wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc10

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?

a)

A. Chỉnh sửa\Trình bày\ Gõ văn bản\In ấn;

b)

B. Gõ văn bản \Chỉnh sửa \Trình bày\In ấn;

c)

C. Gõ văn bản \Trình bày\Chỉnh sửa\In ấn;

d)

D. Gõ văn bản \Trình bày\In ấn\Chỉnh sửa;

2.

1.        Mục nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự đơn vị xử lí văn bản từ nhỏ đến lớn?

a)

A. Kí tự  -  câu  -  từ  -  đoạn văn bản;           

b)

B. Kí tự  -  từ  -  câu  -  đoạn văn bản;

c)

C. Từ  - kí tự  -  câu  -  đoạn văn bản;

d)

D. Từ  -  câu  -  đoạn văn bản  - kí tự;

3.

1.        Hệ soạn thảo văn bản cho phép thực hiện các thao tác: gõ văn bản, ……, trình bày, lưu trữ và in văn bản

a)

A. Sửa đổi

b)

B. Nhập văn bản

c)

C. Trang trí

d)

D. Định dạng

4.

1.        Trong hệ soạn thảo văn bản, khả năng định dạng kí tự cho phép:

a)

A. Chọn phông chữ, cỡ chữ, màu sắc chữ

b)

B. Căn lề trái, phải, giữa, đều hai bên

c)

C. Xác định vị trí thụt vào hay nhô ra của đoạn văn bản

d)

D. Định khoảng cách giữa các đoạn

5.

1.        Có bao nhiêu kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Dấu ngắt đoạn trong văn bản là phím nào?

a)

ENTER

b)

DELETE

c)

HOME

d)

END

7.

Trong Microsoft Word 2003 việc chuyển đổi các kí tự được chọn từ chữ thường thành chữ hoa thuộc loại định dạng nào?

a)

Trang màn hình

b)

Đoạn văn

c)

Trang văn bản

d)

Ký tự

8.

1.        Chức năng của nút lệnh

a)

Căn giữa

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn thẳng hai lề         

d)

Căn thẳng lề phải

9.

1.        Chức năng chính của Microsoft word là gì?

a)

Tạo các tệp đồ họa

b)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tính toán và lập bảng tính

10.

Khởi động Microsoft Word 2003 bằng cách nào?

a)

Nháy đúp chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền

b)

Nháy nút Start / Document -/Microsoft Office /Microsoft Word

c)

Nháy chuột lên biểu tượng Microsoft Word trên màn hình nền

d)

Chọn File/Open/Microsoft Word

11.

1.        Câu nào đúng trong các câu sau:

a)

MS Word là phần mềm công cụ.

b)

MS Word là phần mềm ứng dụng

c)

MS Word là phần mềm tiện ích.

d)

MS Word là phần mềm hệ thống.

12.

Trong Microsoft Word 2003, Paragraph… nằm trong bảng chọn?

a)

Format

b)

File

c)

Insert

d)

View

13.

1.        Kết thúc phiên làm việc với Word 2003

a)

File\ Exit

b)

. File\Close

c)

View\Exit

d)

View \Close

14.

Trong Microsoft Word 2003, đóng tệp Word hiện hành

a)

File\Exit

b)

File\Close

c)

View\Exit

d)

View\Close

15.

Trong Word 2003 tổ hợp phím nào cho phép chọn toàn bộ văn bản:

a)

Alt + A

b)

Alt + F

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + A

16.

1.        Phần mở rộng của Word 2003 là?

a)

doc

b)

docx

c)

pas

d)

 xls

17.

Trong Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím

a)

. Ctrl + Y

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + V

18.

Trong quá trình lưu văn bản, nếu tên tệp mới trùng với tên tệp đã có (tệp cũ) thì nội dung tệp cũ sẽ?

a)

. vẫn còn tồn tại trong thúng rác

b)

Vẫn còn lưu trong thư mục temp của windows

c)

. Bị mất hết

d)

Bị mất một phần

19.

Trong Microsoft Word 2003, để tạo một văn bản trống (văn bản mới), ta chọn?

a)

File\New

b)

File\Open

c)

File\Save

d)

Insert\New

20.

Trong Microsoft Word 2003, để mở tệp văn bản đã có, ta chọn?

a)

File\Open

b)

File\New

c)

File\Save

d)

Edit\Open

21.

1.        Có bao nhiêu chế độ gõ văn bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

1.        Trong Microsoft Word 2003, để xóa một ký tự bên phải con trỏ văn bản, ta nhấn phím?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Space Bar

d)

shift + Delete

23.

1.        Trong Microsoft Word 2003,muốn sao chép một phần văn bản vào Clipboard, ta chọn phần văn bản cần sao chép và chọn?

a)

Edit\Copy

b)

Edit\Paste

c)

File\Copy

d)

File\Paste

24.

1.        Trong Microsoft Word 2003, để trình bày các phần văn bản rõ ràng và đẹp, nhấn mạnh những phần quan trọng, giúp người đọc nắm bắt dễ hơn các nội dung chủ yếu của văn bản ta phải:

a)

Định dạng kí tự          

b)

Định dạng trang

c)

Định dạng đoạn

d)

Định dạng văn bản

25.

1.        Với Microsoft Word 2003, trong định dạng văn bản, để định dạng đoạn văn bản ta chọn?

a)

Format\Paragraph…

b)

Format\Font

c)

File\Page Setup

d)

File\Paragraph

26.

Với Microsoft Word 2003, trong định dạng văn bản, để định dạng ký tự ta chọn

a)

Format\Font

b)

Format\Paragraph

c)

File\Page Setup

d)

File\Font

27.

1.        Với Microsoft Word 2003, trong định dạng văn bản, các lệnh định dạng được chia thành bao nhiêu loại?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

28.

Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + U

29.

        Để định dạng gạch chân một từ hay cụm từ (ví dụ, Lưu ý), sau khi chọn cụm từ đó, ta cần sử dụng tổ hợp phím nào dưới đây:

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + B

30.

Trong định dạng văn bản, định dạng khoảng cách giữa các dòng là định dạng

a)

Đoạn văn bản

b)

Ký tự

c)

Trang văn bản

d)

Câu

31.

1.        Trong Microsoft Word 2003, để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn, ta thực hiện lệnh. Format / Font… và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

Font    

b)

Font style       

c)

Size

d)

Small caps

32.

1.        Trong Microsoft Word 2003, trong hộp thoại Page Setup, định dạng hướng giấy đứng ta chọn?

a)

Portrait

b)

Landscape

c)

Default

d)

Setup

33.

Trong Microsoft Word 2003, trong hộp thoại Page Setup, định dạng hướng giấy ngang ta chọn

a)

Default

b)

Landscape

c)

Setup

d)

Portrait

34.

Có 2 loại định dạng kiểu danh sách: liệt kê dạng …… và liệt kê dạng số thứ tự.

a)

ký hiệu

b)

ký tự

c)

biểu tượng

d)

đối tượng

35.

Trong Microsoft Word 2003, cách lấy thanh công cụ Table and Border là:

a)

View\Toolbars\ Table and Borders

b)

Table\Toolbars\ Table and Borders

c)

Insert\Toolbars \Table and Borders

d)

Toolbars\Table and Borders

36.

1.      MS Word 2003, trong hộp thoại Find and Replace, khung Find what dùng để làm gì?

a)

Gõ từ tri tôn

b)

Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm

c)

Gõ từ Tri Tôn

d)

Gõ từ hoặc cụm từ thay thế

37.

MS Word 2003, trong hộp thoại Find and Replace để thay thế tất cả các cụm từ tìm thấy, ta chọn nút:

a)

Find next

b)

Replace All

c)

Replace

d)

Cancel

38.

MS Word 2003, trong hộp thoại Find and Replace, khung Replace With dùng để làm gì

a)

Gõ từ tri tôn

b)

Gõ từ Tri Tôn

c)

Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm

d)

Gõ từ hoặc cụm từ thay thế

39.

1.        Trong Microsoft Word 2003, để mở hộp thoại tìm kiếm ta chọn?

a)

Edit\Find

b)

Edit\Search

c)

Insert\Find

d)

View \Replace

40.

Trong Microsoft Word 2003, để mở hộp thoại thay thế ta chọn

a)

Edit\Replace

b)

Edit\Search

c)

Insert\Find

d)

View\Find

41.

Trong Microsoft Word 2003, muốn thao tác với cột trong bảng, sau khi dùng lệnh Table\Select, rồi ta chọn tiếp:

a)

Column

b)

Row   

c)

Cell

d)

Table

42.

1.        Trong Microsoft Word 2003, để tạo bảng, ta thực hiện:

a)

Lệnh  Insert\Table

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T

c)

Lệnh Table\Insert \Table

d)

Lệnh Insert\symbol

43.

Trong Microsoft Word 2003, để xóa một ô trong bảng, sau khi chọn ô cần xóa, ta dùng lệnh

a)

Table\Select         

b)

Table\Cell\Delete

c)

Table\Delete\Cell

d)

Table\Insert

44.

Trong Microsoft Word 2003, để chèn thêm một cột ngay trước cột có vị trí con trỏ, ta thực hiện lệnh nào sau

a)

Table\Insert\Rows Above

b)

Table\Insert\Rows Below

c)

Table\Insert\ Columns to the Right

d)

Table \Insert\Columns to the Left

45.

1.      Trong MS Word 2003, muốn chọn (tô đen) một hàng trong bảng, sau khi dùng lệnh Table/ Select, rồi ta chọn tiếp:

a)

Row

b)

Cell

c)

Column

d)

Table

46.

Để tham gia vào mạng, máy tính cần có vỉ mạng được nối với cáp mạng nhờ

a)

Giắc cắm

b)

Hub

c)

Bộ khuếch đại

d)

Bộ định tuyến

47.

Mạng máy tính bao gồm bao nhiêu thành phần

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

48.

Phương tiện truyền thông để kết nối các máy tính trong mạng gồm mấy loại

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

49.

Kết nối mạng không dây đơn giản cần có điểm truy cập không dây WAP và

a)

Vỉ mạng không dây

b)

Địa chỉ IP  

c)

Giao thức TCP/IP

d)

Bộ định tuyến không dây

50.

1.            Giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong các mạng là

a)

Android

b)

Microsoft

c)

IOS

d)

TCP/IP

51.

Theo góc độ địa lý, mạng máy tính được chia thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

52.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng

a)

Vỉ mạng

b)

Môdem;

c)

Webcam.

d)

. Hub

53.

Mạng cục bộ (LAN) là mạng kết nối các máy tính ở

a)

xa nhau

b)

toàn cầu 

c)

cách nhau khoảng cách lớn

d)

gần nhau

54.

1.        Mạng máy tính bao gồm các thành phần

a)

Các máy tính, thiết bị mạng, phần mềm mạng

b)

Các máy tính, Môđem, cáp mạng, vỉ mạng, phần mềm mạng

c)

Môđem, Hub, Repeater, Switch, dây cáp, phần mềm mạng

H

d)

Các máy tính, Môđem, bộ khuếch đại, thiết bị mạng, trình duyệt web

55.

Mạng diện rộng (WAN) là mạng kết nối các máy tính ở

a)

xa nhau

b)

gần nhau

c)

toàn cầu

d)

cách nhau khoảng cách lớn

56.

1.        Giao thức truyền thông là gì?

a)

ngôn ngữ chung giữa các máy tính trong mạng

b)

Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền tín hiệu

c)

bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin và chia sẻ tài thiết bị trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền tín hiệu

d)

. Là giao thức TCP/IP

57.

Mạng LAN là

a)

Mạng kết nối các máy tính gần nhau

b)

Mạng kết nối máy tính trong phạm vi 100km

c)

Mạng kết nối các mạng MAN

d)

Mạng kết nối các máy tính không dây

58.

1.        Mạng WAN là

a)

. Mạng kết nối các máy tính trong phạm vi 100m

b)

Mạng kết nối cách máy tính không dây

c)

Mạng kết nối các máy tính khoảng cách lớn

d)

Mạng kết nối tất cả các máy tính với nhau

59.

1.        Địa chỉ máy chủ của hộp thư  minhanh@gmail.com là:

60.

Website nào sau đây cung cấp máy tìm kiếm do người Việt Nam sáng lập

61.

Thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng?

a)

Số nhị phân

b)

Siêu văn bản

c)

Địa chỉ web

d)

TCP/IP

62.

Trên Internet, mỗi siêu văn bản được gán một ……… tạo thành một trang web

a)

máy chủ truy cập

b)

tên truy cập

c)

địa chỉ truy cập

d)

TCP/IP

63.

Trình duyệt web là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống

a)

TCP/IP

b)

Mạng cục bộ (LAN)

c)

WWW

d)

Internet

64.

Trang web động là?

a)

Trang web chỉ được xem

b)

Siêu văn bản được phát hành trên Internet với nội dung không thay đổi

c)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web

d)

Trang web có ảnh động

65.

1.            Trang web tĩnh là?

a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng với máy chủ chứa trang web

b)

Siêu văn bản được phát hành trên Internet với nội dung không thay đổi

c)

Trang web chỉ được xem

d)

Trang web đứng yên

66.

Có mấy loại trang web?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

1.        Đối tượng nào sau đây giúp tìm kiếm thông tin trên internet?

a)

Máy chủ DNS

b)

. Bộ giao thức TCP/IP.          

c)

Máy tìm kiếm

d)

Địa chỉ IP.

68.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

<địa chỉ máy chủ của hộp thư>@<tên truy cập>

b)

<tên truy cập>@<địa chỉ máy chủ của hộp thư>

c)

<tên người dùng>@<địa chỉ máy chủ của hộp thư>

d)

<tên truy cập>@<địa chỉ trang web>