wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số có sáu chữ số. Hàng và lớp

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 9 và chữ số hàng đơn vị 2 là

a)

999 992

b)

111 912

c)

100 902

d)

100 912

2.

Giá tri của chữ số 6 trong số 867 209 là:

a)

60

b)

600

c)

60000

d)

600000

3.

Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 5 trăm, 8 chục và 5 đơn vị viết là:

4 lines
4.

Số gồm 3 trăm nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:

4 lines
5.

Viết số:

Chín trăm bốn mươi hai nghin một trăm linh tám

4 lines
6.

Viết số:

Bốn nghìn năm trăm

4 lines
7.

607000 đọc là:

4 lines
8.

905308 đọc là:

4 lines
9.

Số 243706 có số 7 nằm ở hàng nào trong bảng đơn vị:

a)

Hàng trăm

b)

Hàng chục

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng chục nghìn

10.

Số 102000 đọc là:

a)

Một trăm nghìn lẻ hai

b)

Một trăm linh hai nghìn

c)

Một nghìn hai trăm

d)

Mười hai nghìn

11.

Một hình vuông có cạnh là a. Diện tích và chu vi của hình vuông là:

a)

Diện tích: a x a. Chu vi: a x 4

b)

Diện tích: a + a. Chu vi: a + 4

c)

Diện tích: a x 4. Chu vi: a + a

d)

Diện tích: a + 4. Chu vi: a x 4

12.

Viết công thức tính chu vi hình chữ nhật:

4 lines
13.

Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật:

4 lines
14.

Số "Một trăm mười chín nghìn hai trăm tám mươi" là:

a)

119 280

b)

19 280

c)

109 280

d)

119 208

15.

Số 96 315 đọc là:

a)

Chín sáu ba một năm

b)

Chín sáu nghìn ba trăm mười lăm

c)

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm

d)

Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười năm

16.

Số "Hai trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi ba" viết là:

a)

260 743

b)

206 734

c)

206 734

d)

206 743

17.

Số 615 205

(a)  

18.

Số “Tám trăm nghìn tám trăm linh hai” viết là:

a)

800 820

b)

800 082

c)

800 802

d)

800 280

19.

Số "721 894" đọc là:

a)

Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi tư

b)

Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi bốn

c)

Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi bốn

d)

Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi tư

20.

Các số: 56 721, 65 721, 56 271, 65 127 xếp theo thứ tự tăng dần là:

(a)  

21.

Lớp đơn vị gồm các hàng nào ?

a)

hàng đơn vị , hàng chục, hàng nghìn

b)

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

c)

hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

d)

hàng đơn vị và hàng trăm

22.

Lớp nghìn gồm có: hàng nghìn; ...... ; hàng trăm nghìn.

Em hãy chọn từ điền vào chỗ chấm cho chính xác!

a)

hàng chục nghìn

b)

hàng đơn vị

c)

hàng chục

d)

hàng trăm

23.

Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:

a)

70

b)

700

c)

7

d)

70 000

24.

Giá trị của chữ số 5 trong số 615 901

a)

500

b)

5 000

c)

50

d)

50 000

25.

Viết số gồm có: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị

a)

50 735

b)

500 735

c)

5 735

d)

50 753

26.

Viết số gồm có: 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị

a)

3 042

b)

342

c)

300 402

d)

30 402

27.

Viết số 52 314 thành tổng là:

a)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 10 + 4

b)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 300 + 4

c)

52 314 = 50 000 + 2 000 + 4

d)

52 314 + 2 000 + 300 + 10 + 4

28.

Viết số 503 060 thành tổng là:

a)

500 000 + 3 000 + 10 + 6

b)

500 000 + 30 000 + 6

c)

500 000 + 300 + 60

d)

500 000 + 3 000 + 60

29.

Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

hàng trăm, lớp đơn vị

b)

hàng trăm, lớp nghìn

c)

hàng chục, lớp đơn vị

d)

hàng trăm, không có lớp

30.

Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào ?

a)

100 000

b)

900 000

c)

999 999

d)

990 099

31.

Chữ số 9 trong số 12 093 thuộc hàng nào ?

a)

hàng trăm

b)

hàng đơn vị

c)

hàng nghìn

d)

hàng chục

32.

"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"

Được viết là:

a)

507 305

b)

500 735

c)

570 735

d)

500 750

33.

Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:

a)

6; 0; 3

b)

7; 8; 6

c)

0; 3; 7

d)

6; 0

34.

Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:

a)

4; 3

b)

5; 7

c)

5; 7; 2

d)

4; 3; 9

35.

Trong số 91 650 chữ số 1 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng nghìn, lớp đơn vị

c)

Hàng chục nghìn, lớp đơn vị

d)

Hàng đơn vị, lớp nghìn

36.

54 312 được đọc là:

a)

Năm mươi bốn nghìn ba trăm mười hai

b)

Năm bốn mươi nghìn ba trăm mười hai

c)

Năm trăm bốn mươi ba nghìn ba trăm mười hai

d)

Năm trăm linh bốn nghìn ba trăm mười hai

37.

Bạn An viết số 2467 thành tổng như sau:

2 467 = 2 000 + 40 + 60 + 7

Em có đồng ý với cách làm của bạn không?

a)

Đồng ý

b)

Không đồng ý

38.

834 291 712

Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

a)

8; 3 ; 4

b)

2; 9; 1

c)

8; 2; 7

d)

7; 1; 2

39.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp nghìn là:

a)

3;4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1; 3

40.

342 157 413

Các chữ số thuộc lớp triệu là:

a)

3; 4; 2

b)

3; 4

c)

1; 5; 7

d)

4; 1 ; 3

41.

" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:

a)

100 250 214

b)

1000 25214

c)

10 250 214

d)

10 520 2140

42.

" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"

Được viết là:

a)

403 036 105

b)

400 360 105

c)

403 600 105

d)

400 036 105

43.

900 370 200

Được đọc là:

a)

Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm

b)

Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

c)

Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm

d)

Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm

44.

" Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt"

Được viết là:

a)

700 000 231

b)

700 231 000

c)

723 100 000

d)

700 100 231

45.

571 638

Giá trị của chữ số 5:

a)

500

b)

500 000

c)

50 000

d)

500 000 000

46.

836 571

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

50

d)

500

47.

500 836 471

Giá trị của chữ số 5:

a)

5000

b)

50 000

c)

500 000 000

d)

500

48.

Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

300 0000

b)

30 000

c)

3

49.

Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:

a)

80 002

b)

800 002

c)

8002

50.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025

51.

Số : “Mười lăm triệu” được viết là:

a)

15 000 000

b)

1 500 000

c)

150 000 000

52.

Số 236 000 000 đọc là:

a)

hai trăm ba sáu triệu

b)

hai trăm ba mươi sáu triệu

c)

hai trăm ba mươi sáu nghìn

d)

hai triệu ba mươi sáu nghìn

53.

Cho số 769 341 492, chữ số 6 thuộc vào hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng chục, lớp nghìn

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu

c)

Hàng triệu, lớp triệu

d)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

54.

Số "Tám trăm triệu" có bao nhiêu chữ số 0?

a)

5 chữ số 0

b)

7 chữ số 0

c)

6 chữ số 0

d)

8 chữ số 0

55.

Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:

a)

12 734 025

b)

1 273 425

c)

127 340 025