa đuôi xe về phía an toàn.

91.

Khi tránh nhau trên đường hẹp, người lái xe cần phải chú ý những điểm nào để 

đảm bảo an toàn giao thông?

a)

Cả ý 1 và ý 2.

b)

Không nên đi cố vào đường hẹp; xe đi ở phía sườn núi nên dừng lại trước để nhường đường; khi dừng xe nhường đường phải đỗ ngay ngắn.

1

c)

Trong khi tránh nhau không nơi đổi số; khi tránh nhau ban đêm, phải tắt đèn pha bật đèn cốt.

2

d)

Khi tránh nhau ban đêm, phải thường xuyên bật đèn pha tắt đèn cốt. 3

92.

Khi điều khiển xe trên đường vòng người lái xe cần phải làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; tăng tốc để nhanh chóng qua đường vòng và giảm tốc độ sau khi qua đường vòng.

b)

Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính cong của đường vòng.

93.

Để đạt được hiệu quả phanh cao nhất, người lái xe mô tô 

phải sử dụng các kỹ năng như thế nào dưới đây?

a)

Giảm hết ga; sử dụng đồng thời cả phanh sau và phanh trước.

b)

Sử dụng phanh trước.

c)

Sử dụng phanh sau.

94.

(Câu hỏi liệt )

Khi đang lái xe   và ô tô, nếu  nhu cầu sử dụng điện thoại 

để nhắn tin hoặc gọi điện, người lái xe phải thực hiện như thế nào trong 

các tình huống nêu dưới đây?

a)

Tăng tốc độ để cách xa xe phía sau và sử dụng điện thoại để liên lạc.

b)

Giảm tốc độ để đảm bảo an toàn với xe phía trước và sử dụng điện thoại để liên lạc.

c)

Giảm tốc độ để dừng xe ở nơi cho phép dừng xe sau đó sử dụng điện thoại để liên lạc.

95.

Những thói quen nào dưới đây khi điều khiển xe mô tô tay ga tham gia 

giao thông dễ gây tai nạn nguy hiểm?

a)

Chỉ sử dụng phanh trước.

b)

Sử dụng còi.

c)

Phanh đồng thời cả phanh trước và phanh sau.

96.

Khi điều khiển xe mô tô quay đầu người lái xe cần thực hiện 

như thế nào để đảm bảo an toàn?

a)

Quan sát an toàn các phương tiện tới từ phía trước, phía sau, hai bên đồng thời nhường đường cho xe từ bên phải và phía trước đi tới.

b)

Tất cả các ý nêu trên.

c)

Bật tín hiệu báo rẽ trước khi quay đầu, từ từ giảm tốc độ đến mức có thể dừng lại.

d)

Chỉ quay đầu xe ở những nơi được phép quay đầu.

97.

Tay ga trên xe mô tô hai bánh có tác dụng gì trong các trường hợp dưới đây?

a)

Để điều khiển xe chạy lùi.

3

b)

Cả ý 1 và ý 2.

c)

Để điều khiển xe chạy về phía trước.

1

d)

Để điều tiết công suất động cơ qua đó điều khiển tốc độ của xe. 2

98.

Gương chiếu hậu của xe mô tô hai bánh có tác dụng gì 

trong các trường hợp dưới đây?

a)

Để quan sát an toàn phía sau cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.

b)

Để quan sát an toàn phía trước cả bên trái và bên phải trước khi chuyển hướng.

c)

Để quan sát an toàn phía bên trái khi chuẩn bị rẽ trái.

d)

Để quan sát an toàn phía bên phải khi chuẩn bị rẽ phải.

99.

Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người lái xe mô tô 

hai bánh cần điều khiển tay ga như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

a)

Tăng ga từ từ, giảm ga thật nhanh.

b)

Tăng ga từ từ, giảm ga từ từ.

c)

Tăng ga thật nhanh, giảm ga từ từ.

d)

Tăng ga thật nhanh, giảm ga thật nhanh.

100.

Kỹ thuật cơ bản để giữ thăng bằng khi điều khiển xe mô tô đi trên đường gồ 

ghề như thế nào trong các trường hợp dưới đây?

a)

Ngồi lùi lại phía sau, tăng ga vượt nhanh qua đoạn đường xóc.

b)

Ngồi lệch sang bên trái hoặc bên phải để lấy thăng bằng qua đoạn đường gồ ghề.

c)

Đứng thẳng trên giá gác chân lái sau đó hơi gập đầu gối và khuỷu tay, đi chậm để không nẩy quá mạnh.

101.

Biển nào dưới đây xe gắn máy 

được phép đi vào?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

102.

Biển nào báo hiệu cấm xe mô tô hai bánh đi vào?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

103.

Khi gặp biển nào thì xe mô tô 

hai bánh được đi vào?

a)

Biển 2 và 3.

b)

Cả ba biển.

c)

Biển 1 và 2.

d)

Không biển nào.

104.

Biển nào cấm quay đầu xe?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Không biển nào.

105.

Biển nào cấm xe rẽ trái?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

106.

Khi gặp biển nào xe được rẽ trái?

a)

Không biển nào.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

107.

Biển nào cấm các phương tiện giao thông đường bộ rẽ phải?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 1 và 3.

d)

Biển 2 và 3.

108.

Biển nào cấm các phương tiện giao thông 

đường bộ rẽ trái?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 1 và 3.

d)

Biển 2 và 3.

109.

Biển nào cho phép xe rẽ trái?

a)

Không biển nào.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

110.

Biển nào xe được phép quay đầu 

nhưng không được rẽ trái?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

111.

Biển nào xe được phép quay đầu nhưng không được rẽ trái ?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

112.

Biển nào là biển “Cấm đi ngược chiều”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 2.

c)

Biển 1.

113.

Biển nào dưới đây các phương tiện không được phép đi vào?

a)

Biển 1 và 2.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

114.

Khi gặp biển nào xe ưu tiên theo luật định 

vẫn phải dừng lại?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

115.

Biển nào cấm tất cả các loại xe cơ giới và 

thô sơ đi lại trên đường, 

trừ xe ưu tiên theo luật định (nếu đường 

vẫn cho xe chạy được)?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

116.

Gặp biển nào xe xích lô được phép đi vào?

a)

Biển 3.

b)

Biển 1 và biển 2.

c)

Biển 1.

d)

Biển 2.

117.

Gặp biển nào xe lam, xe xích lô máy được phép đi vào?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

118.

Biển báo này có ý nghĩa như thế nào?

a)

Tốc độ tối đa cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.

b)

Tốc độ tối thiểu cho phép về ban đêm cho các phương tiện là 70 km/h.

119.

Chiều dài đoạn đường 500 m từ nơi đặt biển này, người lái xe có được 

phép bấm còi không?

a)

Không được phép.

b)

Được phép.

120.

Biển nào xe mô tô hai 

bánh được đi vào?

a)

Biển 2 và 3.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 1 và 3.

121.

Biển nào xe mô tô hai bánh không được đi vào?

a)

Biển 3.

b)

Biển 2.

c)

Biển 1.

122.

Biển báo nào báo hiệu bắt đầu đoạn đường 

vào phạm vi khu dân cư, các 

phương tiện tham gia giao thông 

phải tuân theo các quy định 

đi đường được áp dụng ở khu đông dân cư?

a)

Biển 1.

b)

Biển 2.

123.

Gặp biển nào người lái xe phải 

nhường đường cho người đi bộ ?

a)

Biển 1 và 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

124.

Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không 

được đi vào khi gặp biển này?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 1 và 3.

d)

Biển 3.

125.

Biển nào báo hiệu “Đường dành cho xe thô sơ”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

126.

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau nguy hiểm?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 1 và 2.

d)

Biển 2 và 3.

127.

Biển nào báo hiệu 

“Giao nhau với đường sắt có rào chắn”?

a)

Biển 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2 và 3.

128.

Biển nào báo hiệu 

“Giao nhau với tín hiệu đèn”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

d)

Biển 2.

129.

Biển nào báo hiệu nguy hiểm giao 

nhau với đường sắt?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 1 và 3.

d)

Biển 2 và 3.

130.

Biển nào báo hiệu đường sắt giao nhau 

với đường bộ không có rào chắn?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 2 và 3.

c)

Biển 1 và 2.

d)

Biển 1 và 3.

131.

Biển nào báo hiệu sắp đến chỗ giao nhau 

giữa đường bộ và đường sắt?

a)

Biển 1 và 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

132.

Biển nào báo hiệu, chỉ dẫn xe đi trên đường này 

được quyền ưu tiên qua nơi giao nhau?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 2 và 3.

d)

Biển 1 và 3.

133.

Biển nào báo hiệu 

“Giao nhau với đường không ưu tiên”?

a)

Biển 2 và 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

134.

Biển nào báo hiệu 

“Giao nhau với đường ưu tiên”?

a)

Biển 3.

b)

Biển 2.

c)

Biển 1 và 3.

135.

Biển nào báo hiệu 

“Đường bị thu hẹp”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1 và 2.

c)

Biển 1 và 3.

d)

Biển 2 và 3.

136.

Khi gặp biển nào, người lái xe phải giảm tốc độ, 

chú ý xe đi ngược chiều, xe 

đi ở phía đường bị hẹp phải nhường đường cho xe đi ngược chiều?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2 và 3.

d)

Biển 1 và 3.

137.

Biển nào báo hiệu “Đường giao nhau” 

của các tuyến đường cùng cấp?

a)

Biển 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

138.

Biển nào báo hiệu “Đường đôi”?

a)

Biển 2. 

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

139.

Biển nào báo hiệu “Đường đôi”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

140.

Biển nào báo hiệu 

“Giao nhau với đường hai chiều”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

141.

Biển nào báo hiệu “Đường hai chiều”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

142.

Biển nào báo hiệu “Giao nhau với đường hai chiều”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

143.

Biển nào báo hiệu “Chú ý chướng ngại vật”?

a)

Biển 2 và 3.

b)

Cả ba biển.

c)

Biển 1.

144.

Gặp biển nào người tham gia giao thông phải đi chậm và 

thận trọng đề phòng 

khả năng xuất hiện và di chuyển bất 

ngờ của trẻ em trên mặt đường?

a)

Biển 1.

b)

Biển 2.

145.

biển nào chỉ dẫn nơi bắt đầu đoạn 

đường dành cho người đi bộ?

a)

Biển 3.

b)

Biển 2.

c)

Biển 1.

146.

Biển báo này có ý nghĩa gì?

a)

Báo hiệu đường có gồ giảm tốc phía trước.

b)

Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm.

147.

Biển nào (đặt trước ngã ba, ngã tư) cho

 phép xe được rẽ sang hướng khác?

a)

Không biển nào.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

148.

Biển nào báo hiệu “Hướng đi thẳng phải theo”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 1.

149.

Biển nào báo hiệu “Đường một chiều”?

a)

Cả hai biển.

b)

Biển 2.

c)

Biển 1.

150.

Trong các biển dưới đây biển nào là biển 

“Hết tốc độ tối đa cho phép”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

151.

Hiệu lực của biển 

“Tốc độ tối đa cho phép” 

hết tác dụng khi gặp biển nào dưới đây?

a)

Biển 1 và 2.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

152.

Trong các biển dưới đây biển nào là biển 

“Hết tốc độ tối thiểu”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

d)

Biển 2.

153.

Biển nào dưới đây báo hiệu hết cấm vượt?

a)

Biển 2 và 3.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Biển 3.

154.

Trong các biển dưới đây biển nào là biển 

“Hết mọi lệnh cấm”?

a)

Cả ba biển.

b)

Biển 2.

c)

Biển 3.

d)

Biển 1.

155.

Biển nào chỉ dẫn cho người đi 

bộ sử dụng cầu vượt qua đường?

a)

Không biển nào.

b)

Biển 1.

c)

Cả hai biển.

d)

Biển 2.

156.

Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ 

sử dụng hầm chui qua đường?

a)

Không biển nào.

b)

Biển 1.

c)

Biển 2.

d)

Cả hai biển.

157.

 Biển nào báo hiệu “Nơi đỗ xe dành cho người khuyết tật”?

a)

Biển 2.

b)

Biển 3.

c)

Biển 1.

158.

Gặp biển báo này, người tham gia giao t

hông phải xử lý như thế nào?

a)

Phải giảm tốc độ đến mức an toàn và không được vượt khi đi qua khu vực này.

b)

Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.

c)

Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.

159.

Biển số 1 có ý nghĩa gì?

a)

Đi thẳng hoặc rẽ phải trên cầu vượt.

b)

Báo hiệu cầu vượt liên thông.

c)

Đi thẳng hoặc rẽ trái trên cầu vượt.

160.

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch 

phân chia các làn xe cùng chiều?

a)

Vạch 3.

b)

Vạch 1 và 2.

c)

Vạch 1.

d)

Vạch 2.

161.

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia h

ai chiều xe chạy (vạch tim đường), 

xe không được lấn làn, không được đè lên vạch?

a)

Vạch 3.

b)

Cả 3 vạch.

c)

Vạch 1.

d)

Vạch 2.

162.

Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai 

chiều xe chạy (vạch tim đường)?

a)

Vạch 3.

b)

Vạch 1 và 3.

c)

Vạch 1.

d)

Vạch 2.

163.

Các vạch dưới đây có tác dụng gì?

a)

Phân chia hai chiều xe chạy ngược chiều nhau.

b)

Phân chia các làn xe chạy cùng chiều nhau.

164.

Khi gặp vạch kẻ đường nào các xe được phép đè vạch?

a)

Vạch 1 và vạch 3.

b)

Vạch 3.

c)

Vạch 1.

d)

Vạch 2.

165.

Vạch dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Dùng để xác định vị trí giữa các phương tiện trên đường.

b)

Vị trí dừng xe của các phương tiện vận tải hành khách công cộng.

c)

Báo cho người điều khiển được dừng phương tiện trong phạm vi phần mặt đường có bố trí vạch để tránh ùn tắc giao thông.

166.

Thứ tự các xe đi như thế nào 

là đúng quy tắc giao thông?a

a)

Mô tô, xe khách, xe tải, xe con.

b)

Xe tải, xe khách, xe con, mô tô.

c)

Xe tải, mô tô, xe khách, xe con.

d)

Xe khách, xe tải, xe con, mô tô.

167.

Thứ tự các xe đi như thế nào là 

ađúng quy tắc giao thông?

a)

Xe con, mô tô, xe tải.

b)

Mô tô, xe con, xe tải.

c)

Xe tải, xe con, mô tô.

d)

Xe con, xe tải, mô tô.

168.

Trường hợp này xe nào được quyền đi trước?

a)

Xe con.

b)

Mô tô.

169.

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

a)

Xe cứu thương.

b)

Mô tô.

170.

Theo tín hiệu đèn, xe nào được phép đi?

a)

Mô tô.

b)

Xe con và xe khách.

171.

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe khách, xe con, mô tô.

b)

Xe khách, xe tải, mô tô.

c)

Xe tải, xe con, mô tô.

172.

Thứ tự các xe đi như thế nào là 

đúng quy tắc giao thông?

a)

Mô tô, xe tải, xe con, xe khách.

b)

Mô tô, xe tải, xe khách, xe con.

c)

Xe khách, xe tải, mô tô, xe con.

d)

Xe con, xe khách, xe tải, mô tô.

173.

Trong trường hợp này xe nào đỗ 

vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe con và xe tải.

b)

Xe tải.

c)

Xe con và mô tô.

d)

Cả ba xe.

174.

Theo hướng mũi tên, những hướng nào xe gắn máy đi được?

a)

Chỉ hướng 1.

b)

Cả ba hướng.

c)

Chỉ hướng 1 và 3.

175.

\Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Chỉ xe tải vi phạm.

b)

Cả hai xe.

c)

Không xe nào vi phạm.

d)

Chỉ xe mô tô vi phạm.

176.

Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Chỉ mô tô và xe tải.

b)

Cả ba xe.

c)

Chỉ mô tô.

d)

Chỉ xe tải.

177.

Xe tải kéo mô tô ba bánh như hình 

này có đúng quy tắc giao thông không?

a)

Không đúng.

b)

Đúng.

178.

 Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

a)

Xe mô tô.

b)

Xe con.

179.

Thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Mô tô + xe đạp, xe con (A), xe con (B).

b)

Xe con (A), mô tô, xe con (B), xe đạp.

c)

Xe con (B), xe đạp, mô tô, xe con (A).

d)

Xe con (A), xe con (B), mô tô  + xe đạp.

180.

Xe nào được quyền đi trước trong trường hợp này?

a)

Xe con.

b)

Mô tô.

181.

Xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe con và mô tô.

b)

Xe con.

c)

Xe khách.

d)

Mô tô.

182.

Các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Tất cả các xe phải dừng lại trước ngã tư, trừ những xe đã ở trong ngã tư được phép tiếp tục đi.

b)

Các xe ở phía tay phải và tay trái của người điều

c)

khiển được phép đi thẳng.

Cho phép các xe ở mọi hướng được rẽ phải.

183.

Theo hướng mũi tên, xe nào được phép đi?

a)

Cả ba xe.

b)

Mô tô, xe con.

c)

Mô tô, xe tải.

d)

Xe con, xe tải.

184.

Trong hình dưới đây, xe nào 

chấp hành đúng quy tắc giao thông?

a)

Không xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông.

b)

Tất cả các loại xe trên.

c)

Chỉ xe khách, mô tô.

185.

Theo hướng mũi tên, những hướng 

nào xe mô tô được phép đi?

a)

Hướng 2 và 3.

b)

Hướng 1 và 3.

c)

Hướng 1 và 2.

d)

Cả ba hướng.

186.

Trong trường hợp này, thứ tự xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Xe mô tô + xe con, xe quân sự, xe công an.

b)

Xe quân sự, xe công an, xe con +mô tô.

c)

Xe công an, xe quân sự, xe con + mô tô.

187.

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe khách (B), mô tô (D).

b)

Xe con (E), mô tô (C).

c)

Xe khách (B), mô tô (C).

d)

Xe tải (A), mô tô (D).

188.

Trong hình dưới, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Tất cả các loại xe trên.

b)

Xe con (B), mô tô (C).

c)

Xe con (A), mô tô (C).

d)

Xe con (E), mô tô (D).

189.

Bạn có được phép vượt xe mô tô phía trước không?

a)

Không được vượt.

b)

Cho phép.

190.

Theo tín hiệu đèn của xe cơ giới, xe nào 

vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Cả hai xe.

b)

Xe mô tô.

c)

Xe ô tô con.

d)

Không xe nào vi phạm.

191.

Các xe đi theo hướng mũi tên, 

xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe con, xe tải.

b)

Xe con.

c)

Xe tải.

192.

 Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào 

vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Xe khách, xe tải.

b)

Xe tải, xe con.

c)

Xe khách, xe con.

193.

Các xe đi theo hướng mũi tên, 

xe nào vi phạm quy tắc giao thông?

a)

Cả bốn xe.

b)

Xe tải, xe khách, xe mô tô.

c)

Xe khách, xe mô tô, xe con.

d)

Xe con, xe khách, xe tải.

194.

Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông?

a)

Mô tô, xe con.

b)

Xe tải, mô tô.

c)

Xe khách, mô tô.

d)

Xe tải, xe con.

195.

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ?

a)

Mô tô, xe con, xe của bạn.

b)

Xe của bạn, mô tô, xe con.

c)

Xe con, xe của bạn, mô tô.

196.

Các xe đi theo thứ tự nào là đúng

 quy tắc giao thông đường bộ?

a)

Mô tô, xe con, xe của bạn.

b)

Xe con, xe của bạn, mô tô.

c)

Xe của bạn, mô tô, xe con.

197.

Bạn xử lý như thế nào trong trường hợp này?

a)

Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe đạp.

b)

Giảm tốc độ, rẽ phải sau xe tải và xe đạp.

c)

Tăng tốc độ, rẽ phải trước xe tải và xe đạp.

198.

 Xe nào dừng đúng theo quy tắc giao thông?

a)

Cả hai xe đều đúng.

b)

Xe con.

c)

Xe mô tô.

199.

Xe của bạn đang di chuyển gần đến khu vực giao 

cắt với đường sắt, 

khi rào chắn đang dịch chuyển, bạn điều khiển xe 

như thế nào là đúng quy tắc giao thông?

a)

Ra tín hiệu, yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm Barie để xe bạn qua.

b)

Dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn.

c)

Quan sát nếu thấy không có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt.

200.

Trong tình huống dưới đây, xa đầu kéo kéo 

rơ moóc (xe container) đang

 rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe 

container đi như thế nào để đảm bảo an toàn?

a)

Vượt về phía bên trái để đi tiếp.

b)

Vượt về phía bên phải để đi tiếp.

c)

Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi.