Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 6-7

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực vận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

Cách mắt 25cm

2.

Mắt người có đặc điểm sau: OCv = 100cm, OCc = 10cm. Tìm phát biểu đúng

a)

Mắt bị tật cận thì phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

Mắt bị tật cận thì phải đeo kính phân kì để sửa

c)

Mắt bị tật viễn phải đeo kính hội tụ để sửa

d)

Mắt bị tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

3.

Một người khi không đeo kính nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 1m. Người này mắc tật

a)

Viễn thị lúc giả

b)

Cận thị lúc giả

c)

Cận thị lúc trẻ

d)

Viễn thị lúc trẻ

4.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh thật

b)

Tiêu cự của thủy tinh thể luôn thay đổi được

c)

Khoảng cách từ tâm thủy tinh thể đến võng mạc là hằng số

d)

Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh ảo

5.

Mắt của một người có điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng

a)

Mắt bị cận thị

b)

Mắt bị viễn thị

c)

Mắt không bị tật

d)

Mắt lão hóa (vừa cận thị, vừa viễn thị)

6.

Để mắt nhìn rõ vật thì:

a)

Vật phải đặt trong khoảng cách nhìn rõ của mắt

b)

Vật phải đặt trong khoảng cực cận của mắt

c)

Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông a<amin

d)

Vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

7.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là:

a)

n21=n1/n2

b)

n21=n2/n1

c)

n21=n1-n2

d)

n21=n2-n1

8.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

Khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới

b)

Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang hơn

c)

Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần

d)

Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường kém chiết quang với môi trường chiết quang hơn

10.

KHi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa 2 môi trường thì

a)

Cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

Cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

c)

Cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

d)

Cả B và C đều đúng

11.

TRong môi trường truyền sáng, ánh sáng tuân theo quy luật

a)

Luôn truyền thằng trong môi trường trong suốt

b)

TRong môi trường đồng tính thì ánh sáng truyền thẳng

c)

Chưa chắc đã truyền thẳng trong môi trường trong suốt

d)

Trong môi trường đồng tính và trong suốt thì ánh sáng truyền thẳng

12.

Hiện tượng phản xạ ánh sáng xảy ra ở

a)

Một môi trường truyền sáng

b)

Hai môi trường truyền sáng

c)

Mặt phân cách hai môi trường truyền sáng

d)

Cả B và C

13.

Khi có hiện tượng phản xạ thì tia tới và tia phản xạ

a)

Nằm ở 2 môi trường truyền sáng

b)

Nằm ở cùng phía so với pháp tuyến

c)

Ở trong 2 mặt phẳng

d)

Cùng nằm trong một môi trường truyền sáng

14.

Khi xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng thì quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ là

a)

sin i1/sini2=n1/n2

b)

sini1/cosi2=n1/n2

c)

cosi1/sini2=n1/n2

d)

sini1/sini2=n2/n1

15.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường sang môi trường 2 thì ta sẽ nói môi trường 2 kém chiết quang hơn môi trường 1 nếu chiết suất tỉ đối

a)

n21>1

b)

n21<1

c)

n12<1

d)

n12=1

16.

Trong các môi trường truyền sáng thì vận tốc ánh sáng và chiết suất tuyệt đối có quan hệ

a)

Tỷ lệ nghịch

b)

Theo hàm sin

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Không phụ thuộc

17.

Năng suất phân li của mắt cho biết

a)

Khoảng cách nhỏ nhất giữa 2 điểm mà mắt nhìn rõ

b)

Khoảng cách gần nhất mà mắt có thể nhìn rõ

c)

Góc trông nhỏ nhất mà mắt có thể phân biệt được 2 điểm gần nhất trên vật

d)

Góc trông mà mắt có thể phân biệt được 2 điểm trên vật

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn

b)

Ta luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn

c)

Khi chùm tia sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm tia khúc xạ

d)

Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ sáng của chùm phản xạ gần như bằng cường độ sáng của chùm sáng tới

19.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ đối với môi trường tới

a)

Luôn lớn hơn 1

b)

Luôn nhỏ hơn 1

c)

Luôn bằng 1

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 1

20.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi thay đổi được

b)

Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính thiên văn không thay đổi được

c)

Ảnh của vật nhìn qua kính hiển vi là ảnh ảo ngược chiều với vật

d)

Ảnh của vật nhìn qua kính thiên văn ngược chiều và lớn hơn vật

21.

Với mỗi cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỷ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ

a)

Phụ thuộc vào môi trường chứa tia tới

b)

Phụ thuộc vào môi trường chứa tia khúc xạ

c)

Phụ thuộc vào bản chất hai môi trường

d)

Phụ thuộc vào góc tới

22.

Tìm câu phát biểu đúng

a)

Góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quan hơn

c)

Tia khúc xạ và tia tới nằm ở hai phía pháp tuyến của mặt phân cách hai môi trường tại điểm tới

d)

Hiện tượng khúc xạ luôn xảy ra khi ánh sáng truyền qua mặt phân cách hai môi trường trong suốt

23.

Phát biểu không đúng khi nói về chiết suất môi trường là

a)

Chiết suất tuyệt đối của môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó với môi trường chân không

b)

chiết suất tuyệt đối của chân không là 1

c)

Chiết suất tuyệt đối của các môi trường đều nhỏ hơn 1

d)

chiết suất tỉ đối của môi trường 1 đối với môi trường 2 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối của 2 môi trường đó

24.

phát biểu không đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

là hiện tượng ánh sáng bị đột ngột đổi phương khi truyền xuyên qua mặt phân cách 2 môi trường truyền sáng

b)

ở mặt phân cách còn có thể kèm theo hiện tượng phản xạ ánh sáng

c)

góc lệch giữa tia khúc xạ và tia tới phụ thuộc vào bản chất 2 môi trường

d)

góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

25.

Nguyên nhân khi nhìn xuống nước thì thấy các vật dưới nước dường như được nâng lên là do hiện tượng

a)

khúc xạ ánh sáng

b)

phản xạ ánh sáng

c)

phản xạ toàn phần

d)

truyền thẳng ánh sáng

26.

chiếu 1 tia sáng từ thủy tinh có chiết suất n=1,5 ra không khí. Điều kiện về góc n tới i để có hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

i<60

b)

i<=42

c)

i>42

d)

một điều kiện khác

27.

dụng cụ ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

dây điện

b)

cáp dẫn sáng trong nội soi

c)

màn hình máy tính

d)

kính hiển vi

28.

Phát biểu đúng khi nói về định luật khúc xạ ánh sáng là

a)

tia khúc xạ và tia tới đều nằm trong cùng mặt phẳng tới

b)

tia khúc xạ và tia tới đều nằm cùng một phía so với pháp tuyến tại điểm tới

c)

góc tới và góc khúc xạ liên hệ với nhau theo hàm số bậc nhất

d)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

29.

tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất

b)

truyền vuông góc với mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt

c)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương

30.

bộ phận của mắt có tác dụng giống như một thấu kính là

a)

thủy dịch

b)

dịch thủy tinh

c)

thủy tinh thể

d)

giác mạc

31.

con người của mắt có tác dụng

a)

điều chỉnh cường độ sáng vào mắt

b)

để bảo vệ các bộ phận phía trong mắt

c)

tạo ra ảnh của vật cần quan sát

d)

để thu nhận tín hiệu ánh sáng và truyền tới não

32.

nhận xét không đúng về kính hiển vi là

a)

vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn

b)

thị kính là 1 kính lúp

c)

vật kính và thị kính là được lắp đồng trục trên một ống

d)

khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được

33.

độ dài quang học của kính hiển vi là

a)

khoảng cach giữa vật kính và thị kính

b)

khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

c)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính

d)

khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính

34.

bộ phận tụ sáng của kính hiển vi có chức năng

a)

tạo ra một ảnh lớn hơn vật cần quan sát

b)

chiếu sáng vật cần quan sát

c)

quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như kính lúp

d)

đảo chiều ảnh tạo bởi thị kính

35.

Vật mà phải sử dụng kính hiển vi thì mới quan sát được là

a)

hồng cầu

b)

mặt trăng

c)

máy bay

d)

con kiến

36.

để quan sát được ảnh của vật rất nhỏ qua kính hiển vi người ta phải đặt vật

a)

ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính

b)

trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật kính

c)

tại tiêu điểm vật của vật kính

d)

cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự

37.

để thay đổi vị trí ảnh quan sát khi dùng kính hiển vi người ta phải điều chỉnh

a)

khoảng cách từ hệ kính đến vật

b)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính

c)

tiêu cự của vật kính

d)

tiêu cự của thị kính

38.

độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực không phụ thuộc vào

a)

tiêu cự của vật kính

b)

tiêu cự của thị kính

c)

khoảng cách giữa vật kính và thị kính

d)

độ lớn vật

39.

trong các trường hợp sau đây ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực

a)

mắt không có tật, không điều tiết

b)

mắt cận thị, không điều tiết

c)

mắt viễn thị, không điều tiết

d)

mắt không có tật và điều tiết tối đa

40.

chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt

a)

mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa

b)

đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc

c)

điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường

d)

điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường

41.

mắt không nhìn rõ vật khi

a)

vật đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

vật đặt tại điểm cực cận của mắt

c)

vật đặt tại điểm cực viễn của mắt

d)

vật đặt trong khoảng cực cận của mắt

42.

phát biểu đúng về cấu tạo cảu kính hiển vi

a)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

b)

vật kính là thấu kính có hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c)

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn

d)

vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự dài, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

43.

phát biểu đúng khi nói về cách ngắm chừng qua kính hiển vi là

a)

điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

c)

điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

d)

điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt

44.

số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực sẽ

a)

tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật và thị kính

b)

tỉ lệ thuận với tiêu cự cảu vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính

c)

tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính

d)

tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính

45.

khi sử dụng kính hiển vi để quan sát các vật nhỏ, người ta điều chỉnh theo cách

a)

thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách đưa toàn bộ ống kính lên hay xuống sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

b)

thay đổi khoảng cách giữa vật và vật kính bằng cách giữ nguyên toàn bộ ống kính, đưa vật lại gần vật kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

c)

thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

d)

thay đổi khoảng cách giữa vật và thị kính sao cho nhìn thấy ảnh của vật to và rõ nhất

46.

phát biểu đúng về ánh sáng là

a)

trong ánh sáng các vecto điện trường dao động theo mọi phương

b)

trong ánh sáng các vecto điện trường dao động theo một phương

c)

trong ánh sáng các vecto điện trường dao động theo 2 phương

d)

trong ánh sáng các vecto điện trường dao động theo một hoặc mọi phương vuông góc với tia sáng

47.

phát biểu đúng về ánh sáng tự nhiên là

a)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng

b)

các vecto điện trường dao động theo 2 phương vuông góc với tia sáng

c)

các vecto điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng

d)

các vecto điện trường dao động theo một phương vuông góc với tia sáng

48.

phát biểu sai khi nói về ánh sáng tự nhiên là

a)

các vecto điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với tia sáng

b)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng

c)

các vecto điện trường dao động một cách đều đặn trong các mặt phẳng vuông góc với tia sáng

d)

các vecto điện trường dao động một cách đều đặn theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng

49.

phát biểu sai khi nói về ánh sáng phân cực là

a)

các vecto điện trường dao động theo 2 phương vuông góc với tia sáng

b)

các vecto điện trường dao động theo 1 phương vuông góc với tia sáng

c)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng

d)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng

50.

phát biểu đúng khi nói về ánh sáng phân cực một phần là

a)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng

b)

các vecto điện trường dao động theo 1 phương vuông góc với tia sáng

c)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng nhưng dao động mạnh, có phương dao động yếu

d)

các vecto điện trường dao động theo 2 phương vuông góc với phương truyền ánh sáng nhưng có phương dao động mạnh, có phương dao động yếu

51.

phát biểu đúng khi nói về ash sáng phân cực toàn phần

a)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với phương truyền ánh sáng

b)

các vecto điện trường dao động theo một phương vuông góc với phương truyền ánh sáng

c)

các vecto điện trường dao động theo mọi phương vuông góc với tia sáng

d)

các vecto điện trường dao động theo hai phương vuông góc với tia sáng

52.

phát biểu sai khi nói về ánh sáng hiện tượng phân cực ánh sáng là

a)

biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực

b)

biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực 1 phần

c)

biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực toàn phần

d)

biến ánh sáng phân cực thành ánh sáng tự nhiên

53.

phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực ánh sáng

a)

biến ánh sáng phân cực thành ánh sáng tự nhiên

b)

biến ánh sáng tự nhiên thành ánh sáng phân cực

c)

biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên

d)

biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiên

54.

phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng phân cực là

a)

là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của vecto cường độ điện trường

b)

là mặt phẳng chứa tia sáng và song song với phương của vecto cường độ điện trường

c)

là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương vecto cường độ điện trường

d)

là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và chứa vecto cường độ điện trường

55.

phát biểu đúng khi nói về mặt phẳng dao động trong ánh sáng là

a)

là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của vecto cường độ điện trường

b)

là mặt phẳng vuông góc với tia sáng và vuông góc với phương của vecto cường độ điện trường

c)

là phương mặt phẳng chứa tia sáng và phương của vecto cường độ điện trường

d)

là mặt phẳng chứa tia sáng và vuông góc với phương của vecto cường độ điện trường

56.

phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản tuamalin dầy là

a)

mọi vecto độ điện trường đều truyền qua được bản tuamalin

b)

mọi vecto cường độ điện trường đều không truyền qua được bản tuamalin

c)

mọi vecto cường độ điện trường song song với quang trục của bản tuamalin truyền qua được bản tuamalin

d)

mọi vecto cường độ điện trường không song song với quang trục của bản tuamalin truyền qua được bản tuamalin

57.

phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản tuamalin dầy là

a)

mọi vecto cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản tuamalin đều không truyền qua được bản tuamalin

b)

mọi vecto cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản tuamalin đều truyền qua được bản tuamalin

c)

mọi vecto cường độ điện trường đều truyền qua được bản tuamalin

d)

mọi vecto cường độ điện trường đều không truyền qua được bản tuamalin

58.

phát biểu sai về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản tuamalin dầy là

a)

mọi vecto cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản tuamalin đều không truyền qua được bản tuamalin

b)

mọi vecto cường độ điện trừng không song song với quang trục của bản tuamalin truyền qua được bản tuamalin

c)

mọi vecto cường độ điện trường không song song với quang trục của bản tuamalin thì không truyền qua được bản tuamalin

d)

mọi vecto cường độ điện trường vuông góc với quang trục của bản tuamalin đều bị bản tuamalin hấp thụ hoàn toàn

59.

phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phân cực do ánh sáng truyền qua bản tuamalin

a)

ánh sáng thu được sau bản tuamalin là ánh sáng tự nhiên

b)

ánh sáng thu được sau bản tumalin là ánh sáng phân cực một phần

c)

ánh sáng thu được sau bản tuamalin là ánh sáng phân cực toàn phần

d)

không thu được ánh sáng sau bản tuamalin

60.

phát biểu đúng về hiện tượng phân cực ánh sáng truyền qua bản tuamalin dầy

a)

cường độ ánh sáng thu được sau bản tuamalin bằng cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

b)

cường độ ánh sáng thu được sau bản tuamalin bằng một nửa cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

c)

cường độ ánh sáng thu được sau bản tuamalin bằng một nửa cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

d)

cường độ ánh sáng thu được sau bản tuamalin bằng không

61.

phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua 2 bản tuamalin có quang trục vuông góc với nhau

a)

sau 2 bản tuamalin ta thu được ánh sáng tự nhiên

b)

sau 2 bản tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực 1 phần

c)

sau 2 bản tuamalin ta thu được ánh sáng phân cực toàn phần

d)

sau 2 bản tuamalin ta không thu được ánh sáng

62.

phát biểu đúng về hiện tương cho ánh sáng tự hiên truyền qua 2 bản tuamalin có quang trục vuông góc với nhau là

a)

ánh sáng bị 2 bản tuamalin hấp thụ hoàn toàn

b)

ánh sáng được 2 bản tuamalin cho truyền qua hoàn toàn

c)

ánh sáng bị 2 bản tuamalin hấp thụ 1 nửa

d)

ánh sáng bị 2 bản tuamlin hấp thụ 1 phần

63.

phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua 2 bản tuamalin có quang trục song song với nhau

a)

ánh sáng bị 2 bản tuamalin hấp thụ hoàn toàn

b)

ánh sáng được 2 bản tuamalin truyền qua hoàn toàn

c)

ánh sáng bị 2 bản tuamalin hấp thụ 1 nửa

d)

ánh sáng bị 2 bản tuamalin hấp thụ 1/3

64.

phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua 2 bản tuamalin có quang trục song song với nhau

a)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

b)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng một nửa cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

c)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng 1/3 cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

d)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng không

65.

phát biểu đúng về hiện tượng cho ánh sáng tự nhiên truyền qua 2 bản tuamalin có quang trục vuông góc với nhau là

a)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

b)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng một nửa cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

c)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng một phần ba cường độ ánh sáng tự nhiên ban đầu

d)

cường độ ánh sáng thu được sau 2 bản tuamalin bằng không

66.

phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là

a)

là hiện tượng các chất làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

b)

là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

c)

là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng tự nhiên

d)

là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sánh phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên

67.

phát biểu đúng về hiện tượng phân cực quay là

a)

là hiện tượng các chất quang hoạt làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

b)

là hiện tượng các chất làm quay mặt phẳng phân cực của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

c)

là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần

d)

là hiện tượng các chất quang hoạt biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần

68.

phát biểu đúng về chất quang hoạt là

a)

là chất làm quay mặt phẳng dao động của ánh sáng phân cực chiếu qua nó

b)

là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng phân cực toàn phần

c)

là chất biến ánh sáng phân cực toàn phần thành ánh sáng phân cực một phần

d)

là chất biến ánh sáng phân cực một phần thành ánh sáng tự nhiên

69.

chất không phải là chất quang hoạt là

a)

thạch anh

b)

nước cất

c)

đường glucose

d)

bạc hà

70.

phát biểu sai về chất quang hoạt là

a)

chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên phải

b)

chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái

c)

chất hữu truyền kí hiệu là D

d)

chất tả truyền kí hiệu là D

71.

phát biểu đúng về chất quang hoạt là

a)

chất hữu truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái

b)

chất tả truyền là những chất làm quay mặt phẳng dao động về bên trái

c)

chất hữu truyền kí hiệu là L hay (-)

d)

chất tả truyền kí hiệu là D hay (+)

72.

phát biểu đúng về định luật bio dùng để xác định quay cực là

a)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

b)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ nghịch khối lượng riêng của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

c)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ nghịch nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

d)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ nghịch với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

73.

phát biểu sai về định luật bio dùng để xác định góc quay cực là

a)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ với chiều dài d của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

b)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ với khối lượng riêng của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

c)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ với nồng độ của chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

d)

góc quay * của mặt phẳng phân cực tỉ lệ nghịch với chiều dài d chất quang hoạt mà ánh sáng phân cực đi qua

74.

phát biểu sai về hệ số [a] trong công thức của định luật bio dùng để xác định góc quay cực là

a)

gọi là góc quay cực riêng của chất quang hoạt

b)

gọi là năng suất phân cực của chất quang hoạt

c)

góc là góc quay cực bio của chất quang hoạt

d)

phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt

75.

phát biểu sai về hệ số [a] trong công thức của định luật bio dùng để xác định góc quay cực là

a)

phụ thuộc vào bản chất của chất quang hoạt

b)

phụ thuộc vào nhiệt độ của chất quang hoạt

c)

phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt

d)

phụ thuộc vào khối lượng của ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt

76.

theo quy định của dược điển việt nam. để đo được góc quay cực của một chất quag hoạt, cần thực hiện trong điều kiện nhiệt độ

a)

10 độ c

b)

20

c)

22

d)

25

77.

theo quy định của dược điển VN để đo được góc quay cực của một chất quang hoạt cần thực hiện đo trong điều kiện bước sóng ánh sáng chiếu qua chất quang hoạt

a)

489nm

b)

532nm

c)

589nm

d)

689nm

78.

theo quy định của dược điển VN để do được góc quay cực của mootj chất quang hoạt cần thực hiện trong điều kiện do chiều dài d của chất quang hoạt

a)

1dm

b)

1cm

c)

2cm

d)

5cm

79.

phương pháp phân cực nghiệm trong ngành dược được dùng để

a)

đo nhiệt độ của dược chất

b)

đo khối lượng của dược chất

c)

đo bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất

d)

xác định nồng độ của dung dịch

80.

phương pháp phân cực nghiệm trong ngành dược dùng để

a)

xác định, nhận biết sự có mặt và tồn tại một dược chất

b)

nhận biết các tính chất vật lí của dược chất

c)

nhận biết các tính chất hóa học của dược chất

d)

xác định bước sóng của ánh sáng đi qua dược chất

81.

phát biểu sai phương pháp phân cực nghiệm là

a)

xác định nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất

b)

xác định nồng độ của dung dịch

c)

để xác định nhận biết sự có mặt và tồn tại của một dược chất ta phải đi xác định góc quay cực riêng của dược chất đó

d)

để xác định nồng độ của dung dịch khi đã biết chiều dài d của ống đựng dung dịch và năng suất quay cực [a] ta phải đo nhiệt độ của dung dịch

82.

phát biểu sai khi nói về ưu điểm của phương pháp phân cực nghiệm là

a)

nhanh chóng

b)

thuận tiện

c)

thao tác khó

d)

chính xác