WorksheetsĐề MIT 40413.2 (12/6/22)
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thoả thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ do cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm tổ chức.
2.
2. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
c)
C. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
d)
D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
3.
3. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trong trường hợp con của Người Được Bảo Hiểm được Manulife chấp thuận cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm, ngày bắt đầu bảo hiểm sẽ là:
a)
A. Ngày Manulife đồng ý cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm
b)
B. Ngày hoàn thành hồ sơ yêu cầu cấp quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm
c)
C. Ngày Người Được Bảo Hiểm được chẩn đoán mắc bệnh Ung Thư Giai Đoạn Cuối
d)
D. Ngày Manulife chấp nhận chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người Được Bảo Hiểm.
4.
4. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 5%
b)
B. 7%
c)
C. 15%
d)
D. 10%
5.
5. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Theo quy định của Pháp luật, phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
c)
C. Hoạt động đại lý bảo hiểm là hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
7.
7. Hàng năm, cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm phải báo cáo Bộ Tài chính các nội dung nào liên quan đến hoạt động đào tạo đại lý bảo hiểm?
a)
A. Số lượng khóa đào tạo đã tổ chức.
b)
B. Số lượng đại lý đã đào tạo, Số lượng chứng chỉ đã cấp trong năm.
c)
C. A, B đúng.
8.
8. Chọn phương án đúng về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
9.
9. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây:
a)
A. Nghiên cứu thị trường
b)
B. Kinh doanh bảo hiểm.
c)
C. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài.
d)
D. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.
10.
10. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
11.
11. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
12.
12. Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm trả tiền bảo hiểm khi:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
c)
C. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó
13.
13. Ngày 1/1/2019, khách hàng A tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360. Đến 31/5/2020, khách hàng A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, thuộc danh mục ung thư chi phí lớn, các quyền lợi mà khách hàng A nhận được là:
a)
A. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi miễn phí dành cho con
b)
B. 160% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
c)
C. 105% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm + quyền lợi miễn đóng phí + quyền lợi trợ cấp thu nhập + quyền lợi miễn phí dành cho con
14.
14. Khách hàng A của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối, quyền lợi bảo hiểm giai đoạn cuối đã được chi trả, hợp đồng của khách hàng A sẽ chấm dứt hiệu lực, đúng hay sai?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
15.
15. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng
b)
B. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
d)
D. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
16.
16. Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.
b)
B. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
c)
C. Không có khả năng đóng phí bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
17.
17. Theo quy định pháp luật, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm tổ chức thi, ra đề thi, phê duyệt kết quả thi cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm).
b)
B. Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam.
c)
C. Cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm.
d)
D. Cả A,B,C
18.
18. Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp
a)
A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi
b)
B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm
c)
C. A, B đúng
d)
D. Không có đáp án đúng
19.
19. Ông A tham gia hợp đồng bảo hiểm tai nạn con người tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm; khi tai nạn xảy ra (thuộc phạm vi bảo hiểm), Ông A sẽ:
a)
A. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm lớn nhất.
b)
B. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm từ tất cả các hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Nhận quyền lợi bảo hiểm từ một trong số các hợp đồng bảo hiểm.
20.
20. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
21.
21. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập nhằm:
a)
A. Bảo đảm khả năng thanh toán của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Hỗ trợ đóng phí bảo hiểm trong trường hợp bên mua bảo hiểm có khó khăn về tài chính
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
d)
D. Bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm
22.
22. Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,C đúng
23.
23. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
24.
24. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
b)
B. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
25.
25. Tại năm hợp đồng thứ 4, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 100% số tiền bảo hiểm.
b)
B. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
c)
C. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
d)
D. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá.
26.
26. Tại năm hợp đồng thứ 8, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
27.
27. Theo điều khoản của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, trong trường hợp Người Được Bảo Hiểm được chẩn đoán mắc 2 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm trong cùng một ngày hoặc một lần thăm khám, Manulife sẽ:
a)
A. Chi trả quyền lợi cho cả hai bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm
b)
B. Chỉ chi trả quyền lợi cho một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm
c)
C. Cả hai đáp án trên đều sai
28.
28. Số tiền bảo hiểm của Quyền lợi Bảo Hiểm Miễn Phí Dành Cho Con Của Người Được Bảo Hiểm trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. Số tiền bảo hiểm của hợp đồng Ung Thư 360
b)
B. 500 triệu đồng
c)
C. Số nhỏ hơn giữa A hoặc B
29.
29. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
30.
30. Kể từ sau thời điểm Manulife đồng ý chi trả quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối cho Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Bảo hiểm Ung Thư 360, vào mỗi ngày kỷ niệm hợp đồng hàng tháng, Manulife sẽ chi trả QLBH Trợ Cấp Thu Nhập bằng:
a)
A. 1,5% Số Tiền Bảo Hiểm
b)
B. 1% Số Tiền Bảo Hiểm
c)
C. 0,5% Số Tiền Bảo Hiểm
31.
31. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
32.
32. Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng:
a)
A. 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
b)
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
c)
C. 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
d)
D. 60 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường.
33.
33. Theo quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm nhân thọ phải có những nội dung nào sau đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm
c)
C. Phạm vi bảo hiểm, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B và C đúng
34.
34. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi bảo hiểm Ung Thư Giai Đoạn Sớm của Sản phẩm Bảo Hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Manulife thanh toán 60% STBH, tối đa không quá 600 triệu đồng; QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm sẽ chấm dứt sau khi được chi trả hoặc khi QLBH Ung Thư Giai Đoạn Cuối được chi trả.
b)
B. Nếu NĐBH có nhiều hơn một hợp đồng Ung Thư 360, tổng số tiền chi trả không vượt quá 600 triệu đồng.
c)
C. Nếu có từ 02 bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm được chẩn đoán cùng một ngày/lần thăm khám, Manulife chỉ chi trả một bệnh Ung Thư Giai Đoạn Sớm.
d)
D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng
35.
35. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm
b)
B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
36.
36. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ
37.
37. Trước khi giao kết hợp đồng bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Phân tích nhu cầu khách hàng
b)
B. Phải có xác nhận của khách hàng về việc hiểu rõ về sản phẩm bảo hiểm mà họ dự kiến mua, nhận thức rõ được quyền lợi bảo hiểm, quyền lợi đầu tư và các rủi ro đầu tư mà họ có thể gặp phải khi tham gia sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và các khoản phí mà doanh nghiệp bảo hiểm tính cho khách hàng
c)
C. A và B đúng
38.
38. Trong Hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:
a)
A. Bất kỳ người nào.
b)
B. Người mà bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
d)
D. B và C
39.
39. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, bệnh ung thư nào sau đây không thuộc danh sách được Manulife chi trả quyền lợi Ung Thư Chi Phí Lớn:
a)
A. Ung thư máu dòng lympho mãn tính
b)
B. Ung thư não nguyên phát xâm lấn
c)
C. Ung thư hạch không Hodgkin
d)
D. Ung thư tụy nguyên phát xâm lấn
40.
40. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý.
c)
C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
d)
D. A, C đúng.
100 %
