NEW
Font size
WorksheetsHán Ngữ 1 Bài 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
你好
đi dạo
ngủ nướng
chào bạn
bận, bận rộn
好
rất
tốt, khỏe, hay, ngon...
không( trợ từ phủ định)
nhé, đi, thôi
你
bạn, anh, chị...( đại từ chỉ người ngôi thứ 2 số ít)
tôi, tớ, mình...( đại từ chỉ người ngôi thứ 1 số ít)
bao nhiêu
chỗ này
不
không( trợ từ phủ định)
sắp
còn
bao nhiêu
老师
học sinh
em trai
giáo viên, thầy giáo, cô giáo
em gái
吗?
a, à, hả...( trợ từ tình thái)
...không?......à?
nhé, đi, thôi
bổ ngữ
她
những cái này
cô ấy, chị ấy,...( đại từ chỉ người ngôi thứ 3 số ít, nữ giới)
anh ấy, ông ấy, ...( đại từ chỉ người ngôi thứ 3 số ít, nam giới)
kia, đó
是
là, thì...
mua
nhé, đi, thôi
không( trợ từ phủ định)
Phiên âm của từ "你" là
nī
ní
nǐ
nì
Phiên âm của từ "好" là
hāo
háo
hǎo
hào
Phiên âm của từ "你好" là
nǐhǎo
níhǎo
nǐháo
níháo
Phiên âm của từ "马" là
mā
má
mǎ
mà
Phiên âm của từ "白" là
bāi
bái
bǎi
bài
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 女 “
Bạn
Tôi
Nữ
Chọn nghĩa đúng cho từ " 你 "
Bạn
Tôi
Nữ
Chọn nghĩa đúng cho từ “ 我 “
Bạn
Tôi
Nữ
Chọn chữ Hán đúng cho từ " mǎ "
马
吗
你
Chọn chữ Hán đúng cho từ " wǒ "
不
我
白
Chọn chữ Hán đúng cho từ " bái "
不
白
好
Chọn chữ Hán đúng cho từ " hǎo "
你
我
好
Chọn chữ Hán đúng cho từ " nǐ "
你
白
我
不白
Không đen
Không khỏe
Không trắng
不好
Không khỏe, không tốt
Không trắng
Tôi không
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
yī
yí
yǐ
yì
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
wū
wú
wǔ
wù
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
bā
bá
bǎ
bà
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
bā
bá
bǎ
bà
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
dā
dá
dǎ
dà
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
nǖ
nǘ
nǚ
nǜ
Phiên âm nào đúng cho chữ sau
bāi
bái
bǎi
bài
