Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa-12

Total questions: 79

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trên đất liền đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu phần diện tích lãnh thổ?

a)

1/4 diện tích lãnh thổ

b)

3/4 diện tích lãnh thổ

c)

2/3 diện tích lãnh thổ

d)

1/2 diện tích lãnh thổ

2.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

3.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồng bằng

b)

Bán bình nguyên

c)

Đồi trung du

d)

Đồi núi

4.

hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng bắc bộ vào mùa hè là

a)

gió phơn tây nam

b)

gió mùa tây nam

c)

gió mùa đông bắc

d)

tín phong bán cầu bắc

5.

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất cát, đát pha cát

c)

Đất feralit

d)

Đất phù sa ngọt

6.

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng gió mùa thường xanh

b)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

c)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

d)

Rừng thưa khô rựng lá

7.

Trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia:

a)

A. Thái Lan, Lào, Mianma.

b)

B. Lào, Campuchia, Thái Lan.

c)

C. Trung Quốc, Lào, Campuchia.

d)

D. Trung Quốc, Thái Lan, Mianma.

8.

Các quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố là

a)

A. Đà Nẵng và Khánh Hoà.

b)

B. Khánh Hoà và Đà Nẵng.

c)

C. Thừa Thiên - Huế và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

D. Đà Nẵng và Bà Rịa - Vũng Tàu.

9.

Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của

a)

Sông ngòi nhiều nước

b)

Chế độ nước sông theo mùa

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

Quá trình xâm thực, bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi

10.

Đặc điểm không đúng với vị trí địa lý nước ta là

a)

A. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

B. nằm ở phần đông bán đảo Đông Dương.

c)

C. trong khu vực phát triển kinh tế sôi động của thế giới.

d)

D. nằm ở trung tâm các vành đai động đất và sóng thần trên thế giới.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

14.

Vùng tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

a)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

b)

Lãnh hải

c)

Vùng đặc quyền về kinh tế

d)

Nội thủy

15.

Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch cơ cấu theo hướng

a)

tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.

b)

tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.

c)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.

d)

tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng giảm.

16.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là đẩy mạnh

a)

thâm canh, tăng vụ ở đồng bằng.

b)

mở rộng diện tích cây lương thực.

c)

khai hoang, phục hóa ở miền núi.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài.

18.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

19.

Các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Ở nước ta, cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở miền núi và trung du là do khu vực này có

a)

địa hình, đất đai phù hợp

b)

cơ sở chế biến phát triển.

c)

lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

thị trường tiêu thụ lớn, ổn định.


21.

Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

22.

Các vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.

23.

Ý nào dưới đây không đúng khi đánh giá về ngành chăn nuôi của nước ta trong những năm qua?

a)

Số lượng vật nuôi ngày càng giảm

b)

Giống cho năng suất cao chưa nhiều.

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa cao và ổn định.

d)

Dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.

24.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên.

25.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là

a)

công nghiệp chế biến chậm phát triển.

b)

chậm thay đổi giống cây trồng.

c)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

d)

thiếu lao động có kinh nghiệm.

26.

Vùng có năng suất lúa cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

27.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

28.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

29.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

b)

trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển.

c)

đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

d)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và quốc tế.

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

a)

Sơn La

b)

Lai Châu

c)

Lạng Sơn

d)

Cao Bằng

31.

Ở nước ta, để phòng chống khô hạn lâu dài cần

                               

                                    

a)

xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.

b)

   thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.    

c)

   tăng cường trồng và bảo vệ rừng.       

d)

bố trí nhiều trạm bơm nước.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ý nghĩa vùng?

a)

Hà Nội, Huế

b)

Huế, Đà Nẵng

c)

Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

A. Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.

33.

Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là

a)

gắn liền các đô thị vừa và lớn, có nhiều ngành công nghiệp.

b)

không có dân cư sinh sống.

c)

được đảm bảo về an ninh và ưu đãi đặc biệt.

d)

phân bố gần biên giới.

34.

Câu 7 :Đặc điểm nào hiện không phù hợp với dân số nước ta hiện nay ?

a)

A. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc

b)

B. Dân số tăng rất nhanh, cơ cấu dân số trẻ

c)

C. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng

d)

D. Dân cư phân bố chưa hợp lí

35.

Câu 8 : Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

A. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016

b)

B.Tốc độ tăng trưởng dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016

c)

C. Qui mô và cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016

d)

D. Qui mô dân số phân theo nhóm tuổi của các nhóm nước, năm 2016

36.

Câu 10: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

A.Tỉ lệ giới tính của một số nước Đông Nam Á, năm 2016

b)

B. Tỉ lệ khu vực I trong cơ cấu GDP của một số nước Đông Nam Á, năm 2016

c)

C. Tỉ lệ dân thành thị của một số nước Đông Nam Á

d)

D. Tỉ lệ hộ nghèo của một số nước Đông Nam Á

37.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.


b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

38.

Câu 2: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

39.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

40.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

41.

Khu vực nào sau đây ở nước ta không thích hợp cho nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều.

b)

Đầm phá.

c)

Ô trũng ở đồng bằng.

d)

Rừng ngập mặn.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

43.

Câu 1: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.


b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

44.

Hạn chế lớn nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục.

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

45.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm nhanh tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng rất nhanh tỉ trọng khu vực III.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

46.

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

ĐƯỜNG

b)

MIỀN

c)

KẾT HỢP

d)

CỘT

47.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là

a)

Địa hình đồng bằng thấp và có đê sông, đê biển

b)

Xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc

c)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

Mật độ xây dựng cao

48.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

b)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

c)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt

49.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông

a)

Hồng và Đồng Nai

b)

Đồng Nai và Cửu Long

c)

Cửu Long và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và miền Trung

50.

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khoáng sản phân bố rải rác

b)

Địa hình dốc, giao thông khó khăn

c)

Khí hậu diễn biến thất thường

d)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

52.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông Việt Nam tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

Sáu.

b)

Bảy.

c)

Tám.

d)

Chín.

53.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Ninh Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Thái Bình.

d)

Hà Nam.

54.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành nào?

a)

Tỉnh Khánh Hòa.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

Thành phố Nha Trang.

d)

Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu.

55.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết tỉnh/thành nào sau đây không tiếp giáp với Biển Đông?

a)

Hải Dương.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Phú Yên.

d)

Quảng Ninh.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch của vùng Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Buôn Ma Thuật

d)

Vũng Tàu

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

58.

. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm công nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế.

b)

Huế, Đà Nẵng, Bỉm Sơn.

c)

Quảng Ngãi, Quy Nhơn, Dung Quất.

d)

D. Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Đà Nẵng.

59.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công.

60.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào trong các tỉnh, thành phố sau đây có giá trị xuất khẩu thấp nhất (năm 2007)?

a)

A. Quảng Ninh.

b)

B. Thái Bình.

c)

C. Hải Phòng.

d)

D. Hà Nội.

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Móng Cái.

b)

B. Lệ Thanh.

c)

C. Nậm Cắn.

d)

D. Tịnh Biên.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?

a)

A. Bến Ninh Kiều.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Phố cổ Hội An.

d)

D. Phố cổ Hà Nội

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam xuất siêu?

a)

A. Xingapo.

b)

B. Đài Loan.

c)

C. Hoa Kỳ.

d)

D. Hàn Quốc.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?

a)

A. Hoa Kỳ.

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Ô-xtray-lia.

d)

D. Anh.

65.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, hãy cho biết quốc gia nào sau đây Việt Nam nhập siêu?
a)
Ô-xtray-lia
b)
Trung Quốc
c)
Hoa Kỳ
d)
Anh
66.
Dựa vào Átlát trang 24, Việt Nam có giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa lớn nhất với quốc gia
a)
Nhật Bản
b)
Hoa Kỳ
c)
Xin-ga-po
d)
Trung Quốc
67.
Dựa vào Átlát Địa lí trang 25, các di sản văn hóa thế giới là
a)
Hạ Long, cố đô Huế, di tích Mỹ Sơn
b)
Di tích Mỹ Sơn, cố đô Huế, Phong Nha – Kẻ Bàng
c)
Phố cổ Hội An, cố đô Huế, di tích Mỹ Sơn
d)
Cố đô Huế, phố cổ Hội An, Phong Nha – Kẻ Bàng
68.
Căn cứ vào Atlat trang 25, các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là
a)
Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng, phố cổ Hội An
b)
Cố đô Huế, vịnh Hạ Long
c)
Phố cổ Hội An, vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
d)
Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
69.
Quan sát Atlat Địa lí VN trang 25, cho biết Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh thành nào?
a)
Móng Cái
b)
Hạ Long
c)
Quảng Ninh
d)
Hải Phòng
70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh thành nào có diện tích nhỏ nhất nước ta?

a)

Ninh Bình

b)

Bắc Ninh

c)

Thái Bình

d)

Hà Nam

71.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất xám trên phù sa cổ.

b)

Đất phèn.

c)

Đất feralit trên đá badan.  

d)

Đất phù sa sông.

72.

Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào có diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Mã

b)

Sông Thái Bình

c)

Sông Hồng

d)

Sông Mê Công.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Gỗ, giấy, xenlulô có phát triển ở Huế.

b)

Đà nẵng có ngành sản xuất dệt, may.

c)

Qui Nhơn có ngành sản xuất da, giày.

d)

Dệt, may có phát triển ở Thanh Hóa

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm sau đây?

a)

Bảo Lộc

b)

Tây Ninh

c)

Nha Trang

d)

Phan Thiết

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam (trang 15), hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là đô thị loại 2?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Quy Nhơn.

c)

C. Phan Thiết.

d)

D. Nam Định.

76.

: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam (trang 10), hãy cho biết sông nào không thuộc hệ thống sông Thái Bình?

a)

A. Sông Lô.

b)

B. Sông Lục Nam.

c)

C. Sông Thương.

d)

D. Sông Cầu.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim đen.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Luyện kim màu.

d)

D. Điện tử.

78.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết hai tỉnh có tổng số lượng trâu, bò (năm 2007) lớn nhất nước ta là

a)

A. Sơn La, Thanh Hóa.

b)

B. Thanh Hóa, Nghệ An.

c)

C. Thanh Hóa, Bình Định.

d)

D. Nghệ An, Quảng Nam.

79.

vị trí địa lý đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận xích đạo gió mùa

b)

nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

cận nhiệt đới gió mùa

d)

ôn đới gió mùa