wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

5.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

10.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

14.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

16.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

17.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

18.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

19.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

20.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

21.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

22.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

23.

0,75 + 1,19 + 2.25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

24.

Viết các số sau theo thứ tự tăng dần?

a)

8,710; 8,01; 8,017; 8,107

b)

8,01; 8,107; 8,017; 8,710

c)

8,017; 8,107; 8,710; 8,01

d)

8,01; 8,017; 8,107; 8,710

25.

Tìm số tự nhiên x lớn nhất biết x < 3,005?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Món ăn nào ít chất xơ nhất?

a)

chè nhãn

b)

khoai tây

c)

canh bí đao

d)

cơm sườn

27.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

28.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong phép tính dưới đây là:

23,708 x (a)   = 2370,8

29.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

30.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

31.

Điền số thích hợp vào ô trống:

69,23 + 147,5 + 32 = ...

(a)  

32.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

69; 414; 245,48

b)

68; 408; 239,48

c)

71; 426; 257,48

d)

70; 420; 251,48

33.

Tính: 17,28 : (2,92 + 6,68) + 12,64

a)

14,44

b)

-14,44

c)

14,45

d)

-14,45

34.

Năm 2018, ngành giấy Việt Nam đã phải dùng 16 165 600 tấn gỗ cho sản xuất giấy. Biết rằng để sản xuất ra 1 tấn giấy phải dùng hết 4,4 tấn gỗ. Hãy tính xem năm 2018 Việt Nam đã sản xuất được bao nhiêu tấn giấy ?

a)

3 664 000 tấn

b)

3 675 000 tấn

c)

3 674 000 tấn

d)

-3 674 000 tấn

35.

Biết trung bình cộng của ba số

5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

36.

Cho x thỏa mãn 1x4=28161\frac{x}{4}=\frac{28}{16} . Khi đó, giá trị của x là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

37.

0,25 x 99,99 x 40

a)

Không tính được

b)

999,9

c)

9999

d)

99990

38.

0,25 x 4 x 3,14

a)

3,14

b)

0,314

c)

31,4

d)

314

39.

Kết quả của phép tính

37+71537=\frac{3}{7}+\frac{7}{15}-\frac{3}{7}=  

a)

1319\frac{13}{19}\cdot  

b)

277\frac{2}{77}\cdot  

c)

139105\frac{139}{105}\cdot  

d)

715\frac{7}{15}\cdot  

40.

0,75 + 1,19 + 2.25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

41.

Tính: 47,85 × 47 – 47,85 × 17 =

a)

1545,5

b)

1535,5

c)

1445,5

d)

1435,5

42.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

114\frac{11}{4}  

b)

156\frac{15}{6}  

c)

174\frac{17}{4}  

d)

338\frac{33}{8}  

43.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 A. 1\ A.\ 1  

b)

 B. 86\ B.\ \frac{8}{6}  

c)

 C. 56\ C.\ \frac{5}{6}  

44.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 A.153\ A.\frac{15}{3}  

b)

 B. 31\ B.\ \frac{3}{1}  

c)

 C. 13\ C.\ \frac{1}{3}  

d)

D . 1

45.

Điền dấu ( <,>, = ) thích hợp vào chỗ trống :
1÷231\div\frac{2}{3}  ... 2516:58\frac{25}{16}:\frac{5}{8}  

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Tính 914×58×149\frac{9}{14}\times\frac{5}{8}\times\frac{14}{9} ?

a)

1528\frac{15}{28}  

b)

928\frac{9}{28}  

c)

528\frac{5}{28}  

d)

58\frac{5}{8}  

47.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1315\frac{13}{15}  

48.

16:18:19=\frac{1}{6}:\frac{1}{8}:\frac{1}{9}=  

a)

1212  

b)

112\frac{1}{12}  

c)

66  

d)

16\frac{1}{6}  

49.

Tìm y biết: 135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

50.

Chọn đáp án đúng nhất:

24,225km + 818m – 67,9hm = … km

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

18,253

b)

25,615

c)

31,726

d)

774,325

51.

Diện tích một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng  4,5m4,5m  và chiều dài 25m25m  là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị)



(a)  

52.

Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai

79,1364

a)

79,14

b)

79,13

c)

79,136

d)

79,1364

53.

Làm tròn số sau đến phần trăm

1356

a)

1300

b)

1350

c)

1400

d)

1360

54.

làm tròn phép tính sau đến số thập phân thứ nhất

3,7 + 1,22

a)

4,9

b)

4,92

c)

5

d)

4,91

55.

làm tròn số sau đến chữ số hàng chục

5678

a)

5680

b)

5679

c)

5700

d)

5600

56.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

a)

0,17

b)

0,159

c)

0,16

d)

0,2

57.

Số 60,996 làm tròn đến chữ số hàng đơn vị là:

a)

60

b)

61

c)

60,9

d)

61,9

58.

Cho số 982343 làm tròn đến chữ số hàng nghìn là:

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

98200

59.

Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,48

c)

0,49

d)

0,47

60.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

61.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

62.

Có một tờ giấy. Tôi cắt làm đôi. Tôi lại cắt làm đôi cả hai mảnh đó. Lần thứ ba tôi lại cắt đôi mỗi mảnh đã có. Hỏi cứ như thế đến lần thứ 10 tôi được bao nhiêu mảnh giấy?

a)

20

b)

10

c)

100

d)

1024

63.

Nhân ngày lễ Quốc Khánh 2/9 cửa hàng điện máy giảm giá 20% tất cả các mặt hàng. Bác Nam đi mua một cái tủ lạnh giá 25 000 000 đồng. Vậy Bác Nam phải trả bao nhiêu tiền ?

a)

15 triệu

b)

20 triệu

c)

25 triệu

d)

24 triệu

64.

Cho 3dm 70cm …… 0,371m. Dấu ( > , < , =) thích hơp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

65.

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

66.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

67.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là

3m25dm2 =...m2

a)

3,05

b)

3,5

c)

3,005

d)

35

68.

6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút =....

a)

9 giờ 15 phút

b)

9 giờ 37 phút

c)

7 giờ 37 phút

d)

9 giờ 38 phút

69.

56,45 dm2 = …… cm2. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

564,5

b)

0,5645

c)

5645

d)

56450

70.

Tỉ số phần trăm của 23 và 92 là:

a)

25%

b)

15%

c)

4%

d)

0,25%

71.

Tìm số tự nhiên x sao cho 2,5 . X < 7

a)

x = 2

b)

x = 3

c)

x = 4

d)

x = 5

72.

Năm 2018, ngành giấy Việt Nam sản xuất được 3,674 triệu tấn. Biết rằng để sản xuất ra 1 tấn giấy phải dùng hết 4,4 tấn gỗ. Vậy trong năm 2018 Việt Nam đã phải dùng bao nhiêu tấn gỗ cho sản xuất giấy?

a)

3,674 triệu tấn

b)

4,4 triệu tấn

c)

16,1615 triệu tấn

d)

161,615 triệu tấn

73.

Trong một bản vẽ kỹ thuật, chiều dài của một loại xe ô tô là 9,4 cm. Cho biết bản vẽ có tỉ lệ 1 : 50. Tính chiều dài thật của chiếc ô tô đó bằng:

a)

350 cm

b)

470 cm

c)

500 cm

d)

400 cm

74.

Chữ số 4 trong số thập phân 27,045 thuộc hàng:

a)

chục

b)

đơn vị

c)

phần mười

d)

phần trăm

75.

Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

21,6 +34,7 +78,4 +65,3

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

76.

Số nghịch đảo của 0 là 0. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Kết quả của phép tính: 53÷4÷37=\frac{5}{3}\div4\div\frac{3}{7}=  

a)

3521\frac{35}{21}  

b)

3536\frac{35}{36}  

c)

1536\frac{15}{36}  

d)

1521\frac{15}{21}  

78.

Kết quả phép tính: 43×9565+3=\frac{4}{3}\times\frac{9}{5}-\frac{6}{5}+3=  ?

a)

  215\frac{21}{5}  

b)

  2115\frac{21}{15}  

c)

  315\frac{31}{5}  

d)

  3115\frac{31}{15}  

79.

Kết quả của phép tính:         5÷(1÷37)5\div\left(1\div\frac{3}{7}\right)   là:

a)

57\frac{5}{7}  

b)

2 172\ \frac{1}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

3 173\ \frac{1}{7}  

80.

Viết số đo độ dài 7 dm 50mm theo mẫu: 4dm 6mm=4dm+6100dm=4 350dm4dm\ 6mm=4dm+\frac{6}{100}dm=4\ \frac{3}{50}dm  

a)

7 157\ \frac{1}{5}  

b)

7 147\ \frac{1}{4}  

c)

7 137\ \frac{1}{3}  

d)

7 127\ \frac{1}{2}  

81.

Viết số đo 4 35m4\ \frac{3}{5}m   dưới dạng số đo đơn vị cen-ti-mét.

a)

460cm

b)

470cm

c)

480cm

d)

490cm

82.

5 145\ \frac{1}{4}  dm2 …………mm2 :

a)

5100mm2

b)

5200mm2       

c)

52000mm2

d)

52500mm2

83.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

9,56 – 3,56 – 1,54.

a)

6,25

b)

3,5

c)

5

d)

4,46

84.

Tìm y:

19,47 – y = 2,03 + 7,5

a)

9,53

b)

29

c)

11,5

d)

9,94