wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 ( đề 03 )

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vùng biển chủ quyền của Việt Nam trên biển Đông rộng khoảng (triệu km2)

a)

1,0

b)

2,0

c)

3,0

d)

4,0

2.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

3.

Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành ở vùng hạ lưu sông

b)

thấp, bằng phẳng

c)

có đê sông

d)

diện tích rộng

4.

Nguyên nhân gây mưa phùn cho vùng ven biển và đồng bằng ở Bắc Bộ là gió

a)

Gió Mậu dịch nửa cầu Bắc

b)

Gió Mậu dịch nửa cầu Nam

c)

Gió Đông Bắc

d)

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan

5.

Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng đất đai của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là

a)

Thời tiết không ổn định

b)

Thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

Bão, lũ, trượt lỡ đất

d)

Hạn hán, bão, lũ

6.

Vùng đồng bằng chịu lụt úng nghiêm trọng nhất là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng ven biển

7.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là

a)

Địa hình đồng bằng thấp và có đê sông, đê biển

b)

Xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc

c)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

Mật độ xây dựng cao

8.

Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

a)

Nền kinh tế chuyển sang cư chế thị trường

b)

Quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

c)

Nước ta hội nhập quốc tế và khu vực

d)

Nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

9.

Cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

10.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

Nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn

b)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

c)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

d)

Người dân có nhiều kinh nghiệm trong đánh bắt

11.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở hệ thống sông

a)

Hồng và Đồng Nai

b)

Đồng Nai và Cửu Long

c)

Cửu Long và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và miền Trung

12.

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

13.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Khoáng sản phân bố rải rác

b)

Địa hình dốc, giao thông khó khăn

c)

Khí hậu diễn biến thất thường

d)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

14.

Loại đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Đất xám phù sa cổ

b)

Đất mặn

c)

Đất được bồi đắp phù sa hàng năm

d)

Đất không được bồi đắp phù sa hàng năm

15.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Phan Thiết

d)

Quy Nhơn

16.

Ở Tây Nguyên, vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản là

a)

Ngăn chặn nạn phá rừng

b)

Khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng mới

c)

Đẩy mạnh công tác chế biến gỗ tại địa phương, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

Đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

17.

Mục tiêu của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

Đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ

b)

Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ

c)

Khai thác tốt nhất các nguồn lực tự nhiên và kinh tế - xã hội

d)

Đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao

18.

Để cải tạo đất phèn, đất mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long, cần phải

a)

có nước ngọt để thau chua, rửa mặn

b)

tạo ra các giống lúa chịu phèn, chịu mặn

c)

duy trì và bảo vệ tài nguyên rừng

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng

19.

Đảo nào sau đây không được xếp vào đảo đông dân ở nước ta?

a)

Cái Bầu

b)

Cát Bà

c)

Lý Sơn

d)

Cồn Cỏ

20.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ chỉ đứng sau

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

21.

Điểm cực Bắc của nước ta nằm ở xã

a)

Sín Thầu.

b)

Lũng Cú.

c)

Vạn Thạnh.

d)

Đất Mũi.

22.

Bộ phận của vùng biển nước ta được xem như phần lãnh thổ trên đất liền là

a)

nội thủy.

b)

lãnh hải.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

23.

Nước ta nằm ở

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trong vùng ngoại chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

trong vùng cận nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa.

24.

Điểm cực Bắc của khung hệ tọa độ địa lí nước ta ở vĩ độ

a)

23°22’B.

b)

23°23’B.

c)

23°24’B.

d)

23°25’B.

25.

Do nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu bắc, nên lãnh thố nước ta có

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

ảnh hưởng của biển.

c)

nền nhiệt độ cao.

d)

tổng lượng mưa lớn.

26.

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra như sau

a)

nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

b)

nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

c)

nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

d)

nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

27.

Đường bờ biển nước ta chạy từ Móng Cái đến

a)

Cà Mau.

b)

Rạch Giá.

c)

Đất Mũi.

d)

Hà Tiên.

28.

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là

a)

vùng đặc quyền về kinh tế.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

lãnh hải.

d)

nội thủy.

29.

Lãnh hải là

a)

vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

b)

vùng biển rộng 200 hải lí.

c)

vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

d)

vùng đệm để các nước phối hợp cùng nhau khai thác tài nguyên.

30.

Vùng đất là:

a)

phần đất liền giáp biển.

b)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

c)

phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.

d)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

31.

Tỉ lệ của địa hình đồi núi và của địa hình đồng bằng so với diện tích toàn lãnh thổ của nước ta lần lượt là:

a)

1/2 và ½.

b)

2/3 và 1/3.

c)

3/4 và 1/4

d)

4/5 và 1/5.

32.

Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là:

a)

Đồng bằng.

b)

Đồi núi thấp.

c)

Núi trung bình.

d)

Núi cao.

33.

Độ dốc chung của địa hình nước ta là

a)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

b)

thấp dần từ Tây sang Đông.

c)

thấp dần từ Đông Bắc xuống Tây Nam.

d)

thấp dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

34.

Hướng tây bắc – đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

a)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

b)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

d)

Vùng núi Trường Sớn Bắ và vùng núi Trường Sơn Nam.

35.

Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực

a)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

c)

Vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

d)

Vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

36.

Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở

a)

sự xâm lược mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.

b)

Sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…

c)

Sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

Cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung

37.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?

a)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Địa hình ít chịu tác động của con người.

c)

Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

d)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

38.

Tỉ lệ núi cao trên 2000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng:

a)

1 %

b)

2%

c)

85 %

d)

60 %

39.

Tỉ lệ địa hình thấp dưới 1000m so với diện tích toàn bộ lãnh thổ ở nước ta là khoảng

a)

85%

b)

75%

c)

60%

d)

90%

40.

Tác động toàn diện của biển Đông lên khí hậu nước ta là

a)

Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn

b)

Làm cho khí hậu nước ta mang đặc tính khí hậu hải dương nên điều hòa hơn

c)

Làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô trong mùa đông

d)

Làm giảm bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ