NEW
Font size
WorksheetsBài 2. CSNB sâu răng, dự phòng sâu răng
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Sâu răng là quá trình bệnh lý xảy ra ở:
A. tổ chức cứng của răng
B. tổ chức mềm của răng
C. men răng
D. ngà răng
A
B
C
D
Tổn thương sâu răng (lỗ sâu) có đặc điểm:
A. Có khả năng tự lành thương và tự hồi phục
B. Không có khả năng lành thương và tự hồi phục
C. Có khả năng tái tạo và hồi phục
D. Không có khả năng tái tạo và hồi phục
A
B
C
D
Giải thích cơ chế gây sâu răng theo sơ đồ Keys, có nhắc tới 3 yếu tố cùng tác động lên răng gây hậu quả sâu răng đó là:
A. Vi khuẩn, thức ăn ngọt, răng
B. Răng, Vi khuẩn, môi trường nước bọt
C. Môi trường nước bọt, thức ăn ngọt, răng
D. Dòng chảy pH, răng, vi khuẩn.
A
B
C
D
Trong sơ đồ Whites, yếu tố nào được nhắc tới bổ sung cho sơ đồ Keys:
A. Vi khuẩn, thức ăn.
B. Thức ăn
C. Răng
D. Dòng chảy pH quanh răng
A
B
C
D
Triệu chứng cơ năng của sâu răng giai đoạn S1 (sâu men):
A. Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác.
B. Khi kích thích thì ê buốt, khi dừng kích thích hết ê buốt
C. Ê buốt kéo dài 30 giây – 1 phút.
D. Ê buốt kéo dài hàng giờ.
A
B
C
D
Triệu chứng cơ năng điển hình của sâu răng giai đoạn S2 (sâu ngà nông):
A. Ê răng thoáng qua hoặc không có cảm giác gì.
B. Khi kích thích thì ê buốt, dừng kích thích hết ê buốt.
C. Ê buốt dài 30 giây – 1 phút.
D. Ê buốt kéo dài hàng giờ.
A
B
C
D
Triệu chứng cơ năng điển hình của sâu răng giai đoạn S3 (sâu ngà sâu):
A. Cảm giác ê răng thoáng qua.
B. Khi kích thích thì ê buốt, dừng kích thích hết ê buốt
C. Ê buốt kéo dài 30 giây – 1 phút.
D. Ê buốt kéo dài hàng giờ.
A
B
C
D
Khám thực thể tổn thương lỗ sâu giai đoạn S2 (sâu ngà nông) thấy:
A. Điểm đổi màu, mắc thám trâm.
B. Đáy lỗ sâu < 2mm
C. Đáy lỗ sâu từ 2 – 4 mm
D. Đáy lỗ sâu có màu ánh hồng.
A
B
C
D
Khám thực thể tổn thương lỗ sâu giai đoạn S3 (sâu ngà sâu) thấy:
A. Điểm đổi màu, mắc thám trâm.
B. Đáy lỗ sâu < 2mm
C. Đáy lỗ sâu từ 2 – 4 mm
D. Đáy lỗ sâu có màu ánh hồng.
A
B
C
D
Sâu ngà nông (S2) nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời sẽ dẫn đến:
A. Sâu ngà sâu
B. Sâu men răng
C. Viêm quanh răng
D. Viêm tủy răng
A
B
C
D
Sâu ngà sâu (S3) nếu không được phát hiện và điều trị kịp thời sẽ dẫn đến:
A. Sâu men răng
B. Sâu ngà nông
C. Viêm quanh cuống răng
D. Viêm tủy răng
A
B
C
D
Để điều trị sâu men răng (S1), việc cần làm là:
A. Làm sạch, trám bít hố rãnh dự phòng.
B. Hàn theo dõi.
C. Lấy sạch tủy răng.
D. Hàn vĩnh viễn.
A
B
C
D
Điều trị sâu ngà nông (S2), việc cần làm là:
A. Hàn theo dõi
B. Làm sạch, tạo hình lỗ sâu
C. Lấy sạch tủy răng
D. Lấy cao răng
A
B
C
D
Điều trị sâu ngà sâu (S3), việc cần làm là:
A. Làm sạch, tạo hình lỗ sâu.
B. Hàn theo dõi.
C. Lấy tủy răng.
D. Lấy cao răng.
A
B
C
D
Để giúp người bệnh dự phòng bệnh sâu răng cần:
A. Giải thích cho người bệnh biết điều trị sâu răng sớm là biện pháp bảo tồn răng tốt nhất.
B. Hướng dẫn người bệnh cách lấy cao răng mảng bám.
C. Yêu cầu người bệnh phải đi khám răng miệng định kỳ 2 năm/lần.
D. Hướng dẫn người bệnh ăn uống các chất kích thích hàng ngày.
A
B
C
D
