Font size
WorksheetsNGày 10/6
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
4tấn 562kg = ..……… tấn
45,62
4562
4,562
456,2
3tấn 14kg = …….…… tấn
3,14
31,4
314
3,014
12tấn 6kg = …….…… tấn
12,6
12,06
12,006
126
10kg 3g= ………….. kg
10,3
1,03
10,03
10,003
34kg= ………….. tạ
3,4
0,34
0,034
0,0034
2tạ 50kg = ……………. tạ
2,5
2,05
2,005
20,5
450kg = …………… tạ
0,45
0,045
45,0
4,5
2kg 50g = ... kg
2,050
2,50
2050
250
45kg 23g = ... kg
45,23
45,023
4,523
45023
10kg 3g = ... kg
10,3
10,03
10,003
10003
500g = ... kg
0,05
5
50
0,5
1 dag = ..... hg
0, 1
0, 01
1
0, 001
1 yến = ..... tấn
1
0, 1
0 , 01
0, 001
10 kg = ..... tạ
1
0, 1
0, 01
0, 001
148 kg = ..... tạ
148
14, 8
1, 48
0, 148
10 g = ..... kg
1
0, 1
0, 01
0, 001
1 hg = ..... kg
1
0, 1
0, 01
0, 001
1 tạ = ..... tấn
1
0, 1
0, 01
0, 001
100 kg = ..... tấn
1
0, 1
0, 01
0, 001
1567 g = ..... kg
1567
156, 7
15, 67
1, 567
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
8m 6dm = …………m
8,6
8,06
0,86
8,006
2dm 2cm = ………...dm
0,22
2,02
2,2
2,0002
3m 7cm = …………m
3,7
3,07
3,007
37
23m 13cm = …………m
2,313
23,13
231,3
23,013
315cm = ……………m
3,15
31,5
31,05
3,015
4dm 32mm= …………dm
4,32
4,032
43,2
43,02
506cm= ……………m
50,6
5,06
5,006
5,60
73mm= ……………dm
7,3
7,03
0,73
7,003
5km 75m = ……………km
5,75
5,075
57,5
0,575
307m = ……………km
3,07
30,7
0,307
3,007
Số thập phân thích hợp vào chỗ chấm là: 47dm2 = ....... m2
0,47
0,047
0,74
0,0047
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
2cm² 5mm² = ………………….cm²
2,5
0,25
2,05
25
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
15ha = ………………….km²
1,5
0,15
0,015
0,0015
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
762556
7,6256ha = ………………….m²
76,256
762,56
7625,6
762556
500m² = ……….………..ha
5
0,5
0,05
0,005
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
56dm² = ....................... m²
5,6
0,56
0,0056
56,00
1654m² = ....................... ha
16,54
1,654
165,4
0,1654
Viết số thích hợp vào chỗ trống:
16,5m² = ……….m²……..dm²
16 và 5
16 và 50
1 và 65
1 và 650
1ha = … km2
0,001
1
0,1
0,01
5,34km2 = …… ha
0,534
5,34
534
53,4
Số 301, 80 đọc chính xác nhất là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
Ba linh một phẩy tám
Ba trăm linh một phẩy không tám
Ba lẻ một phẩy không tám
Chữ số 5 trong số thập phân 457, 056 đứng ở hàng nào?
hàng chục
hàng trăm
hàng phần chục
hàng phần trăm
1005608 viết dưới dạng hỗn số là:
560 1008
560 10080
56 1008
56 10080
chọn đáp án đúng nhất để điền vào chỗ chấm:
7, 5m = ... dm
750
705
75
75,0
Chọn đáp án đúng nhất điền vào chỗ chấm:
7,678m = ... cm
7678
767,8
76,78
76780
47 có thể viết dưới dạng số thập phân nào:
0,175
1,75
17,5
0,0175
Số 204 có thể viết dưới dạng số thập phân nào:
0,2
0,02
0,002
0,0002
Đổi hỗn số 352 ra phân số
513
517
516
530
Phân số nào sau đây là phân số thập phân:
95
105
56
58
Trong các phân số 109; 35117; 10019;19100; 1000241;5671000 có các phân số thập phân số thập phân là:
9100;5671000
109;10019;19100; 1000241;5671000
109;10019;1000241
109;10019;19100
Viết 100013 dưới dạng số thập phân ta được:
0,00013
0,0013
0,013
0,13
Phân số 10003704 viết thành số thập phân là:
3,74
37,04
37,4
3,704
Tỉ số phần trăm của 14kg và 5 yến là:
0,28%
2,8%
28%
280%
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng cửa hàng bán được 45kg gạo nếp. Vậy số gạo tẻ bán được bằng .............% số gạo cửa hàng bán được.
82%
80%
84%
88%
Mẹ đi chợ về mua 10 lít nước mắm, trong đó có 4 lít nước mắm loại một, còn lại là nước mắm loại hai. Tỉ số phần trăm giữa nước mắm loại một và nước mắm loại hai là:
40%
45%
60%
66,66%
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một nông trường dự định trồng 800 cây lấy gỗ. Qua đợt phát động, người ta đã trồng được tất cả là 900 cây. Vậy người ta đã trồng vượt mức [..........] % so với kế hoạch dự định.
12,5%
11,5%
13,5%
10%
Tháng trước giá 1 lít xăng là 20000 đồng, tháng này giá 1 lít xăng là 20500 đồng. Hỏi giá xăng tháng này đã tăng bao nhiêu phần trăm so với giá xăng tháng trước?
2,5%
1,5%
1%
2%
Điền số thích hợp vào ô trống:
Một người bỏ ra 125000 đồng tiền vốn để mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được 150000 đồng. Vậy người đó đã lãi [........]% so với tiền vốn.
10%
15%
20%
25%
Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy tỉ số phần trăm của số gà trống và số gà mái là:
17,58%
41,2%
70,08%
142,68%
