Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mạng di động không dây

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Các công nghệ nào sau đây không được sử dụng cho mạng không dây:

a)

[<a>] GSM   

b)

[<b>] Ethernet

c)

[<c>] Wi-MaX

d)

[<d>] LTE  

2.

Theo thống kê của Liên minh Viễn thông Quốc tế (ITU) khi so sánh số lượng thuê bao di động và cố định trên toàn thế giới những năm gần đây cho thấy:

a)

 [<a>] Số thuê bao di động bằng số thuê bao cố định     

b)

[<b>] Số thuê bao di động ít hơn số thuê bao cố định

c)

[<c>] Số thuê bao di động nhiều hơn số thuê bao cố định    

d)

[<d>] Không xác định

3.

Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là

a)

[<a>] Không phụ thuộc vào môi trường truyền

b)

[<b>] Không bị suy hao tín hiệu

c)

[<c>] Không bị méo tín hiệu

d)

[<d>] Linh động và giảm giá thành

4.

Mạng không dây đặc biệt có lợi trong các tình huống nào:

a)

[<a>] Trong môi trường suy hao nhiều

b)

[<b>] Đi qua sông, biển,các vùng địa hình khó khăn

c)

[<c>] Trong môi trường nhiều nhiễu

d)

[<d>] Trong môi trường độ ồn cao

5.

Hệ thống điện thoại  đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?

a)

[<a>] Chuyển mạch thủ công

b)

[<b>] Chuyển mạch kênh (tự động)

c)

[<c>] Chuyển mạch số (tự động)

d)

[<d>] Chuyển mạch tự động

6.

Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là:

a)

[<a>] Hệ thống điện thoại số,bán song công

b)

[<b>] Hệ thống điện thoại số, song công toàn phần

c)

[<c>] Hệ thống điện thoại tương tự, song công toàn phần

d)

[<d>] Hệ thống điện thoại tương tự, bán song công

7.

Nhược điểm của hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầulà?

a)

[<a>] Số kênh hạn chế

b)

[<b>] Chuyển mạch tự động

c)

[<c>] Truyền đơn công

d)

[<d>] Suy hao lớn

8.

Khái niệm “cell” (ngăn tổ ong) được sử dụng cho công nghệ mạng nào sau đây?

a)

[<a>] MTS

b)

[<b>] LTE

c)

[<c>] GSM

d)

[<d>] CDMA

9.

Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?

a)

[<a>] Tiếng nói

b)

[<b>] Hình ảnh

c)

[<c>] Video

d)

[<d>] Dữ liệu

10.

Hệ thống đi động thế hệ thứ hai (2G) sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

[<a>] LTE

b)

[<b>] GSM

c)

[<c>] CDMA

d)

[<d>] W-CDMA

11.

Ưu điểm của hệ thống di động 2G mà hệ thống 1G không có là?

a)

Truyền dữ liệu tương tự

b)

Truyền được tiếng nói

c)

Số hóa dữ liệu

d)

Hỗ trợ song công

12.

GSM là công nghệ chính sử dụng cho mạng di động thế hệ nào sau đây?

a)

[<a>] 1G

b)

[<b>] 2G

c)

[<c>] 3G

d)

[<d>] 4G

13.

Một hệ thống mạng di động 2 G có thể thực hiện được những việc nào sau đây?

a)

[<a>] Truyền SMS, truyền thoại

b)

[<b>] Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại

c)

[<c>] Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ cao

d)

[<d>] Định danh người gọi, truyền SMS, truyền thoại, truyền dữ liệu tốc độ thấp

14.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân chocác hệ thống 2G?

a)

[<a>] 900 MHz

b)

[<b>] 450 MHz, 900MHz, 1800 MHz

c)

[<c>] 450 MHz, 900 MHz

d)

[<d>] 1800 MHz

15.

Phổ điện từ xung quanh các dải tần số nào sau đây được phân cho các hệ thống 2G tại Việt

a)

[<a>] 900 MHz

b)

[<b>] 900MHz, 1800 MHz

c)

[<c>] 450 MHz, 900 MHz

d)

[<d>] 1800 MHz

16.

Thế hệ di động 2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ GPRS nhằm mục đích

a)

[<a>] Thay đổi dải tần làm việc

b)

[<b>] Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu

c)

[<c>] Tăng tính bảo mật 

d)

[<d>] Làm giảm suy hao của tín hiệu

17.

Theo lý thuyết,công nghệ GPRS sử dụng cho mạng di động hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lên tới:

a)

[<a>] 115 bps

b)

[<b>] 115kbps

c)

[<c>] 115 Mbps

d)

[<d>] 115 Gbps

18.

Các công nghệ di động nào sau đây sử dụng chuyển mạch gói?

a)

[<a>] MTS

b)

[<b>] IMTS

c)

[<c>] GSM

d)

[<d>] GPRS

19.

Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS thường được gọi là hệ thống di động thế hệ mấy?

a)

[<a>] 1G

b)

[<b>] 2G

c)

[<c>] 2.5G

d)

[<d>] 3G

20.

Hệ thống di động sử dụng công nghệ GSM kết hợp với công nghệ GPRS có thể cung cấp các dịch vụ

a)

[<a>] Chỉ gọi thoại và gửi SMS

b)

[<b>] Chỉ truyền dữ liệu

c)

[<c>] Gọi thoại, gửi SMS, MMS

d)

[<d>] Gọi thoại, gửi SMS, MMS, internet

21.

 Bước sóng của dải tần số cao tần (HF) nằm trong khoảng:

a)

[<a>] 1 m – 10 m

b)

[<b>] 10m – 100 m

c)

[<c>] 10 cm – 1 m

d)

[<d>] 0.1 cm – 1 cm

22.

Bước sóng của dải tần số siêu cao tần (SHF) nằm trong khoảng:

a)

[<a>] 1 m – 10 m

b)

[<b>] 1cm – 10 cm

c)

[<c>] 10 cm – 1 m

d)

[<d>] 0.1 cm – 1 cm

23.

ULF là ký hiệu của băng tần:

a)

 [<a>] tần số cực thấp

b)

[<b>] tần số rất thấp

c)

[<c>] tần số thấp

d)

[<d>] siêu cao tần

24.

VLF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  tần số vô cùng thấp

b)

[<b>] tần số cựcthấp

c)

[<c>] tần số rất thấp

d)

[<d>] tần số thấp

25.

LF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  tần số vô cùng thấp

b)

[<b>] tần số cực thấp

c)

[<c>] tần số rất thấp

d)

[<d>] tần số thấp

26.

MF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  Tần số trung bình

b)

[<b>]  Tần số cao

c)

[<c>] Tần số rất cao

d)

[<d>] Tần số cực cao

27.

HF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  Tần số trung bình

b)

[<b>]  Tần số cao

c)

[<c>] Tần số rất cao

d)

[<d>] Tần số cực cao

28.

VHF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  Tần số trung bình

b)

[<b>]  Tần số cao

c)

[<c>] Tần số rất cao

d)

[<d>] Tần số cực cao

29.

UHF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  Tần số trung bình

b)

[<b>]  Tần số cao

c)

[<c>] Tần số rất cao

d)

[<d>] Tần số cực cao

30.

SHF là ký hiệu của băng tần:

a)

[<a>]  Tần số rất cao

b)

[<b>]  Tần số cao

c)

[<c>] Tần số cực cao

d)

[<d>] Tần số siêu cao

31.

Dải tần số nào sau đây lớn hơn 30 MHz:

a)

[<a>] VHF

b)

[<b>] SHF

c)

[<c>] UHF

d)

[<d>] SHF

32.

Trong phương thức truyền sóng điện ly (sóng trời), sóng điện từ:

a)

[<a>] phản xạ tầng điện ly và sẽ quay về trái đất

b)

[<b>]dọc theo bề mặt trái đất

c)

[<c>] xuyên qua tầng điện ly

d)

[<d>] song song với tầng điện ly

33.

Trong phương thức truyền sóng không gian, sóng điện từ:

a)

[<a>] truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên mặt đất

b)

[<b>] truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu

c)

[<c>] truyền theo hình thức LOS

d)

[<d>] truyền xuyên qua tầng điện ly

34.

Trong phương thức truyền sóng đất, sóng điện từ:

a)

[<a>] đi dọc theo bề mặt trái đất

b)

[<b>] truyền trực tiếp hoặc phản xạ trên tầng đối lưu

c)

[<c>] phản xạ nhiều lần trên bề mặt trái đất

d)

[<d>] truyền theo hình thức LOS

35.

Với dải tần VLF, LF, MF, sóng truyền theo phương thức nào sau đây:

a)

[<a>] Xuyên qua tầng điện ly            

b)

[<b>] Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặt đất

c)

[<c>] Phản xạ tầng đối lưu

d)

[<d>] Truyền dọc bề mặt trái đất

36.

Với dải tần HF,VHF sóng truyền theo phương thức nào sau đây:

a)

[<a>] Xuyên qua tầng điện ly            

b)

[<b>] Truyền dọc bề mặt trái đất

c)

 [<c>] Phản xạ tầng đối lưu

d)

[<d>] Phản xạ tầng điện ly và quay trở về mặt đất

37.

Sóng vô tuyến nào sau đây có thể xuyên qua tầng điện li?

a)

[<a>] Sóng dài

b)

[<b>] Sóng ngắn

c)

[<c>] Sóng cực ngắn

d)

[<d>] Sóng trung

38.

Sóng hồng ngoại được sử dụng cho?

a)

[<a>] Thông tin tầm xa

b)

[<b>] Thông tin dưới nước

c)

[<c>] Thông tin tầm ngắn

d)

[<d>] Thông tin tốc độ cao

39.

Mối quan hệ giữa tần số sóng điện từ và độ suy hao khi sóng truyền trong không gian như thế

a)

[<a>] Tần số càng cao suy hao càng bé

b)

 [<b>] Tần số càng cao suy hao càng lớn

c)

[<c>] Tần số bằng độ suy hao

d)

[<d>] Độ suy hao không liên quan đến tần số sóng

40.

Ưu điểm khi sử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?

a)

[<a>] Cho suy hao bé hơn

b)

[<b>] Cho băng thông lớn hơn

c)

[<c>] Thiết bị rẻ hơn

d)

[<d>] Độ chính xác cao hơn

41.

Ưu điểm khi sử dụng tần số cao để truyền tin so với sử dụng tần số thấp là?

a)

[<a>] Cho suy hao bé hơn

b)

 [<b>] Cho băng thông lớn hơn

c)

[<c>] Thiết bị rẻ hơn

d)

[<d>] Độ chính xác cao hơn

42.

Tính bước sóng của sóng điện từ có tần số 3 MHz khi truyền trong môitrường không khí.

a)

[<a>] 10 m

b)

 [<b>] 100 m

c)

[<c>] 1 dm

d)

[<d>] 1 km

43.

Tính bước sóngcủa sóng điện từ có tần số 3 kHz khi truyền trong môitrường không khí.

a)

[<a>] 100 m

b)

 [<b>] 100 km

c)

[<c>] 1 km

d)

[<d>] 10 km

44.

Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 10 m  khi truyền trong môi trường không khí.

a)

[<a>] 30 Hz

b)

 [<b>] 30 kHz

c)

[<c>] 30 MHz

d)

[<>] 30 GHz

45.

Tính tần số của sóng điện từ có bước sóng 1cm  khi truyền trong môi trường không khí.

a)

[<a>] 30 Hz

b)

 [<b>] 30 kHz

c)

[<c>] 30 MHz

d)

[<d>] 30 GHz

46.

Độ suy hao trong không gian tự do của sóng điện từ phụ thuộc vào?

a)

[<a>] khoảng cách truyền và biên độ của sóng

b)

[<b>] khoảng cách truyền và công suất của sóng

c)

[<c>] khoảng cách truyền và pha của sóng

d)

[<d>] khoảng cách truyền và tần số của sóng

47.

Tốc độ truyền dữ liệu tối đa C được xác định theo công thức C= Blog2(1+S/N), trong đó:

a)

[<a>] S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dBW

b)

 [<b>] S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dBm

c)

[<c>] S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng dB

d)

[<d>] S và N là công suất tín hiệu và tạp âm trung bình tính bằng W

48.

Một kênh truyền có băng thông 10 MHz, tỉ lệ S/N=20. Tính tốc độ truyền tối đa của kênh?

a)

[<a>] 54 Mbps

b)

 [<b>] 60 Mbps

c)

[<c>] 55 Mpps

d)

[<d>] 44 Mbps

49.

Một kênh truyền có băng thông 20 MHz, tỉ lệ S/N=10. Tính tốc độ truyền tối đa của kênh?

a)

[<a>] 44 Mbps

b)

[<b>] 46 Mbps

c)

[<c>] 96 Mpps

d)

[<d>] 69 Mbps

50.

Một kênh thoại có băng thông là 4kHz truyền với tốc độ dữ liệu là 26.63 kbit/s. Tính tỉ số SNR tối thiểu?

a)

[<a>] 10

b)

[<b>] 20

c)

[<c>] 10dB

d)

[<d>] 20dB

51.

Thiết kế một kênh truyền dung lượng tối đa 20 kbps, băng thông của kênh truyền PSTN là 3 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:

a)

[<a>] 10 dB

b)

[<b>] 20 dB

c)

[<c>] 30 dB

d)

[<d>] 40 dB

52.

 Một kênh truyền dung lượng tối đa 48 kbps, băng thông của kênh truyền 4 khz. Tỉ lệ SNR (dB) cho phép là bao nhiêu (gần đúng) để đạt được dung lượng trên:

a)

[<a>] 10 dB

b)

[<b>] 20 dB

c)

[<c>] 30 dB

d)

[<d>] 36 dB

53.

Dữ liệu truyền qua kênh thông tin với tỉ số SNR=20dB, nếu băng thông của kênh truyền là 3kHz thì tốc độ tối đa của mạng theo lý thuyết là bao nhiêu?

a)

[<a>] 5.600 bps

b)

[<b>] 4.800 bps

c)

[<c>] 19.963bps

d)

[<d>] 48000 bps

54.

Cho kênh W-CDMA có băng thông bằng 5 MHz, nếu muốn truyền dữ liệu với tốc độ 12.2 kbit/s thì yêu cầu SNR tối thiểu bằng bao nhiêu dB?

a)

[<a>] -27.7 dB

b)

[<b>] -2.77dB

c)

[<c>] -77.2dB

d)

[<d>] -7.72dB

55.

Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 12.2 kb/s, tỉ số S/N bằng 20. Hỏi băng thông yêu cầu tối thiểu của kênh truyền là bao nhiêu?

a)

[<a>] 2.78 kHz

b)

[<b>] 7.28 kHz

c)

[<c>] 8.27 kHz

d)

[<d>] 8.72 kHz

56.

Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 15 Mb/s, tỉ số S/N bằng 10. Hỏi băng thông yêu cầu tối thiểu của kênh truyền là bao nhiêu?

a)

[<a>]  4.34 MHz

b)

[<b>]  3.44 MHz

c)

[<c>]  3.43 MHz

d)

[<d>]  43.4MHz

57.

Một kênh truyền có tốc độ tối đa là 12.2 kb/s, công suất trung bình của nhiễu bằng 0.01 mW, băng thông 2 MHz. Hỏi công suất trung bình tối thiểu của tín hiệu là bao nhiêu?

a)

[<a>]  0.7 mW

b)

[<b>]  7 mW

c)

[<c>]  0.7 W

d)

[<d>]  7 W

58.

Hiện tượng Doppler xảy ra là do nguyên nhân nào?

a)

[<a>] suy hao trong không gian tự do

b)

[<b>]  tần số thu quá cao

c)

[<c>]  tần số phát quá cao

d)

[<d>]  sự di chuyển của nguồn phát tín hiệu so với người quan sát

59.

Hiện tượng đa đường xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

[<a>] do công suất phát quá lớn

b)

[<b>]  do công suất phát quá bé

c)

[<c>]  do hiện tượng suy hao khi truyền tín hiệu trong không gian tự do

d)

[<d>]  do hiện tượng tán xạ, nhiễu xạ, phản xạ của tín hiệu khi gặp vật cản

60.

PCM (Pulse Code Modulation  - Kỹ thuật điều chế xung mã) là một kỹ thuật:

a)

[<a>] khuếch đại tín hiệu

b)

[<b>]  bảo mật thông tin

c)

[<c>]  nén dữ liệu

d)

[<d>]  số hóa tín hiệu

61.

Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã) gồm có các bước nào sau đây?

a)

[<a>] Lấy mẫu, điều chế, mã hóa

b)

[<b>] Lấy mẫu, lượng tử hóa, mã hóa

c)

[<c>]  Số hóa, lượng tử, làm tròn

d)

[<d>]  Lấy mẫu, mã hóa, bảo mật

62.

 Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã) biến đổi tín hiệu từ:

a)

[<a>] Số sang tương tự

b)

[<b>] Tương tự sang số

c)

[<c>]  Tương tự sang tương tự

d)

[<d>]  Tương tự sang số

63.

Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã), giả sử có 8 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?

a)

[<a>] 2

b)

[<b>] 3

c)

[<c>]  4

d)

[<d>]  8

64.

Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã), giả sử có 16 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?

a)

[<a>] 2

b)

[<b>] 3

c)

[<c>]  4

d)

[<d>]  8

65.

Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã), giả sử 4 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?

a)

[<a>] 4

b)

[<b>] 8

c)

[<c>]  16

d)

[<d>]  32

66.

Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation  - Điều chế xung mã), giả sử 3 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?

a)

[<a>] 4

b)

[<b>] 8

c)

[<c>]  16

d)

[<d>]  32

67.

Giả sử băng tần của tín hiệu là 3.5 kHZ, hỏi tần số lấy mẫu theo định lý Shanoon là bao nhiêu?

a)

[<a>] 4 kHz

b)

[<b>] 5 kHz

c)

[<c>] 6 kHz

d)

[<d>]  7 kHz

68.

Trong điều chế xung mã PCM nếu tín hiệu có bề rộng phổ là 4000 Hz thì tần số lấy mẫu có giá trị là bao nhiêu?

a)

[<a>]  8000 Hz

b)

[<b>] 2000 Hz

c)

[<c>] 16000 Hz

d)

[<d>] 12000 Hz

69.

Mục đích của điều chế tín hiệu là gì?

a)

[<a>]  chuyển đổi phổ tần của tín hiệu cần truyền đến một vùng phổ tần khác bằng cách dùng một sóng mang để phù hợp với băng thông của kênh truyền

b)

[<b>] chuyển đổi năng lượng của tín hiệu lên một mức cao hơn để giảm suy hao trên kênh truyền

c)

 [<c>] chuyển đổi tín hiệu sang một dạng số để tăng tính bảo mật

d)

[<d>]  không có đáp án đúng

70.

Điều chế số là một kỹ thuật:

a)

[<a>]  biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự

b)

[<b>]  biến đổi tín hiệu từ số sang số

c)

[<c>] biến đổi tín hiệu tương tự sang số

d)

[<d>]  biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự

71.

Băng tần GSM đang sử dụng tại Việt Nam bao gồm:

a)

[<a>] GSM 1900, DCS 1800

b)

[<b>] P-GSM 900, PCS 1900

c)

[<c>] DCS 1800, PCS 1900

d)

[<d>] P-GSM 900, DCS 1800

72.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?

a)

[<a>] 890-915 Hz

b)

[<b>] 890-915 MHz

c)

[<c>] 890-915 kHz

d)

[<d>] 890-915 GHz

73.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đến MS)?

a)

 [<a>] 935-960 Hz

b)

[<b>] 935-960 MHz

c)

[<c>] 935-960 kHz

d)

[<d>] 935-960 GHz

74.

Chuẩn P-GSM 900 MHz có bao nhiêu sóng mang?

a)

[<a>] 123

b)

[<b>] 124

c)

[<c>] 125

d)

[<d>] 12

75.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiều lên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?

a)

[<a>] 20 MHz

b)

[<b>] 25 MHz

c)

[<c>] 40 MHz

d)

[<d>] 50 MHz

76.

GSM 900 được cấp phát phổ trong khoảng tần 935-960 MHz cho chiều xuống và 890-915 MHz cho chiềulên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?

a)

[<a>] 20 MHz

b)

[<b>] 45 MHz

c)

[<c>] 50 MHz

d)

[<d>] 55 MHz

77.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều lên (MS đến BS)?

a)

[<a>]1710-1785  Hz

b)

[<b>] 1710-1785 MHz

c)

[<c>]1710-1785 kHz

d)

[<d>]1710-1785 GHz

78.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần bao nhiêu cho chiều xuống (BS đếnMS)?

a)

[<a>] 1805-1880 Hz

b)

[<b>] 1805-1880 MHz

c)

[<c>] 1805-1880 kHz

d)

[<d>] 1805-1880 GHz

79.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi băng thông của mỗi đường là bao nhiêu?

a)

[<a>] 25 MHz

b)

[<b>] 75 MHz

c)

[<c>] 150 MHz

d)

[<d>] 50 MHz

80.

GSM 1800 được cấp phát phổ trong khoảng tần 1710-1785 MHz cho chiều xuống và 1805-1880 MHz cho chiều lên. Hỏi khoảng cách song công của mỗi kênh là bao nhiêu?

a)

[<a>]45 MHz

b)

[<b>] 95 MHz

c)

[<c>] 90 MHz

d)

[<d>] 55 MHz

81.

Khoảng cách giữa các sóng mang trong hệ thống GSM 900 là bao nhiêu?

a)

[<a>] 20 kHz

b)

[<b>] 200 kHz

c)

[<c>] 100 kHz

d)

[<d>] 550 kHz

82.

Trong hệ thống GSM 900, BTS là?

a)

[<a>] Bộghi định vị tạm trú

b)

[<b>]Trạm thu phát gốc

c)

[<c>] Trạm di động

d)

[<d>] Bộ điều khiển trạm gốc

83.

Trong hệ thống GSM900, MS bao gồm?

a)

[<a>]  SIM và thẻ thông minh

b)

[<b>]  TE (thiết bị) và SIM

c)

[<c>] TE (thiết bị) và thẻ thông minh

d)

[<d>] Bộ điều khiển trạm gốc và SIM

84.

Trong hệ thống GSM 900, có các loại kênh nào?

a)

[<a>]  Kênh tiếng nói và kênh điều khiển

b)

[<b>]  Kênh lưu lượng và kênh điều khiển

c)

[<c>] Kênh dữ liệu và kênh điều khiển

d)

[<d>] Kênh tin nhắn và kênh thoại

85.

Trong hệ thống GSM 900, kênh lưu lượng dùng để làm gì?

a)

[<a>]  Mang lưu lượng tin điều khiển

b)

[<b>]  Mang lưu lượng tiếng nói và dữ liệu

c)

[<c>] Mang lưu lượng tin nhắn

d)

[<d>] Mang lưu lượng thông báo

86.

Trong hệ thống GSM 900, kênh chung dùng để làm gì?

a)

[<a>]  Mang lưu lượng thoại

b)

[<b>]  Mang lưu lượng tin điều khiển

c)

[<c>]  Mang lưu lượng tiếng nói

d)

[<d>]  Mang lưu lượng SMS

87.

Trong hệ thống GSM 900, một đa khung lưu lượng bao gồm bao nhiêu khung?

a)

[<a>] 25

b)

[<b>]  26

c)

[<c>]  27

d)

[<d>] 28

88.

Tầng nào trong ngăn xếp TCP/IP tương đương với tầng Vận chuyển của mô hình OSI:

a)

[<a>] Tầng Ứng dụng                                    

b)

[<b>] Tầng Hostto host

c)

[<c>] Tầng Internet

d)

[<d>] Tầng Truy nhập mạng

89.

Mô hình DoD (còn được gọi là ngăn xếp TCP/IP) có bốn tầng. Tầng nào của mô hình DoD tươngđương với lớp Mạng của mô hình OSI:

a)

[<a>] Tầng Ứng dụng                                    

b)

[<b>] Tầng Host to host

c)

[<c>] Tầng Internet

d)

[<d>] Tầng Truy nhập mạng

90.

Giao thức nào sau đây sử dụng cả TCP và UDP?

a)

[<a>] FTP

b)

[<b>] SMTP

c)

<c>] Telnet

d)

[<d>] DNS

91.

Độ dài của địa chỉ Cổng trong TCP/IP bằng bao nhiêu?

a)

[<a>] Dài 4 bit

b)

[<b>] Dài 16 bit

c)

[<c>] Dài 32 bit

d)

[<d>] Dài 8 bit

92.

Tầng Ứng dụng củaBộ giao thức TCP/IP tương đương với sự kết hợp các tầng Phiên (Session), tầng Trình bày (Presentation) và tầng nào của mô hình OSI?

a)

[<a>] Tầng mạng

b)

[<b>] Tầng ứng dụng

c)

[<c>] Tầng giao vận

d)

[<d>] Tầng vật lý

93.

Có bao nhiêu cấp độ địa chỉ được cung cấp trong giao thức TCP/IP?

a)

[<a>] Một

b)

[<b>] Hai

c)

[<c>] Ba

d)

[<d>] Bốn

94.

Bộ giao thức TCP/IP là giao thức chủ yếu của mạng lưới nào?

a)

[<a>] ARPANET

b)

[<b>] OSI

c)

[<c>] DECNET

d)

[<d>] ALOHA

95.

Bạn muốn thực hiện một cơ chế tự động hóa cấu hình IP, bao gồm địa chỉ IP, subnet mask, cổng mặc định và thông tin DNS. Bạn sẽ sử dụng giao thức nào để thực hiện điều này?

a)

[<a>] SMTP

b)

[<b>] SNMP

c)

[<c>] DHCP

d)

[<d>] ARP

96.

Trong sơ đồ kịch bản về cách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Một node di động được gán cho địa chỉ nào?

a)

[<a>] Home address – Địa chỉ thường trú

b)

[<b>] Care-of address – Địa chỉ tạm trú

c)

[<c>] Care-of address– Địa chỉ tạm trú và Home address – Địa chỉ thường trú

d)

[<d>] Foreign address

97.

Trong sơ đồ kịch bản về cách Mobile IP xử lý vấn đề về địa chỉ IP động. Thông thường, một hoặc nhiều thiết bị nào trên mạng sẽ thực hiện vai trò của cả Agent thường trú và Agent tạm trú.

a)

[<a>] Bộ lặp - Repeaters

b)

[<b>] Bộ định tuyến - Routers

c)

[<c>] Bộ chuyển đổi - Switches

d)

[<d>] Bộ thu phát – Transceivers

98.

Trong cách đánh địa chỉ của Internet, mỗi host được gán một địa chỉ IP bao nhiêu bit?

a)

[<a>] 8 bit       

b)

[<b>] 16 bit

c)

[<c>] 32 bit

d)

[<d>] 64 bit

99.

Trong cách đánh địa chỉ của Internet, mỗi host được gán một địa chỉ IP gồm những phần nào?

a)

[<a>] Phần id của mạng                                             

b)

[<b>] Phần id của host

c)

[<c>] Không có đáp án đúng

d)

[<d>] Phần id của host và Phần id của mạng

100.

Trong cách đánh địa chỉ của Internet, MH cần được gán một địa chỉ mới khi nào?

a)

[<a>] Một MH di chuyển từ node này sang node khác trong mạng    

b)

[<b>] Mạng xảy ra quá tải

c)

[<c>] Một MH di chuyển đến một mạng mới

d)

[<d>] Các dịch vụ dựa trên TCP/IP bị gián đoạn

101.

Một kết nối TCP được xác định dựa trên những giá trị nào?

a)

[<a>] Source TCP port                                              

b)

[<b>]Destination IP address

c)

[<c>] Destination TCP port

d)

[<d>] Source IP address, source TCP port, destination IP address, destination TCP port

102.

Trong giao thức TCP, khi một trong hai đầu di chuyển, kết nối TCP bị ngắt khi nào?

a)

[<a>] Nếu MH giữ nguyên địa chỉ IP                                    

b)

[<b>] Nếu MH nhận địa chỉ IP mới

c)

[<c>] Nếu MH di chuyển sang một mạng mới

d)

[<d>] Nếu MH di chuyển sang một node mới

103.

 Khả năng cơ bản nào dưới đây không bao gồm trong Mobile IP?

a)

[<a>] Registration

b)

[<b>] Discovery

c)

[<c>] Expansion

d)

[<d>] Tunneling

104.

Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?

a)

[<a>] Có băng thông rộng

b)

[<b>] Có kích thước màn hình không giới hạn

c)

[<c>] Có giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng

d)

[<d>] Có băng thông thấp

105.

Wireless Markup Language được thiết kế để mô tả nội dung và định dạng để trình bày dữ liệu trên các thiết bị như thế nào?

a)

[<a>] Có kích thước màn hình không giới hạn

b)

[<b>] Có băng thông giới hạn

c)

[<c>] Có băng thông thấp

d)

[<d>] Không giới hạn khả năng nhập liệu của người dùng

106.

WMLScript được thiết kế để xác định các chương trình loại tập lệnh trong thiết bị người dùng với khả năng như thế nào?

a)

[<a>] Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ không giới hạn

b)

[<b>] Khả năng bộ nhớ không giới hạn

c)

[<c>] Khả năng xử lý bộ nhớ hạn chế

d)

[<d>] Khả năng xử lý công suất và bộ nhớ hạn chế

107.

Wireless Markup Language và WMLScript dựa trên nền tảng nào?

a)

[<a>] Hypertext Markup Language

b)

[<b>] JavaScrip

c)

[<c>] Wireless telephony applications

d)

[<d>] JavaScrip và Hypertext Markup Language

108.

Phương tiện truyền dẫn nào sau đây KHÔNG được sử dụng để truyền không dây:

a)

Cáp đồng trục

b)

Tất cả các đáp án

c)

Cáp xoắn đôi

d)

Cáp quang

109.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc mạng không dây :

a)

Tiết kiệm giá thành

b)

Linh động

c)

Không phụ thuộc vào môi trường truyền

d)

Không xác định

110.

Một trong những ưu điểm của mạng không dây so với mạng có dây là

a)

Không phụ thuộc vào môi trường truyền

b)

Không bị suy hao tín hiệu

c)

Không bị méo tín hiệu

d)

Linh động và giảm giá thành

111.

Mạng không dây đặc biệt có lợi trong các tình huống nào:

a)

Trong môi trường suy hao nhiều

b)

Đi qua sông, biển, các vùng địa hình khó khăn

c)

Trong môi trường nhiều nhiễu

d)

Trong môi trường độ ồn cao

112.

Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu sử dụng chuyển mạch nào?

a)

Chuyển mạch thủ công

b)

Chuyển mạch kênh (tự động)

c)

Chuyển mạch số (tự động)

d)

Chuyển mạch tự động

113.

Hệ thống điện thoại đi động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là:

a)

Hệ thống điện thoại số, bán song công

b)

Hệ thống điện thoại số, song công toàn phần

c)

Hệ thống điện thoại tương tự, song công toàn phần

d)

Hệ thống điện thoại tương tự, bán song công

114.

Nhược điểm của hệ thống điện thoại di động MTS (Mobile Telephone System) ra đời ở thời kỳ đầu là?

a)

Số kênh hạn chế

b)

Chuyển mạch tự động

c)

Truyền đơn công

d)

Suy hao lớn

115.

Khái niệm “cell” (ngăn tổ ong) được sử dụng cho công nghệ mạng nào sau đây?

a)

MTS

b)

LTE

c)

GSM

d)

CDMA

116.

Thế hệ đầu tiên của hệ thống điện thoại di động (1G) có thể truyền?

a)

Tiếng nói

b)

Hình ảnh

c)

 Video

d)

Dữ liệu

117.

Hệ thống đi động thế hệ thứ hai (2G) sử dụng công nghệ nào sau đây?

a)

LTE

b)

GSM

c)

CDMA

d)

W-CDMA

118.

Ưu điểm của hệ thống di động 2G mà hệ thống 1G không có là?

a)

Truyền dữ liệu tương tự

b)

Truyền được tiếng nói

c)

Số hóa dữ liệu

d)

Hỗ trợ song công

119.

Thế hệ di động 2 G sử dụng thêm công nghệ hỗ trợ HSCSD nhằm mục đích

a)

Thay đổi dải tần làm việc

b)

Nâng cao tốc độ truyền dữ liệu

c)

Tăng tính bảo mật

d)

Làm giảm suy hao của tín hiệu

120.

Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 3G

a)

GSM

b)

GPRS

c)

HSCSD

d)

W-CDMA

121.

Mạng di động sử dụng công nghệ nào sau đây được gọi là mạng thế hệ 4G

a)

GSM

b)

GPRS

c)

W-CDMA

d)

LTE, LTE Advance

122.

Ưu điểm vượt trội của mạng 4G so với mạng 3G là

a)

Tần số sử dụng thấp hơn

b)

Tần số sử dung cao hơn

c)

Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn

d)

Thiết bị rẻ hơn

123.

Lịch sử phát triển các thế hệ mạng di động từ ban đầu đến năm 2019 là:

a)

Từ 1G đến 2G

b)

Từ 1G đến 3G

c)

Từ 1G đến 4G

d)

Từ 1G đến 5G

124.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 3G lên tới khoảng

a)

7,2 b/giây

b)

7,2 Kb/giây

c)

7,2 Mb/giây

d)

7,2 Gb/giây

125.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 4G lên tới khoảng:

a)

150 b/giây

b)

150 Kb/giây

c)

150 Mb/giây

d)

150 Gb/giây

126.

Mạng di động 5G sử dụng bước sóng nào sau đây?

a)

m (mét)

b)

dm (đề-ci-mét)

c)

cm (cen-ti-mét)

d)

mm (mi-li-mét)

127.

Theo lý thuyết, tốc độ tối đa của mạng di động 5G lên tới khoảng:

a)

10 b/giây

b)

10 Kb/giây

c)

10 Mb/giây

d)

10 Gb/giây

128.

Đặc điểm của các mạng truyền dữ liệu không dây là?

a)

Dữ liệu tương tự

b)

Số hóa dữ liệu

c)

Sử dụng chuyển mạch kênh

d)

Không cho phép truyền thoại

129.

Hệ thống truyền dữ liệu không dây Mobitex sử dụng chuyển mạch nào?

a)

Chuyển mạch thủ công

b)

Chuyển mạch gói

c)

Chuyển mạch kênh

d)

Chuyển mạch ATM

130.

Các công nghệ nào sau đây là công nghệ sử dụng cho mạng không dây?

a)

Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX

b)

Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, WiMaX, LAN

c)

Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, LAN

d)

Bluetooth, Zigbee, Wi-Fi, token ring

131.

Mạng WLAN sử dụng chuẩn nào sau đây?

a)

IEEE 802.10

b)

IEEE 802.11

c)

IEEE 802.12

d)

IEEE 802.13

132.

Tốc độ truyền dữ liệu của mạng Mobitex là bao nhiêu?

a)

8 bps

b)

 8 kbps

c)

8 Mbps

d)

8 Gbps

133.

Chuẩn IEEE 802.11b sử dụng dải tần số xung quanh:

a)

900 MHz

b)

2.4 GHz

c)

1800 MHz

d)

5 GHz

134.

Chuẩn IEEE 802.11a sử dụng dải tần số xung quanh:

a)

900 MHz

b)

2.4 GHz

c)

1800 MHz

d)

5 GHz

135.

Chuẩn IEEE 802.11a cho tốc độ tối đa bao nhiêu?

a)

50 kbps

b)

50 Mbps

c)

11 kbps

d)

11 Mbps

136.

Chuẩn IEEE 802.11b cho tốc độ tối đa bao nhiêu?

a)

11 kbps

b)

11 Mbps

c)

50 kbps

d)

50 Mbps

137.

Bluetooth sử dụng sóng vô tuyến dải tần số nào?

a)

2 GHz

b)

2.4 GHz

c)

5 GHz

d)

5.2 GHz

138.

Công nghệ Bluetooth được sử dụng trong mạng nào sau đây?

a)

LAN (mạng cục bộ)

b)

PAN (mạng cá nhân không dây)

c)

WLAN (mạng cục bộ không dây)

d)

WAN (mạng diện rộng)

139.

Công nghệ Bluetooth được sử dụng để truyền giữa các thiết bị trong phạm vi?

a)

> 1 km

b)

< 100 m

c)

>100 m

d)

< 10m

140.

Các hạn chế của mạng không dây so với mạng có dây là?

a)

Khó khăn trong việc bảo trì

b)

Bị ảnh hưởng bởi môi trường truyền, bảo mật kém hơn

c)

Khó khăn khi triển khai

d)

Chỉ truyền được tiếng nói

141.

Phát biểu nào sau đây về giao thức WAP là đúng?

a)

là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị để bàn

b)

là công nghệ cho các hệ thống truy nhập Internet từ các thiết bị di động

c)

là một giao thức cho mạng có dây

d)

là một giao thức cho mạng PSTN

142.

Chồng giao thức WAP gồm có mấy tầng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

143.

Một tín hiệu RF đạt được khuếch đại lên +3 dB, tương đương với tín hiệu đó được khuếch đại lên bao nhiêu lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Một tín hiệu RF đạt được khuếch đại lên +10 dB, tương đương với tín hiệu đó được khuếch đại lên bao nhiêu lần?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

30

145.

Nếu công suất suy giảm ½ lần thì độ suy giảm tín hiệu trên đường truyền là:

a)

-3 dB

b)

3 dB

c)

-6dB

d)

6 dB

146.

Độ suy giảm tín hiệu là 6 dB có nghĩa là công suất suy giảm bao nhiều lần?

a)

3

b)

4

c)

1/3

d)

1/4

147.

Độ suy giảm tín hiệu là 3 dB có nghĩa là công suất suy giảm bao nhiều lần?

a)

2

b)

3

c)

1/2

d)

1/3

148.

Độ suy hao trong không gian tự do của sóng điện từ phụ thuộc vào?

a)

khoảng cách truyền và biên độ của sóng

b)

khoảng cách truyền và công suất của sóng

c)

khoảng cách truyền và pha của sóng

d)

khoảng cách truyền và tần số của sóng

149.

Hiện tượng Doppler xảy ra là do nguyên nhân nào?

a)

suy hao trong không gian tự do

b)

tần số thu quá cao

c)

tần số phát quá cao

d)

sự di chuyển của nguồn phát tín hiệu so với người quan sát

150.

Hiện tượng đa đường xảy ra do nguyên nhân nào?

a)

do công suất phát quá lớn

b)

do công suất phát quá bé

c)

do hiện tượng suy hao khi truyền tín hiệu trong không gian tự do

d)

do hiện tượng tán xạ, nhiễu xạ, phản xạ của tín hiệu khi gặp vật cản

151.

 PCM (Pulse Code Modulation - Kỹ thuật điều chế xung mã) là một kỹ thuật:

a)

khuếch đại tín hiệu

b)

bảo mật thông tin

c)

nén dữ liệu

d)

số hóa tín hiệu

152.

Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã) gồm có các bước nào sau đây?

a)

Lấy mẫu, điều chế, mã hóa

b)

Lấy mẫu, lượng tử hóa, mã hóa

c)

Số hóa, lượng tử, làm tròn

d)

Lấy mẫu, mã hóa, bảo mật

153.

Kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã) biến đổi tín hiệu từ:

a)

Số sang tương tự

b)

Tương tự sang số

c)

Tương tự sang tương tự

d)

Tương tự sang số

154.

Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 8 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

155.

Sử dụng kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử có 16 mức lượng tử thì cần bao nhiêu bit để mã hóa cho 1 mức?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

8

156.

Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử 4 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

157.

Với kỹ thuật PCM (Pulse Code Modulation - Điều chế xung mã), giả sử 3 bit để mã hóa cho 1 mức thì số mức tối đa được mã hóa là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

158.

Giả sử băng tần của tín hiệu là 3.5 kHZ, hỏi tần số lấy mẫu theo định lý Shanoon là bao nhiêu?

a)

4 kHz

b)

5 kHz

c)

6 kHz

d)

7 kHz

159.

Trong điều chế xung mã PCM nếu tín hiệu có bề rộng phổ là 4000 Hz thì tần số lấy mẫu có giá trị là bao nhiêu?

a)

8000 Hz

b)

2000 Hz

c)

16000 Hz

d)

12000 Hz

160.

Mục đích của điều chế tín hiệu là gì?

a)

chuyển đổi phổ tần của tín hiệu cần truyền đến một vùng phổ tần khác bằng cách dùng một sóng mang để phù hợp với băng thông của kênh truyền

b)

chuyển đổi năng lượng của tín hiệu lên một mức cao hơn để giảm suy hao trên kênh truyền

c)

chuyển đổi tín hiệu sang một dạng số để tăng tính bảo mật

d)

không có đáp án đúng

161.

Điều chế số là một kỹ thuật:

a)

biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự

b)

biến đổi tín hiệu từ số sang số

c)

biến đổi tín hiệu tương tự sang số

d)

biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự

162.

Điều chế tương tự là một kỹ thuật:

a)

biến đổi tín hiệu từ số sang tương tự

b)

biến đổi tín hiệu từ số sang số

c)

biến đổi tín hiệu tương tự sang số

d)

biến đổi tín hiệu tương tự sang tương tự

163.

Dãy dữ liệu gồm 7 bit sau khi điều chế ASK có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế

a)

1011001

b)

0100110

c)

1011000

d)

Khác

164.

Dãy dữ liệu gồm 7 bit sau khi điều chế FSK (Sử dụng hai tần số sóng mang: tần số cao tương ứng mức 1, tần số thấp tương ứng mức 0) có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế

a)

 0100110

b)

1011001

c)

1011010

d)

Khác

165.

Dãy dữ liệu sau khi điều chế 4PSK (0 o tương ứng mức 00, 90 o ứng với 01, 180 o tương ứng mức 11, 2700 ứng với 10) có dạng như sau. Xác định dãy dữ liệu trước khi điều chế

a)

00010010000101

b)

00010010000100

c)

00010010001100

d)

Khác

166.

Thiết bị nào cần có để cho phép một máy tính desktop truy cập được Wireless?

a)

Tầng Ứng dụng

b)

PCI adapter

c)

Tầng Internet

d)

Tầng Truy nhập mạng

167.

Nếu một laptop ở tầng trệt ngôi nhà có tín hiệu kết nối Wireless vào Access Point rất yếu, chọn giải pháp nào để cải thiện tình hình?

a)

Thêm một Switch Wireless để mở rộng mạng LAN này

b)

Tăng công suất antenna của laptop. Thay đổi vị trí antenna của Access Point

c)

Thêm thật nhiều antenna

d)

Thêm một Access Point để mở rộng mạng ra. Thay đổi vị trí antenna của Access Point

168.

Kiểu thiết bị nào hỗ trợ cả kết nối Wireless và Wired (có nối dây)?

a)

Wireless LAN Access Point

b)

Wireless LAN media center

c)

Wireless LAN repeater

d)

Wireless LAN router

169.

Cơ chế lọc địa chỉ MAC hiện thực việc bảo mật trong các Wireless LAN như thế nào?

a)

Các Switch WLAN thực hiện lọc địa chỉ MAC để xác định người dùng đã đăng nhập vào mạng

b)

Wireless router thực hiện lọc địa chỉ MAC, bỏ qua yêu cầu kiểm tra ISP

c)

Access Point thực hiện lọc địa chỉ MAC để ngăn chặn các phần cứng chưa hợp pháp truy cập vào mạng

d)

ác client thực hiện lọc địa chỉ MAC để theo dõi các Access Point đã kết nối

170.

Khi một Wireless LAN 802.11a chỉ gồm có các trạm client dùng Wireless, ta nói mạng này hoạt động như một nhóm dịch vụ cơ sở ________

a)

Bị động

b)

Chế độ tiết kiệm năng lượng

c)

Hạ tầng mạng

d)

Độc lập

171.

Các mạng WiMAX có thể dùng những tần số nào?

a)

6,2 – 6,3 GHz và 902 - 903 MHz

b)

5,2 – 5,3 GHz và 902 - 903 MHz

c)

902 - 903 MHz và 2,5 – 2,.9 GHz

d)

3,3 – 3,6 GHz và 2,5 – 2,.9 GHz

172.

Máy tính của bạn đã kết nối Wireless LAN thành công và sóng rất tốt, nhưng không có địa chỉ IP mặc dù mạng này đã dùng DHCP. Nguyên nhân là?

a)

Địa chỉ MAC bị Access Point lọc

b)

Địa chỉ IP bị lọc

c)

Mật mã truy cập WPA trên máy tính không chính xác

d)

Card mạng của máy tính dùng 802.11b, nhưng Access Point lại dùng 802.11g

173.

Tiêu chuẩn WLAN nào sau đây đã được đặt tên là Wi-Fi?

a)

IEEE 802.6

b)

IEEE 802.15.4

c)

DSSS IEEE 802.11b

d)

IEEE 802.11b

174.

Tiêu chuẩn nào sau đây đang phát triển CCK-OFDM (Complimentary Code Keying Orthogonal Frequency Division Multiplexing)?

a)

IEEE 802.11a

b)

IEEE 802.11b

c)

IEEE 802.15.4

d)

IEEE 802.11g

175.

HIPER-LAN là viết tắt của?

a)

High Precision Radio Local Area Network

b)

High Performance Radio Local Area Network

c)

High Precision Radio Land Area Network

d)

Huge Performance Radio Link Access Node

176.

Phạm vi tốc độ dữ liệu người dùng không đồng bộ được cung cấp bởi HIPER-LAN là bao nhiêu?

a)

1-100 Mbps

b)

50-100 Mbps

c)

1-20 Mbps

d)

500 Mbps to 1 Gbps

177.

Tiêu chuẩn WLAN Châu Âu nào cung cấp tốc độ dữ liệu người dùng lên tới 54 Mbps?

a)

UNII

b)

WISP

c)

MMAC

d)

HIPERLAN/2

178.

WISP là viết tắt của?

a)

Wideband Internet Service Protocol

b)

Wireless Internet Service Provider

c)

Wireless Instantaneous Source Provider

d)

Wideband Internet Source Protocol

179.

Tốc độ truyền tải lớn nhất của chuẩn IEEE 802.11a là bao nhiêu?

a)

44 Mbps

b)

54 Mbps

c)

64 Mbps

d)

72 Mbps

180.

Thành phần nào dưới đây có trong các giao thức mã hóa trên mạng 802.11?

a)

Wired Equivalent Privacy

b)

Wi-Fi Protected Access

c)

Wi-Fi Protected Access II

d)

Wi-Fi Protected Access, Wired Equivalent Privacy, và Wi-Fi Protected Access II