wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ ĐỊA THPT 3

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tài nguyên rừng nước ta bị suy thoái là do

a)

A. khai thác quá mức.

b)

B. du canh du cư.

c)

C. biến đổi khí hậu.

d)

D. chuyển đổi sử dụng.

2.

Biện pháp bảo vệ sự đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

A. định canh định cư.

b)

B. chống ô nhiễm nước.

c)

C. bảo vệ vốn rừng.

d)

D. ban hành Sách đỏ.

3.

Ngoại thương nước ta hiện nay

a)

A. thị trường thu hẹp.

b)

B. cán cân luôn dương.

c)

C. thị trường mở rộng.

d)

D. phân bố đồng đều

4.

Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

A. vùng hải đảo.

b)

B. vùng đồng bằng.

c)

C. vùng trung du.

d)

D. thềm lục địa.

5.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc sử dụng và cải tạo tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. trồng rừng.

b)

B. thay đổi cơ cấu cây trồng.

c)

C. chống cát bay.

d)

D. nước ngọt.

6.

Căn cứ Allat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất?

a)

A. Bắc Ninh.

b)

B. Hà Nam.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Quãng Ngãi.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

a)

A. Cần Thơ. .

b)

B. Hoàng Sa.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Trường Sa

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng?

a)

A. Hồ Cấm Sơn.

b)

B. Hồ Ba Bể.

c)

C. Hồ Kẻ Gỗ.

d)

D. Hồ Trị An.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

A. Braian.

b)

B. Lang Bian.

c)

C. Nam Decbri.

d)

D. Vọng Phu.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

A. Nghệ An.

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Quảng Bình

d)

D. Hưng Yên.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?

a)

A. Nghi Sơn

b)

B. Chu Lai

c)

C. Định An.

d)

D. Vũng Áng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích và sản lượng lúa cao nhất?

a)

A. Vĩnh Long.

b)

B. Tiền Giang.

c)

C. Kiên Giang.

d)

D. Đồng Tháp.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Vinh?

a)

A. Điện tử

b)

B. Cơ khí.

c)

C. Đóng tàu.

d)

D. Dệt may.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22. cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Nha Trang.

c)

C. Vinh.

d)

D. Vũng Tàu.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

a)

A. Cảng Nam Định.

b)

B. Cảng Ninh Bình.

c)

C. Cảng Cần Thơ.

d)

D. Cảng Nhật Lệ.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết địa điểm nào sau đây là di sản văn hóa thê giới?

a)

A. Vịnh Hạ Long.

b)

B. Phong Nha - Kẻ Bàng.

c)

C. Bến Ninh Kiều.

d)

D. Phố cổ Hội An.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ?

a)

A. Phú Thọ.

b)

B. Bắc Giang.

c)

C. Hòa Bình.

d)

D. Thái Nguyên.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Quảng Trị.

b)

B. Thanh Hóa.

c)

C. Nghệ An.

d)

D. Quảng Bình.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Bình Định.

b)

B. Đắc Lăck.

c)

C. Lâm Đồng.

d)

D. Quảng Ngãi.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết kênh Vĩnh Tế nối Châu Đốc với địa điểm nào sau đây?

a)

A. Hà Tiên.

b)

B. Rạch Giá.

c)

C. Vị Thanh.

d)

D. Mộc Hóa.

21.

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu lớn nhất?

a)

A. Xingapo.

b)

B. Malaixia.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Inđônêxia.

22.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sự thay đổi GDP của Singapo và Malaixia từ năm 2010 đến 2019

a)

A. GDP của Malaixia và Singapo tăng liên tục.

b)

C. GDP của Malaixia tăng nhanh hơn Singapo.

c)

B. Quy mô GDP của Singapo luôn lớn hơn Malaixia.

d)

D. GDP của Singapo tăng nhanh hơn Malaixia.

23.

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa Châu Á nên

a)

A. nhiệt độ trung bình năm cao.

b)

B. nắng nhiều, tổng bức xạ lớn.

c)

C. khí hậu có hai mùa rõ rệt.

d)

D. lượng mưa lớn, độ ẩm cao.

24.

Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

A. giảm tỉ trọng lao động nông thôn, tăng thành thị.

b)

B. tăng rất nhanh lao động công nghiệp và dịch vụ.

c)

C. phân bố tập trung ở thành thị, giảm ở nông thôn.

d)

D. tập trung chủ yếu ở khu vực kinh tế ngoài nhà nước.

25.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

A. mạng lưới cơ sở hạ tầng kỹ thuật hiện đại.


b)

B. thị trường tiêu thụ rộng lớn, phân bố đồng đều.

c)

C. tốc độ đô thị hóa chậm, trình độ đô thị hóa thấp.

d)

D. mạng lưới đô thị phân bố đều giữa các vùng.

26.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang chuyển dịch rõ nét nhằm

a)

A. thích nghi với cơ chế thị trường, hội nhập khu vực, thế giới.

b)

B. nâng cao hiệu quả kinh tế, nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

C. phát huy tiềm năng và thế mạnh của các thành phần kinh tế.

d)

D. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo thêm việc làm.

27.

Ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

A. cây lương thực, cây công nghiệp, ăn quả tăng nhanh tỉ trọng.

b)

B. cây công nghiệp, rau đậu, cây ăn quả chiếm tỉ trọng chủ yếu.

c)

C. cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt tương đối ổn định.

d)

D. chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp.

28.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

A. chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao.

b)

B. đánh bắt thủy sản chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

c)

C. sản lượng thủy sản bình quân đầu người rất cao.

d)

D. tạo nhiều sản phẩm hàng hóa, thị trường mở rộng.

29.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

A. có nhiều đầu mối giao thông lớn.

b)

B. có nhiều tuyến đường huyết mạch.

c)

C. các loại hình vận tải rất đa dạng.

d)

D. các ngành đều phát triển rất nhanh.

30.

Các đảo và quần đảo nước ta có ý nghĩa

a)

A. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo việc làm.

b)

B. khẳng định chủ quyền và phát triển kinh tế biển.

c)

C. khai thác hiệu quả tài nguyên, phát triển kinh tế.

d)

D. tạo thế mở cửa, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

31.

Ngành du lịch nước ta phát triển nhanh trong thời gian gần đây nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. nhu cầu du lịch tăng, có nhiều di sản thế giới.

b)

B. tài nguyên du lịch phong phú, cơ sở lưu trú tốt.

c)

C. chính sách phát triển, nhu cầu về du lịch tăng.

d)

D. thu hút nhiều vốn đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

32.

Thế mạnh chủ yếu đề phát triển ngành du lịch ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

A. thị trường lớn, vị trí thuận lợi cho phát triển kinh tế mở.

b)

B. diện tích lớn nhất cả nước, cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

C. tài nguyên du lịch, cơ sở hạ tầng, chính sách du lịch.

d)

D. dân số đông, nhiều tỉnh thành, giao thông thuận tiện.

33.

Điều kiện chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

A. giáp Đồng Bằng Sông Hồng, giàu loại khoáng sản.

b)

B. thu hút được nhiều đầu tư, có các cảng biển nước sâu.

c)

C. cơ sở hạ tầng phát triển, giàu nguyên liệu, thị trường lớn.

d)

D. giàu khoáng sản, lao động giá rẻ, nguyên liệu phong phú.

34.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

b)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

d)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm

35.

Đồng bằng sông Hồng đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành chủ yếu do

a)

A. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.

b)

B. góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng, tạo thêm việc làm.

c)

C. nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế xã hội, nâng cao vị thế của vùng.

d)

D. nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

36.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô, cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế.

b)

B. Thay đổi quy mô lao động phân theo khu vực kinh tế.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng lao động phân theo khu vực kinh tế.

37.

Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của

a)

A. Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

b)

B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.

c)

C. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão.

d)

D. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.

38.

Giải pháp chủ yếu phát huy thế mạnh tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. khai hoang, trồng cây ăn quả và phát triển kinh tế biển.

b)

B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế, cải tạo đất và bảo vệ rừng.

c)

C. phát triển công nghiệp chế biến và thúc đẩy xuất khẩu.

d)

D. đẩy mạnh trồng cây hoa màu và trồng rừng ngập mặn.

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp dầu khí ở Đông Nam Bộ là

a)

A. làm sâu sắc sự phân hóa lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. tăng cường các quan hệ quốc tế, tăng vị thế kinh tế của vùng.

c)

C. góp phần đa dạng cơ cấu kinh tế, tạo nhiều việc và tăng thu nhập.

d)

D. thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế và phân hóa lãnh thổ sản xuất.

40.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo các ngành kinh tế của nước ta từ năm 2010 đến 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.