wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống điện đại cương

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Bù công suất phản kháng là để

a)

tăng lượng công suẩt phản kháng truyền trên hệ thống  

b)

Giảm lượng công suẩt phản kháng truyền trên hệ thống  

2.

: Biện pháp có thể làm nâng cao chất lượng điện năng mạng cung cấp điện là:

a)

Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, giảm điện áp định mức của mạng điện

b)

Thay dây dẫn tiết diện nhỏ hơn, nâng cao điện áp định mức của mạng điện

c)

Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, nâng cao điện áp định mức của mạng điện

3.

Câu 3: Biện pháp có thể làm nâng cao độ tin cậy cung cấp điện là: 

a)

Sử dụng trạm biến áp đặt 2 máy biến áp, sử dụng mạch vòng để cấp điện

b)

Sử dụng trạm biến áp đặt 3 máy biến áp, sử dụng mạch vòng để cấp điện.

c)

Sử dụng trạm biến áp đặt 1 máy biến áp, sử dụng mạch vòng để cấp điện.

d)

Sử dụng trạm biến áp đặt 4 máy biến áp, sử dụng mạch vòng để cấp điện.

4.

Câu 4: Biện pháp có thể áp dụng để nâng cao chất lượng điện năng mạng cung cấp điện là: 

a)

Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, giảm công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.

b)

Thay dây dẫn tiết diện nhỏ hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.

c)

Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải nhỏ.

d)

Thay dây dẫn tiết diện lớn hơn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn.

5.

Câu 5: Biện pháp có thể làm giảm tổn thất điện áp trong mạng cung cấp điện là

a)

Tăng điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn

b)

Giảm điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn

c)

Giảm điện trở dây dẫn, bù công suất phản kháng tại các nút phụ tải nhỏ

d)

Giảm điện trở dây dẫn, giảm công suất phản kháng tại các nút phụ tải lớn

6.

Câu 6: Hộ phụ tải loại 1 là những hộ tiêu thụ điện mà 

a)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người, tổn thất nghiêm trọng về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng.

b)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người, tổn thất nghiêm trọng về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện không đặc biệt của khách hàng.

c)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến các cơ quan trọng yếu của nhà nước, gây nguy hiểm chết người, không tổn thất nghiêm trọng về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng.

d)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, ảnh hưởng đến các cơ quan trọng yếu của nhà nước, không gây nguy hiểm , tổn thất nghiêm trọng về kinh tế hoặc theo nhu cầu cấp điện đặc biệt của khách hàng.

7.

Câu 7: Hộ phụ tải loại 2 là những hộ tiêu thụ điện mà

a)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế, rối loạn các quá trình công nghệ phức tạp,không rối loạn hoạt động bình thường của thành phố.

b)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế, rối loạn các quá trình công nghệ phức tạp, rối loạn hoạt động bình thường của thành phố.

c)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây tổn thất lớn về kinh tế, rối loạn các quá trình công nghệ , rối loạn hoạt động bình thường của thành phố.

d)

Khi cung cấp điện bị gián đoạn sẽ gây không tổn thất về kinh tế, rối loạn các quá trình công nghệ phức tạp, rối loạn hoạt động bình thường của thành phố.

8.

Câu 8: Hộ tiêu thụ điện loại 1 cần được cấp điện bằng phương án nào ? 

a)

Từ hai nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 01 máy biến áp.

b)

Từ hai nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 03 máy biến áp

c)

Từ hai nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 04 máy biến áp.

d)

Từ hai nguồn điện khác nhau dùng đường dây lộ kép cấp cho trạm biến áp gồm 02 máy biến áp.

9.

Câu 9: Hệ thống truyền tải điện nào sau đây được xem là tin cậy nhất: 

a)

Hệ thống truyền tải

b)

Hệ thống mạch vòng

c)

Hệ thống nối tiếp

d)

Hệ thống mạch song song

10.

Câu 10: Hệ thống truyền tải sẽ hiệu quả hơn khi

a)

Giảm hệ số công suất và điện áp

b)

Tăng hệ số công suất và Giảm điện áp

c)

Giảm hệ số công suất và Tăng điện áp

d)

Tăng hệ số công suất và điện áp

11.

Câu 11: Lưới hạ áp là lưới 

a)

Có cấp điện áp 35 kV; đưa điện từ trạm phân phối đến các thiết bị dùng điện

b)

Có cấp điện áp 0,4 kV; đưa điện từ trạm phân phối đến các thiết bị dùng điện

c)

Có cấp điện áp 110 kV; đưa điện từ trạm phân phối đến các thiết bị dùng điện

d)

Có cấp điện áp 220 kV; đưa điện từ trạm phân phối đến các thiết bị dùng điện

12.

Câu 12: Lõi thép được đặt trong đây nhôm có chức năng chính: 

a)

Tăng độ bền cơ

b)

giảm độ bền cơ

13.

Câu 13: Lưới điện 3 pha 4 dây thường sử dụng trong lưới điện:

a)

Hạ áp, và lưới 0,4 kV, 0,6kV, 22kV(tại VN) 

b)

Hạ áp, và lưới 35 kV, 110kV, 220kV(tại VN) 

c)

Hạ áp, và lưới 110 kV, 220kV, 500kV(tại VN) 

d)

Hạ áp, và lưới 22 kV, 35kV, 110kV(tại VN) 

14.

Câu 14: Loại hình truyền tải điện năng nào sau đây đang được áp dụng phổ biến: 

a)

Cả trên không và ngầm

b)

trên không

c)

ngầm

15.

Câu 15: Lưới điện cấp điện áp 110 kV, khi tính toán chọn dây dẫn có tiết diện dây tính toán là  Ftt = 57,8 mm2.  Sau khi kiểm tra theo điều kiện tổn thất vầng quang thì tiết diện dây thỏa mãn là

a)

80 mm2

b)

70 mm2

c)

65 mm2

d)

95 mm2

16.

Câu 16: Ở lưới điện Việt Nam, lưới truyền tải là lưới có cấp điện áp 

a)

110 kV – 220kV

b)

0,4 kV – 0,6kV

c)

22 kV – 35kV

d)

220 kV – 500kV

17.

Câu 17: Ở lưới điện Việt Nam, lưới phân phối là lưới có cấp điện áp 

a)

10 kV đến 110 kV và 0,4 kV

b)

6 kV đến 35 kV và 0,4 kV

c)

1 kV đến 22 kV và 0,6 kV

d)

22 kV đến 220 kV và 0,4 kV

18.

Câu 18: Sơ đồ thay thế của đường dây trên không gồm

a)

:  Điện trở, điện dẫn, điện kháng, tụ điện

b)

:  Điện trở, điện dẫn, điện kháng, dung dẫn

c)

:  Điện trở, điện dẫn, điện kháng, dung dẫn , tụ điện

d)

:  Điện trở, điện dẫn, điện , tụ điện, dung dẫn,

19.

Câu 19: Sau khi chọn tiết diện dây dẫn theo mật độ kinh tế của dòng điện ở lưới 110 kV

a)

Cần kiểm tra lại nguồn điện đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang

b)

Cần kiểm tra lại dây dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang

c)

Cần kiểm tra lại tụ điện đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang

d)

Cần kiểm tra lại dung dẫn đã chọn theo điều kiện tổn thất vầng quang

20.

Câu 20: Ưu điểm lớn nhất khi dùng dây dẫn nhôm là 

a)

Nhẹ và giá thành cạnh tranh

b)

Dẫn Điện Tốt và giá thành rẻ

c)

Nhẹ và giá thành rẻ

d)

Dễ kiếm và giá thành cạnh tranh

21.

Câu 21: Vật liệu nào sau được chọn làm cách điện chính cho cáp cao áp: 

a)

XLPE

b)

XLPc

c)

XLPU

d)

XLĐT

22.

Câu 22: Vật liệu đồng thường có khả năng dẫn gấp mấy lần so với vật liệu nhôm cho dây dẫn cùng chiều dài và tiết diện

a)

Gần 1 lần

b)

Gần 2 lần

c)

Gần 3 lần

d)

Gần 4 lần

23.

Câu 23: Yêu cầu về độ tin cậy cung cấp điện của các hộ tiêu thụ điện như sau:

a)

Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 2

 

b)

Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 3

 

c)

Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 5

 

d)

Hộ tiêu thụ loại 1 yêu cầu cao hơn hộ tiêu thụ loại 1

 

24.

Câu 1: Các phần tử cơ bản của hệ thống điện là 

a)

Máy phát điện, máy biến áp, đường dây,

b)

máy biến áp, đường dây

c)

Máy phát điện, máy biến áp

d)

Máy phát điện, trạm phân phối , đường dây

25.

Câu 2: Các cấp điện áp đang vận hành trên hệ thống điện Việt Nam là 

a)

35 kV, 22 kV, 0,6 kV, 0,4 kV

b)

500 kV, 220 kV, 110 kV, 22 kV

c)

110 kV, 35 kV, 22 kV, 1 kV

d)

220 kV, 110 kV, 35 kV, 22 kV

26.

Câu 3: Có thể phân loại lưới điện thành

a)

  Lưới hệ thống, lưới truyền tải, lưới phân phối

b)

 Lưới phát điện, lưới truyền tải, lưới phân phối

c)

 Lưới hệ thống, lưới phụ tải, lưới phân phối

d)

  Lưới nguồn, lưới truyền tải, lưới phân phối

27.

Câu 4: Có thể phân hộ tiêu thụ điện thành mấy loại?  

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

28.

Câu 5: Các thông số chế độ được tính toán trong chế độ xác lập 

a)

Điện áp tại các nút, dòng công suất nhánh, công suất nút

b)

Điện áp tại các nút, dòng công suất nhánh

c)

Điện áp tại các nút, công suất nút

d)

Điện áp tại các nút, dòng công suất nhánh, công suất nút, công suất phản kháng

29.

Câu 6: Công suất trên đường dây được biểu diễn dưới dạng số phức có

a)

Phần ảo là công suất tác dụng

b)

Phần thực là công suất phản kháng

c)

Phần thực là điện dung

d)

Phần thực là công suất tác dụng

30.

Câu 7: Công suất trên đường dây được biểu diễn dưới dạng số phức có 

a)

Phần thực là công suất phản kháng

b)

Phần ảo là công suất phản kháng

c)

Phần ảo là công suất tác dung

31.

Câu 8: Các thông số định mức của 1 thanh cái bao gồm: 

a)

Dòng điện, điện áp, dòng ngắn mạch cực tiểu

b)

Dòng điện, điện áp, dòng ngắn mạch cực đại

c)

Dòng điện, cao áp, dòng ngắn mạch cực đại

d)

Dòng điện, cao áp, dòng ngắn mạch cực tiểu

32.

Câu 9: Cáp hạ áp có điện áp đến: 

a)

1 kV

b)

22 kV

c)

35kV

d)

0,4 kV

33.

Câu 10: Chiều dài tối đa đường dây 22 kV vào khoảng  

a)

200 km

b)

50 km

c)

30 km

d)

20 km

34.

Câu 11: Chiều dài tối đa đường dây 110 kV vào khoảng

a)

300 km

b)

100 km

c)

1000 km

d)

200 km

35.

Câu 12: Chiều dài tối đa đường dây 0,4 kV vào khoảng  

a)

1000 m

b)

100 m

c)

5000 m

d)

10 m

36.

Câu 13: Các phụ tải điện thường không thể điều chỉnh được 

a)

Tần số hệ thống

b)

Tần số điện áp

c)

Tần số đường dây

37.

Câu 14: Cấp điện áp nào sau đây không thuộc mạng trung áp: 

a)

110 kV

b)

220 kV

38.

Câu 15: Cấp điện áp nào sau đây thuộc mạng cao áp

a)

110kv

b)

22kv

c)

35kv

d)

0,4kv

39.

Câu 16: Cuộn sơ cấp của máy biến áp là

a)

Cuộn nối với nguồn

b)

Cuộn nối với mba

c)

Cuộn nối với dây

d)

Cuộn nối với tải

40.

Câu 17: Cuộn thứ cấp của máy biến áp là

a)

Cuộn nối với mba

b)

Cuộn nối với dây

c)

Cuộn nối với tải

d)

Cuộn nối với nguồn

41.

Câu 18: Chất lượng điện năng gồm có các chỉ tiêu:

a)

:   Độ lệch điện áp cho phép, độ lệch điện áp pha cho phép và dạng sóng điện áp

b)

:   Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và dạng sóng điện áp

c)

:   Độ lệch tần số cho phép, độ lệch dòng điện cho phép và dạng sóng điện áp

42.

Câu 19: Chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu của chất lượng điện năng:

a)

Chỉ tiêu tổn thất đường dây cho phép

b)

Chỉ tiêu tổn thất điện năng cho phép

c)

Chỉ tiêu tổn thất pha cho phép

43.

Câu 20: Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu của chất lượng điện năng

a)

:   Chỉ tiêu độ lệch pha cho phép.

b)

:   Chỉ tiêu độ lệch áp suất cho phép.

c)

:   Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép.

44.

Câu 21: Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu của chất lượng điện năng: 

a)

Chỉ tiêu độ lệch điện áp cho phép.

b)

Chỉ tiêu độ lệch pha cho phép.

45.

Câu 22: Chỉ tiêu nào không phải là chỉ tiêu của chất lượng điện năng

a)

Chỉ tiêu an toàn điện cho phép

b)

Chỉ tiêu độ lệch tần số cho phép

c)

Chỉ tiêu điện áp cho phép

46.

Câu 23: Chỉ tiêu nào là chỉ tiêu của chất lượng điện năng: 

a)

Chỉ tiêu độ méo dạng sóng điện áp cho phép.

b)

Chỉ tiêu độ tin cậy dạng sóng điện áp cho phép.

47.

Câu 24: Chất lượng điện năng gồm có các chỉ tiêu:

a)

:   Độ lệch tần số cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép.

b)

:   Độ lệch tần số cho phép, độ lệch dòng điện cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép.

c)

:   Độ lệch dòng điện cho phép, độ lệch điện áp cho phép và độ méo dạng sóng điện áp cho phép.

48.

Câu 25: Các phụ tải cần bù công suất phản kháng khi: 

a)

Có hệ số công suất thấp hơn 0,9.

b)

Có hệ số công suất thấp hơn 0,7.

c)

Có hệ số công suất thấp hơn 0,8.

d)

Có hệ số công suất thấp hơn 0,4.

49.

Câu 27: Có thể phân loại ngắn mạch thành các dạng:

a)

Ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất

b)

Ngắn mạch 3 pha, ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất

c)

Ngắn mạch 2 pha, ngắn mạch 3 pha, ngắn mạch 2 pha chạm đất, ngắn mạch 1 pha chạm đất