Font size
WorksheetsHán Ngữ 1 Bài 2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ nào có nghĩa là “em trai” ?
第第
弟弟
“Mẹ tôi rất bận” trong tiếng Hán nói như thế nào?
我马很忙。
我妈妈太忙。
我吗很忙。
我妈妈很忙。
Đâu là phiên âm đúng của từ 爸爸 ?
Bàba
Bābā
Bàbà
Bāba
Thanh nhẹ là gì ?
Những âm tiết không mang thanh điệu, phát âm nhẹ và ngắn
Những âm tiết có thanh điệu nhưng phát âm nhẹ hơn thanh 1
Từ nào là đại từ nghi vấn?
吗
马
妈
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
Chữ này đọc là
máng
màng
māng
Từ mẹ trong tiếng Trung Quốc là
妈妈
爸爸
哥哥
哥哥 nghĩa tiếng Việt là?
anh trai
em trai
em gái
dìdi viết là
弟弟
妹妹
哥哥
Từ "em gái" viết như thế nào
妹妹
弟弟
哥哥
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?
汉语很忙。
我很忙。
汉语很好。
汉语不太难。
Chữ Hán nào có nghĩa là số tám?
五
八
一
九
Chữ Hán nào có nghĩa là không, chẳng ?
大
不
太
天
Chữ Hán nào sau đây có nghĩa "bận" ?
忘
忙
芒
茫
Chọn pinyin đúng của chữ bên
hèn
hén
hen
hěn
Chọn những chữ Hán có pinyin là "nán"
难
忙
男
她
Không quá khó: 不……难
入
人
太
大
Rất lớn
很太
不大
很大
太大
不忙 nghĩa là...?
đang bận
không bận
rất bận
quá bận
Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau: 汉语难吗?
汉语很忙。
我很忙。
汉语很好。
汉语不太难。
Từ 汉语 nghĩa là gì?
Tiếng Trung
rất tốt, rất khoẻ
đẹp
Tiếng Hàn
Từ bố trong tiếng Trung Quốc là
爸爸
妈妈
姐姐
哥哥
男 nghĩa là gì
đàn ông
anh ta, ông ta, hắn ta,...
phụ nữ
cô ấy, chị ấy, bà ấy,...
Từ 男 đọc như thế nào
nan
nán
nàn
nǎn
