wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn lý thuyết dễ TN đề 2

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím

a)

Etylamin.

b)

Phenol.

c)

Axit axetic.

d)

Metanol.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Protein đơn giản chứa các gốc a-amino axit.

b)

Metylamin là chất tan nhiều trong nước.

c)

Trong Gly-Ala-Val có ba nguyên tử nitơ.

d)

Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tim.

3.

Natri hiđroxit tác dụng với chất nào sau đây cho muối chứa nitơ và nước?

a)

amin.

b)

Glucozơ.

c)

Aminoaxit.

d)

Este.

4.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận ngịch?

a)

Axit Clohidric với etilen.

b)

Xà phòng hóa.

c)

Axit với bazơ.

d)

Este Hóa.

5.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?

a)

Etylen glicol.

b)

Axit axetic.

c)

Stiren.

d)

Etylamin.

6.

Sắt tây là sắt được tráng

a)

Zn

b)

Mg

c)

Sn

d)

Al

7.

Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M là nguyên tố nào sau đây?

a)

F

b)

O

c)

Ca

d)

Mg

8.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

boxit.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao sống.

d)

thạch cao nung.

9.

Thành phần chính của quặng xixerit là

a)

FeCO3.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

FeS2.

10.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

a)

HCl.

b)

Na2CO3.

c)

KNO3.

d)

NaHCO3.

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.

b)

Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.

c)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

d)

Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.

12.

Thủy phân một peptit: Ala-Gly-Glu-Val-Lys trong sản phẩm thu được sẽ không chứa peptit nào dưới đây?

a)

Gly-Glu-Val.

b)

Ala-Gly-Glu.

c)

Glu-Val.

d)

Glu-Lys.

13.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

Xà phòng hóa.

b)

Hidro hóa.

c)

Tách nước.

d)

Đề hidro hóa.

14.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tinh bột.

b)

Polietilen.

c)

Polistiren.

d)

Polipropilen.

15.

Loại polime nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng ngưng?

a)

tơ capron.

b)

tơ nilon-6,6.

c)

cao su buna-N.

d)

tơ clorin.

16.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Ca2+.

b)

Ag+.

c)

Fe2+.

d)

Zn2+.

17.

Các chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

Cu

c)

Ba

d)

Fe

e)

AgNO3

18.

Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

a)

Hexan.

b)

Benzen.

c)

Clorofom.

d)

Nước.

19.

Vật liệu làm bằng hợp kim Zn – Fe trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hòa tan oxi) đã xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa. Tại catot xảy ra quá trình:

a)

Oxi hóa Fe.

b)

Khử O2.

c)

Khử Zn.

d)

Oxi hóa Zn.

20.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan là:

a)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2; AgNO3.

c)

Fe(NO3)3; AgNO3.

d)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bột Al bốc cháy khi tiếp xúc với khí Cl2.

b)

Cho hợp kim Zn-Cu vào dung dịch KNO3 có xảy ra ăn mòn điện hóa học.

c)

Cho mẫu nhỏ Na vào dung dịch CuSO4 xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

Các kim loại kiềm thổ đều tan trong nước ở điều kiện thường.

22.

Điện phân điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa FeCl2; FeCl3; NaCl; Cu(NO3)2, thứ tự điện phân ở catot là

a)

Fe2+, Fe3+, Cu2+, H2O.

b)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, H2O.

c)

Fe3+, Cu2+, Fe2+, Na+.

d)

Cu2+, Fe3+, Fe2+, H2O.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

b)

Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.

c)

Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2.

d)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa.

e)

Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.

24.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ nilon-6,6.

25.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4 loãng.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

26.

Một tripeptit X mạch hở được cấu tạo từ 3 amino axit là glyxin, alanin, valin. Số công thức cấu tạo của X là:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

27.

Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.

(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các amin không độc.

b)

Các protein đều dễ tan trong nước.

c)

Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

d)

Các amin ở điều kiện thường là chất khí hoặc chất lỏng.

29.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin

b)

Xenlulozơ

c)

Cao su isopren

d)

PVC

30.

Cho 2 hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z, còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

a)

CH3NH2 và NH3

b)

CH3OH và NH3

c)

C2H3OH và N

d)

CH3OH và CH3NH2

31.

Cho dãy các cation kim loại: Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+ . Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy?

a)

Ca2+

b)

Cu2+

c)

Zn2+

d)

Na+

32.

Cho dãy các chất Gly-Ala-Gly-Gly, glucozo, Ala-Gly, protein, glixerol. Số chất trong dãy tác dụng được với Cu(OH)2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Cu, Pb, Ag.

c)

Fe, Al, Cr.

d)

Fe, Mg, Al.

34.

Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

a)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-COOCH3

d)

CH2=CH-CH=CH2

35.

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:

a)

Ancol etylic

b)

Anđehit axetic

c)

Glixerol

d)

Saccarozơ

36.

Cho các phát biểu sau

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ.

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.

(c) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α vòng 5 hoặc 6 cạnh.

(d) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).

(e) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β–glucozơ và α–fructozơ.

(h) Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.

(i) Phản ứng giữa axit axetic và ancol anlylic (ở điều kiện thích hợp) tạo thành este có mùi thơm chuối chín.

(k) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai, khó chịu, độc.

(l) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng dần phân tử khối.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

37.

Oxit nào sau đây là lưỡng tính?

a)

CrO

b)

Cr2O3

c)

CrO3

d)

Fe2O3

38.

Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ.Tên gọi của X là:

a)

Fructozơ

b)

Saccarozơ

c)

Amilopectin

d)

Xenlulozơ

39.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là:

a)

Vinyl acrylat.

b)

Propyl metacrylat.

c)

Vinyl metacrylat.

d)

Etyl axetat.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.

b)

Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Trong phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

41.

Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOHC2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

Phèn Crom-Kali có màu:

a)

Trắng.

b)

Da cam.

c)

Vàng.

d)

Xanh tím.

43.

Dãy kim loại đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

a)

K, Al

b)

Ca, Zn

c)

Na, Cu

d)

Fe, Ag

44.

Este nào sau đây phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2?

a)

etyl fomat.

b)

Phenyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl fomat.

45.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ. Sau phản ứng thu được

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

1 muối và 2 ancol.

c)

2 muối và 1 ancol.

d)

2muối và 2 ancol.

46.

Cho dãy các chất: stiren, isopren, vinyl axetilen, anđehit axetic, toluen, axetilen và benzen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

47.

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đissaccarit ?

a)

Amilozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

48.

Cho dãy các chất: etylen glicol, axit fomic, ancol etylic, glixerol, axit oxalic, ancol benzylic, tristearin và etyl axetat. Số chất trong dãy phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

a)

xenlulozơ.

b)

protein.

c)

tinh bột.

d)

saccarozơ.

50.

Các chất trong dãy nào sau đây khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư đều tạo kết tủa ?

a)

Fructozơ, anđehit axetic, xenlulozơ.

b)

Glucozơ, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic.

c)

Đivinyl, glucozơ, metyl fomat, tinh bột.

d)

Vinyl axetilen, glucozơ, metyl fomat, axit fomic.

51.

Câu 2: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

                                       

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. CH3COOC2H5.

52.

Câu 3: (Đề THPT QG - 2017) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

                                           

a)

A. C2H5ONa.  

b)

B. C2H5COONa.

c)

C. CH3COONa.  

d)

D. HCOONa.

53.

Câu 5: (Đề TN THPT QG - 2021) Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là

                                                                               

a)

A. 33.   

b)

  B. 36.         

c)

C. 34.    

d)

D. 31.

54.

Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

         

                       

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). 

b)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng). 

d)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

55.

Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

                                                    

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.   

d)

D. Glucozơ.

56.

Câu 9: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 1.   

b)

B. 2.   

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

57.

Câu 10: (Đề THPT QG - 2017) Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

                                              

a)

A. Vinyl axetat.

b)

B. Triolein.  

c)

C. Tripanmitin.    

d)

D. Glucozơ.

58.

Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

                                                

a)

A. cộng H2 (Ni, t0). 

b)

B. tráng bạc.

c)

C. với Cu(OH)2.

d)

D. thủy phân.

59.

Câu 12: (Đề TSCĐ - 2012) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

                              

a)

A. CnH2n-5N (n ≥ 6). 

b)

B. CnH2n+1N (n ≥ 2).  

c)

C. CnH2n-1N (n ≥ 2).  

d)

D. CnH2n+3N (n ≥1).

60.

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

                             

a)

A. metyletylamin. 

b)

B. etylmetylamin.   

c)

C. isopropanamin.

d)

D. isopropylamin.

61.

Câu 15: (Đề MH lần II - 2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

                                                                          

a)

A. Glyxin. 

b)

B. Alanin.    

c)

C. Valin.    

d)

D. Lysin.

62.

Câu 16: (Đề TSCĐ - 2011) Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH. Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là

                                                                                               

a)

A. 3.

b)

B. 4.  

c)

C. 2.   

d)

D. 5.

63.

Câu 17: (Đề THPT QG - 2015) Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 3.   

b)

B. 4.   

c)

C. 1.   

d)

D. 2.

64.

Câu 18: (Đề TSĐH B - 2009) Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

                                                                                             

a)

A. 3.   

b)

B. 1.   

c)

C. 2.  

d)

D. 4.

65.

Câu 19: (Đề TSĐH A - 2014) Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

                                                                                              

a)

A. 6.  

b)

B. 3.

c)

C. 5.    

d)

D. 4.

66.

Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?

       

       

a)

A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

b)

B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

d)

D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

67.

Câu 1: Cho các este sau: etyl axetat, etyl fomat, metyl axetat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este no, đơn chức, mạch hở?

                                                                                               

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.  

d)

D. 4.

68.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

69.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat.

b)

metyl axetat.

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat.

70.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

71.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và metyl propionat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

72.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Glucozơ và fructozơ.

c)

Saccarozơ và sobitol.

d)

Saccarozơ và glucozơ.

73.

Cho các phát biểu sau đây:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo.

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ.

(g) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột.

(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Dung dịch metyl amin trong nước làm

a)

quì tím không đổi màu.

b)

quì tím hoá xanh.

c)

phenolphtalein hoá xanh.

d)

phenolphtalein không đổi màu

76.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3

77.

Số amin có công thức phân tử C3H9N là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

K2SO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

KCl.

79.

Anilin ( C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl.

80.

Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa màu trắng.

d)

xuất hiện màu xanh.

81.

Chất X có công thức H2N-CH(CH3)COOH. Tên gọi của X là

a)

glyxin.

b)

valin.

c)

alanin.

d)

lysin.

82.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử lysin là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

83.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:

a)

Phản ứng màu của protein.

b)

Phản ứng thủy phân của protein.

c)

Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

d)

Sự đông tụ của lipit.

85.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.

d)

Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.

86.

Trong các dung dịch: CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.

(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CH-COOCH3

H2N-[CH2]6-COOH.

b)

CH2=C(CH3)-COOCH3

H2N-[CH2]6-COOH.

c)

CH3-COO-CH=CH2

H2N-[CH2]5-COOH.

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

H2N-[CH2]5-COOH.

89.

Cho các este sau: anlyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat. Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon-6,6?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

b)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.

c)

Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.

d)

Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.

92.

Công thức của axit stearic là

a)

C17H35COOH.

b)

HCOOH.

c)

C15H31COOH.

d)

CH3COOH.

93.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Tinh bột.

d)

Fructozơ.

94.

Phân tử amino axit nào sau đây có hai nhóm amino?

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Axit glutamic.

d)

Alanin.

95.

Phân tử polime nào sau đây chứa nguyên tố C, H và O?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Polietilen. 

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(metyl metacrylat).

96.

Kim loại nào sau đây cứng nhất trong các kim loại?

a)

Au.

b)

W.

c)

Cr.

d)

Ag.

97.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Al.

98.

Muốn chuyển hóa những ion kim loại trong hợp chất hóa học thành kim loại ta thực hiện quá trình

a)

khử ion kim loại.

b)

kết tinh ion kim loại.

c)

oxi hóa ion kim loại.

d)

chuyển ion kim loại thành kết tủa.

99.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca.

b)

Mg.

c)

Cu.

d)

Na.

100.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Fe.

101.

Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

Ag.

102.

Kim loại nhôm tác dụng với chất X tạo ra Al2O3. X là

a)

MgO.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

O2.

103.

Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được sản phẩm gồm chất rắn X và khí CO2. Chất X là

a)

CaO.

b)

Ca.

c)

CaC2.

d)

Ca(HCO3)2.

104.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

vôi sống.

b)

thạch cao.

c)

phèn chua.

d)

muối ăn.

105.

Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

FeO.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

Fe2O3.

106.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

K2Cr2O7.

b)

NaCrO2.

c)

CrSO4.

d)

Cr2O3.

107.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

CO2 và O2.

b)

NH3 và HCl.

c)

SO2 và NO2

d)

H2S và N2.

108.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali.

b)

photpho.

c)

nitơ.

d)

cacbon.

109.

Chất nào sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen.

110.

Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :

a)

metyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl fomat

d)

etyl fomat

111.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử tổng quát là

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

112.

Este nào sau đây có mùi thơm của chuối chín?

a)

benzyl axetat.

b)

isoamyl axetat

c)

etyl isovalerat.

d)

etyl butirat.

113.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C6H5OH

114.

Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là :

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH2=CHCOOC2H5.

d)

CH2=C(CH3)COOC2H5.

115.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

không thuận nghịch.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

thuận nghịch.

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

116.

Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

117.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?

a)

etyl axetat

b)

axit axetic

c)

phenol

d)

etanol

118.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

tristearin

b)

metyl axetat

c)

metyl fomat

d)

benzyl axetat

119.

Phân tử khối của tripanmitin là:

a)

884

b)

806

c)

808

d)

890

120.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tất cả các este đều tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường.

(b) Phản ứng giữa este và NaOH là phản ứng một chiều.

(c) Dầu ăn và dầu máy có cùng thành phần nguyên tố.

(d) Các este đều được tạo ra từ axit và ancol tương ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Dầu mỡ để lâu bị ôi, thiu là do chất béo bị

a)

cộng hidro thành chất béo no.

b)

oxi hóa bởi oxi không khí tạo ra CO2.

c)

thủy phân với nước trong không khí.

d)

oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành các anđehit.

122.

Kim loại Mg tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành khí H2?

a)

HCl.

b)

ZnSO4.

c)

H2SO4 đặc, nóng.

d)

HNO3 loãng, nóng.

123.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

124.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Fe.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Ag.

125.

Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào?

a)

Magie.

b)

Nhôm.

c)

Sắt.

d)

Đồng.

126.

Chất nào sau đây có nhiều trong muối ăn?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaCl.

d)

NaNO3.

127.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

NaNO3.

b)

CuSO4.

c)

AgNO3.

d)

HCl.

128.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6.

d)

+3, +4, +6.

129.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất nóng lên do có bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Khí nào dưới đây là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

N2.

130.

Chất nào là monosaccarit?

a)

Xelulozơ.

b)

Amilozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

131.

X là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là?

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

(C6H10O5)n.

132.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử glyxin là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

133.

Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?

a)

Nilon-6,6.

b)

Nilon-6.

c)

Amilozơ.

d)

Polietilen.

134.

Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được ancol Y. X và Y lần lượt là?

a)

tristearin và etylen glicol.

b)

tristearin và glixerol.

c)

tripanmitin và glixerol.

d)

tripanmitin và etylen glicol.

135.

Thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là

a)

Đốt dây sắt trong khí clo.

b)

Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).

c)

Cho Fe vào dung dịch Fe(NO3)3.

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư).

136.

Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai mosaccarit X và Y. Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Hai chất A và Z lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Saccarozơ va sobitol.

c)

Saccarozơ và axit gluconic.

d)

Tinh bột và sobitol.

137.

Cho các chất: Fe2O3, FeO, Fe(OH)3, Fe2(SO4)3. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

.

138.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

cacbon.

b)

photpho.

c)

kali.

d)

nitơ.