wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. CSNB viêm tủy răng, viêm quanh cuống răng

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân thường gặp dẫn đến viêm tủy răng?

A. Do vi khuẩn.

B.  Do tác nhân vật lý.

C.  Do tác nhân hóa học.

D. Do virus.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Dấu hiệu cơ năng điển hình của viêm tủy răng có hồi phục (T1):

A. Cơn đau dữ dội làm bệnh nhân rất khó chịu, không ăn, ngủ được.

B.  Người bệnh không có dấu hiệu gì trên lâm sàng.

C.  Cơn đau thường dữ dội, mỗi cơn kéo dài 15 – 20 phút, đau nhiều về đêm.

D. Tình trạng ê buốt kéo dài vài phút sau kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dấu hiệu cơ năng điển hình của viêm tủy cấp tính (T2):

A. Xuất hiện cơn đau tự nhiên ngắn, thưa.

B.  Cơn đau tự nhiên, mỗi cơn kéo dài 2 – 3 phút.

C.  Cơn đau dữ dội, mỗi cơn kéo dài 15 – 20 phút, đau nhiều về đêm.

D.    Người bệnh không có dấu hiệu gì trên lâm sàng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Dấu hiệu cơ năng điển hình của tủy hoại tử (T3):

A. Ê buốt răng khi gặp các kích thích nóng, lạnh, chua ngọt.

B.  Cơn đau thường dữ dội làm bệnh nhân rất khó chịu, không ăn, ngủ được.

C. Người bệnh không có dấu hiệu cơ năng gì trên lâm sàng.

D. Xuất hiện nhiều cơn đau, mỗi cơn kéo dài 15 – 20 phút, đau nhiều về đêm, tăng lên khi ở tư thế dốc đầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy giai đoạn có hồi phục (T1) là:

A. Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

B. Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang vùng cuống bình thường.

C.  Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông với buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang  , dọc (-), Xquang thấy dây chằng dãn rộng.

D. Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Tổn thương thực thể trên răng bị viêm tủy giai đoạn cấp (T2) là:

A. Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

B. Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang vùng cuống bình thường.

C.  Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông với buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang  , dọc (-), Xquang thấy dây chằng dãn rộng.

D. Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Tổn thương thực thể trên răng viêm tủy giai đoạn hoại tử tủy (T3) là:

A. Khám thấy lỗ sâu lớn, màu răng bình thường, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

B. Khám thấy lỗ sâu to và sâu, có thể thấy ánh hồng tủy, gõ ngang đau hơn gõ dọc, thử tủy (+), xquang vùng cuống bình thường.

C.  Khám thấy lỗ sâu lớn có khi thông với buồng tủy, răng đổi màu rõ, gõ ngang, dọc (-), Xquang thấy dây chằng dãn rộng.

D. Khám thấy lỗ sâu lớn, răng đổi màu rõ, gõ ngang đau nhẹ, thử tủy (+), Xquang vùng cuống bình thường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị viêm tủy răng có khả năng hồi phục (T1):

A. Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

B. Hàn kín tủy chân và tủy buồng bằng các vật liệu hàn ống tủy.

C. Hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

D. Hàn theo dõi từ 1 – 2 tuần bằng chất hàn tạm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị viêm tủy răng cấp tính (T2):

A. Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

B. Phụ giúp bác sĩ làm sạch, tạo hình ống tủy.

C. Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

D. Hàn vĩnh viễn bằng chất hàn phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Các bước cần chăm sóc trong quá trình điều trị tủy hoại tử (T3):

A. Làm sạch, tạo hình lỗ sâu răng.

B. Phụ giúp bác sĩ bơm rửa, làm sạch, tạo hình ống tủy, hàn kín ống tủy.

C. Phụ giúp bác sĩ hàn vĩnh viễn và phục hồi lại hình thể răng.

D. Phụ giúp bác sĩ hàn theo dõi bằng chất hàn phù hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Nguyên nhân chính dẫn đến bệnh viêm quanh cuống răng:

A. Do vi khuẩn

B. Do sang chấn

C. Do điểu trị

D. Do virus

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Biểu hiện toàn thân của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1):

A. Sốt nhẹ ≤ 38 độ, cảm thấy ngây ngấy sốt.

B. Sốt > 38 độ, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn, phản ứng hạch.

C. Thường không có dấu hiệu gì về toàn thân và cơ năng.

D. Sốt nhẹ > 37,5 độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Biểu hiện toàn thân của viêm quanh cuống mạn tính (C3):

A. Sốt nhẹ ≤ 38 độ, cảm thấy ngây ngấy sốt.

B. Sốt > 38 độ, mệt mỏi khó chịu, môi se, lưỡi bẩn; phản ứng hạch tương ứng.

C. Không có biểu hiện gì về toàn thân và cơ năng.

D. Sốt nhẹ > 37,5 độ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống bán cấp tính (C1):

A. Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương.

B. Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

C. Người bệnh thấy khó chịu do dịch, mủ thoát ra qua lỗ rò.

D. Đau liên tục, dữ dội, miệng có mùi hôi, mủ thoát ra qua lỗ dò.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Triệu chứng cơ năng của viêm quanh cuống cấp tính (C2):

A. Người bệnh đau âm ỉ liên tục ở răng tổn thương, cảm giác thấy răng chồi cao.

B. Người bệnh đau liên tục, dữ dội nhất là khi hai hàm chạm nhau.

C. Người bệnh không có dấu hiệu gì về toàn thân và cơ năng.

D. Người bệnh đau liên tục, dữ dội, có mủ thoát ra qua lỗ dò.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D