Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mỗi đứa ly trà sữa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các máy tính trong một phòng, hay một tòa nhà được nối với nhau thông qua các thiết bị truyền thông, chỉ nội bộ phòng hay công ty đó sử dụng thì gọi là mạng:

a)

A. MAN

b)

B. WAN

c)

C. LAN

d)

D. INTERNET

2.

Nhân viên công ty nhận đơn đặt hàng của khách thì công việc đó sẽ được mô tả trong mục nào của mẫu công việc.

a)

A. Xử lý công việc

b)

B. Điều khiển theo công việc

c)

C. Lưu trữ công việc

d)

D. Công việc nhập

3.

Những yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công và thất bại của HTTT

a)

A. Vai trò người sử dụng

b)

B. Mức độ hỗ trợ quản lý

c)

C. Qui mô và độ phức tạp của dự án

d)

D. Tất cả những ý

4.

Hệ thống thông tin được sử dụng ở cấp chiến lược:

a)

A. DSS

b)

B. ESS

c)

C. TPS

d)

D. OAS

5.

Thành phần quan trọng nhất trong một hệ thống thông tin quản lý là:

a)

A. Cơ sở dữ liệu hợp nhất

b)

B. Con người

c)

C. Hạ tầng công nghệ thông tin

d)

D. Mạng Internet

6.

ERP được thiết kế để:

a)

A. Tích hợp dữ liệu

b)

B. Khuếch trương sản phẩm

c)

C. Chăm sóc khách hàng

d)

D. Tất cả các ý

7.

Trong một chuỗi cung ứng, nhân tố quyết định sự tồn tại của cả chuỗi là:

a)

A. Nhà cung cấp

b)

B. Đơn vị sản xuất

c)

C. Khách hàng

d)

D. Doanh nghiệp

8.

SCM giúp cho doanh nghiệp:

a)

A. Tìm được khách hàng tốt nhất

b)

B. Tìm được đối thủ lớn nhất

c)

C. Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các hoạt động tạo ra sản phẩm

d)

D. Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

9.

Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng?

a)

A. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

B. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

C. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d)

D. Hệ thông tin điều hành (EIS)

10.

ATM (Máy rút tiền tự động ) là một …

a)

A. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

b)

B. Hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS)

c)

C. Hệ thống thông tin quản lý giao dịch (TPS)

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Mục đích của CRM (Customer Relationship Management) là:

a)

A. Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng

b)

B. Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức

c)

C. Làm cho sản phẩm bán được nhiều hơn

d)

D. Tất cả các ý

12.

ES là hệ thống giúp nhà quản lý:

a)

A. Giải quyết các vấn đề hoặc ra quyết định tốt hơn

b)

B. Tiếp thị hiệu quả

c)

C. Chăm sóc khách hàng tốt hơn

d)

D. Tất cả các ý

13.

Hệ thống thông tin kinh doanh sản xuất là:

a)

A. Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng sản xuất

b)

B. Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng hoạch định chiến lược kinh doanh

c)

C. Hệ thống trợ giúp các hoạt động của chức năng quản lý nguyên vật liệu

d)

D. Không ý nào cả

14.

Lợi ích của CRM là:

a)

A. Tăng lợi nhuận

b)

B. Giảm chi phí

c)

C. Giữ mối quan hệ với khách hàng tốt hơn

d)

D. Tất cả các ý

15.

Nhược điểm của giải pháp tự phát triển hệ thống thông tin quản lý:

a)

A. Dễ mất kiểm soát, dễ phát sinh lỗi khó phát hiện, không thể tự mở rộng.

b)

B. Khó chia sẻ dữ liệu

c)

C. Sao lưu dự phòng yếu

d)

D. Phụ thuộc vào bên ngoài

16.

Thông thường hệ thống thông tin được xây dựng nhằm mục đích:

a)

A. Lặp lại tất cả các quy trình của hệ thống cũ

b)

B. Mang lại lợi ích nghiệp vụ, lợi ích kinh tế, lợi ích sử dụng, đồng thời khắc phục các yếu kém của

hệ thống cũ.

c)

C. Nâng cao ưu điểm của hệ thống

d)

D. Tăng tính cạnh tranh

17.

Đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng là:

a)

A. Cho cái nhìn tổng quát của hệ thống

b)

B. Sự phân rã dần dần các chức năng từ tổng thể đến chi tiết.

c)

C. Thấy rõ nhiệm vụ cụ thể của các chức năng

d)

D. Tất cả các ý

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Một quá trình có thể chỉ có một luồng dữ liệu vào và không có luồng dữ liệu ra.

b)

B. Một quá trình có thể không có luồng dữ liệu vào/ra.

c)

C. Một quá trình có ít nhất một luồng dữ liệu vào và một luồng dữ liệu ra.

d)

D. Tất cả các ý

19.

Mối quan hệ mà trong đó một thực thể của tập thực thể này có quan hệ với nhiều thực thể của tập thực thể kia:

a)

A. Quan hệ n-n

b)

B. Quan hệ 1-n

c)

C. Quan hệ 1-1

d)

D. Không là quan hệ nào

20.

Thế nào là một mô hình dữ liệu tốt?

a)

A. Đơn giản và không dư thừa

b)

B. Linh động và dễ điều chỉnh

c)

C. Cả 2 ý trên

d)

D. Không ý nào cả

21.

Phương thức quản lý quá trình xây dựng và phát triển hệ thống bằng cách thuê nhân công hợp đồng có ưu điểm gì?

a)

A. Giúp cho doanh nghiệp có các hệ thống thông tin mang tính chiến lược

b)

B. Giảm được chi phí cho doanh nghiệp khi đầu tư hệ thống thông tin

c)

C. Có khả năng kiểm soát

d)

D. Bảo trì tốt

22.

Mục đích của việc khảo sát hệ thống nhằm để:

a)

A. Tiếp cận với nghiệp vụ chuyên môn, môi trường hoạt động của hệ thống.

b)

B. Tìm hiểu các chức năng, nhiệm vụ của hệ thống

c)

C. Chỉ ra chỗ hợp lý và bất hợp lý của hệ thống

d)

D. Tất cả các ý

23.

Các phân hệ chủ chốt trong ERP bao gồm:

a)

A. Phân hệ quản lý tài chính, kinh doanh sản xuất

b)

B. Phân hệ quản lý dịch vụ

c)

C. Phân hệ quản lý đối thủ cạnh tranh

d)

D. Tất cả các ý

24.

Các nhân tố tối thiểu có trong một chuỗi dây chuyền cung ứng sản xuất là:

a)

A. Nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng.

b)

B. Nhà đầu tư, đơn vị sản xuất, khách hàng.

c)

C. Nhà đầu tư, nhà cung cấp, đơn vị sản xuất, khách hàng.

d)

D. Đơn vị sản xuất, khách hàng.

25.

Hệ thống chuyên gia KWS, người dùng là ai?

a)

A. Người quản lý cấp trung

b)

B. Chuyên gia, nhân viên kỹ thuật

c)

C. Nhân viên vận hành, đốc công

d)

D. Nhân viên thư ký

26.

Theo cách hiểu chung hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại

a)

A. a. Internet

b)

B. b. Các mạng

c)

C. c. Các phương tiện điện tử

d)

D. d. Các phương tiện điện tử và mạng Internet

27.

Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của thương mại điện tử?

a)

A. a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

b)

B. b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn

c)

C. c. Giao dịch an toàn hơn

d)

D. d. Tăng thêm cơ hội mua bán

28.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

A. a. Công nghệ thông tin

b)

B. b. Nguồn nhân lực

c)

C. c. Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

D. d. Môi trường chính trị, xã hội

29.

Thành phần chính tạo nên sức mạnh trong thời đại thông tin:

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Thông tin

c)

C. Tri thức

d)

D. Thông tin và tri thức

30.

Thông tin chiến lược liên quan đến việc:

a)

A. Lập kế hoạch thường xuyên

b)

B. Lập kế hoạch ngắn hạn

c)

C. Lập kế hoạch lâu dài

d)

D. Không ý nào đúng

31.

Một Doanh nghiệp đưa ra kế hoạch tuyển dụng nhân sự tạm thời thì thông tin thuộc vào loại nào:

a)

A. Thông tin chiến lược

b)

B. Thông tin chiến thuật

c)

C. Thông tin tác nghiệp

d)

D. Tất cả đều sai

32.

Ba vai trò quan trọng của hệ thống thông tin là:

a)

A. Hỗ trợ nghiệp vụ kinh doanh, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ lợi thế cạnh tranh chiến lược

b)

B. Hỗ trợ nghiệp vụ kinh doanh, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ Marketing

c)

C. Hỗ trợ giao dịch, Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ thiết bị

d)

D. Hỗ trợ ra quyết định, Hỗ trợ lợi thế cạnh tranh chiến lược, Hỗ trợ giao dịch

33.

Để đầu tư hiệu quả CNTT cho doanh nghiệp của mình, thì doanh nghiệp cần phải:

a)

A. Xác định rõ thực trạng và nhu cầu về CNTT của mình

b)

B. Đầu tư một gói phần mềm hiện đại trên thế giới

c)

C. Đầu tư vượt mức nhu cầu của mình về CNTT

d)

D. Tất cả đều sai

34.

Doanh nghiệp phải sử dụng công nghệ thông tin để:

a)

A. Cải tiến quy trình kinh doanh hiệu quả và giảm chi phí

b)

B. Cung cấp các dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng

c)

C. Tạo giá trị kinh doanh và lợi thế cạnh tranh

d)

D. Tất cả các ý

35.

Mạng Internet là gì?

a)

A. Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau.

b)

B. Là sự kết nối các máy tính trong một cơ quan.

c)

C. Là sự kết nối các máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Tất cả các ý

36.

Đầu tư nào sau đây được cho là đầu tư hợp lý vào công tác quản lý doanh nghiệp bằng CNTT ở mức độ khởi điểm?

a)

A. Tạo trang Web bán hàng Online

b)

B. Tạo trang Web quảng bá thương hiệu.

c)

C. Tạo trang Web chuyên nghiệp xóa đi ranh giới về tiềm lực tài chính

d)

D. Tất cả các ý trên

37.

Thành phần quan trọng nhất trong một hệ thống thông tin quản lý là:

a)

A. Cơ sở dữ liệu hợp nhất

b)

B. Con người

c)

C. Hạ tầng công nghệ thông tin

d)

D. Mạng Internet

38.

Các yếu tố cần thiết cho một hệ thống ERP bao gồm:

a)

A. Tích hợp, dễ sử dụng, chi phí thấp, dễ nâng cấp

b)

B. Đơn thể

c)

C. Đa thể

d)

D. Không ý nào cả

39.

Trong một chuỗi cung ứng, nhân tố quyết định sự tồn tại của cả chuỗi là:

a)

A. Nhà cung cấp

b)

B. Đơn vị sản xuất

c)

C. Khách hàng

d)

D. Doanh nghiệp

40.

SCM giúp cho doanh nghiệp:

a)

A. Tìm được khách hàng tốt nhất

b)

B. Tìm được đối thủ lớn nhất

c)

C. Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các hoạt động tạo ra sản phẩm

d)

D. Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

41.

Hệ thống Kiểm soát sản xuất, thuộc loại hệ thống nào sau đây?

a)

A. TPS

b)

B. MIS

c)

C. DSS

d)

D. KWS

42.

Lợi ích của CRM là:

a)

A. Tăng lợi nhuận

b)

B. Giảm chi phí

c)

C. Giữ mối quan hệ với khách hàng tốt hơn

d)

D. Tất cả các ý

43.

Giai đoạn quan trọng trong quá trình phát triển một hệ thống thông tin là:

a)

A. Phân tích

b)

B. Thiết kế

c)

C. Mã hóa và kiểm thử

d)

D. Phân tích và thiết kế

44.

Mục tiêu nghiên cứu hệ thống nhằm:

a)

A. Để hiểu biết rõ hơn về hệ thống

b)

B. Để tác động lên hệ thống một cách hiệu quả

c)

C. Để hoàn thiện hệ thống hay thiết kế hệ thống mới

d)

D. Tất cả các ý

45.

.

Đặc điểm của biểu đồ phân cấp chức năng là:

a)

A. Cho cái nhìn tổng quát của hệ thống

b)

B. Sự phân rã dần dần các chức năng từ tổng thể đến chi tiết.

c)

C. Thấy rõ nhiệm vụ cụ thể của các chức năng

d)

D. Tất cả các ý

46.

Sự khác nhau giữa biểu đồ phân cấp chức năng và sơ đồ tổ chức của một cơ quan là:

a)

A. Sơ đồ tổ chức thể hiện bộ phận, các tổ chức hợp thành cơ quan.

b)

B. Sơ đồ tổ chức thể hiện cái nhìn tổng quát của một cơ quan

c)

C. Sơ đồ tổ chức thể hiện các chức năng từ cao đến thấp

d)

D. Tất cả các ý

47.

Loại biểu đồ dùng để xử lý thông tin ở mức logic nhằm trả lời câu hỏi “Làm gì?” mà bỏ qua câu hỏi “Làm như thế nào? Là:

a)

A. Biểu đồ phân tích

b)

B. Biểu đồ tổng quát

c)

C. Biểu đồ luồng dữ liệu

d)

D. Biểu đồ chức năng

48.

Mục tiêu chủ yếu của việc điều tra và phân tích hệ thống là:

a)

A. Xác định vấn đề đang tồn của hệ thống củ

b)

B. Tìm hiểu yêu cầu mới của thông tin

c)

C. Xác định những hình thức kỹ thuật mới có thể hỗ trợ

*

d)

D. Tất cả các ý

49.

Những yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công và thất bại của hệ thống thông tin?

a)

A. Vai trò người sử dụng

b)

B. Mức độ hỗ trợ quản lý

c)

C. Qui mô và độ phức tạp của dự án

d)

D. Tất cả những ý

50.

Cách gọi nào không đúng bản chất thương mại điện tử?

a)

A. Online Trade

b)

B. Cyber Trade

c)

C. Electronic Business

d)

D. Tất cả các ý

51.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là thương mại điện tử nhìn từ góc độ:

a)

A. Truyền thông

b)

B. Kinh doanh

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Mạng Internet

52.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của thương mại điện tử?

a)

A. Vấn đề an toàn

b)

B. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

C. Văn hoá của những người sử dụng Internet

d)

D. Thói quen mua sắm truyền thống

53.

Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của thương mại điện tử?

a)

A. Chuyên gia tin học

b)

B. Dân chúng

c)

C. Người biết sử dụng Internet

d)

D. Nhà kinh doanh TMĐT

54.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển thương mại điện tử?

a)

A. Công nghệ thông tin

b)

B. Nguồn nhân lực

c)

C. Môi trường pháp lý, kinh tế

d)

D. Môi trường chính trị, xã hội

55.

Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong thương mại điện tử?

a)

A. B2B

b)

B. B2C

c)

C. B2G

d)

D. B2E

56.

Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử:

a)

A. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng

b)

B. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dù nhận được hay không

c)

C. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định

d)

D. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi

57.

Thứ tự nào sau đây đúng với qui trình đặt mua hàng trực tuyến?

a)

A. Bảo mật thông tin, Quản lý kho hàng, Nhận đơn hàng, Vận chuyển, Thanh toán, Giải quyết tranh

chấp.

b)

B. Quản lý kho hàng, Nhận đơn hàng, Bảo mật thông tin, Vận chuyển, Thanh toán, Giải quyết tranh

chấp.

c)

C. Quản lý kho hàng, Nhận đơn hàng, Thanh toán, Giải quyết tranh chấp, Bảo mật thông tin, Vận

chuyển.

d)

D. Nhận đơn hàng, Bảo mật thông tin, Quản lý kho hàng, Vận chuyển, Thanh toán, Giải quyết tranh

chấp.

58.

Doanh nghiệp có một Website hiện diện trên mạng, đơn thuần là để quảng bá hình ảnh, thì nó ở cấp độ nào trong thương mại điện tử?

a)

A. Cấp độ 1

b)

B. Cấp độ 2

c)

C. Cấp độ 3

d)

D. Cấp độ 4

59.

Các hình thức hoạt động chủ yếu của thương mại điện tử?

a)

A. Thư điện tử

b)

B. Thanh toán điện tử

c)

C. Trao đổi dữ liệu điện tử

d)

D. Tất cả các ý

60.

Dữ liệu là:

a)

A. Những sự kiện được tổng hợp.

b)

B. Những sự kiện không quan sát được trong thực tế

c)

C. Những sự kiện đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng.

d)

D. Những sự kiện hay những gì quan sát được trong thực tế và chưa hề được biến đổi sữa chữa cho

bất cứ một mục đích nào khác

61.

Thông tin (Information) là:

a)

A. Thông tin là những dữ liệu chưa được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng.

b)

B. Thông tin là những dữ liệu đã được xử lý sao cho nó thực sự có ý nghĩa đối với người sử dụng.

c)

C. Thông tin là các sự kiện quan sát được trên thực tế

d)

D. Không có ý nào đúng

62.

Thành phần chính tạo nên sức mạnh trong thời đại thông tin:

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Thông tin

c)

C. Tri thức

d)

D. Thông tin và tri thức

63.

Hệ thống có sự trao đổi giữa input và output với môi trường qua giao diện là:

a)

A. Sự giao tiếp giữa một hệ thống xử lý thông tin

b)

B. Hệ thích nghi

c)

C. Hệ thống đóng

d)

D. Không hệ thống nào

64.

Giai đoạn đầu tư CNTT tại doanh nghiệp ở mức độ xây dựng cơ sở hạ tầng bao gồm:

a)

A. Đầu tư trang thiết bị, Mạng nội bộ, Hệ thống an ninh, Các công cụ tác nghiệp căn bản

b)

B. Xây dựng hệ thống ERP, Đầu tư trang thiết bị

c)

C. Xây dựng các phần mền quản lý, Thiết lập mạng từ xa

d)

D. Xây dựng phần mềm quản lý qui trình kinh doanh, Thiết lập mạng nội bộ

65.

Các hoạt động của hệ thống thông tin nhằm mục đích tạo ra……để hỗ trợ các tổ chức đưa ra quyết định, kiểm soát, vận hành hệ thống.

a)

A. Dữ liệu

b)

B. Thông tin

c)

C. Các quyết định

d)

D. Tất cả các đáp án trên

66.

Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần cứng của máy tính được gọi là:

a)

A. Phần mềm

b)

B. Hệ điều hành

c)

C. Các loại trình dịch trung gian

d)

D. Tất cả các ý

67.

Mạng Internet giúp các doanh nghiệp tăng khả năng kinh doanh nhờ vào yếu tố?

a)

A. Khả năng trao đổi và cung cấp thông tin nhanh, kịp thời

b)

B. Chia sẻ tài nguyên

c)

C. Khả năng giảm chi phí hoạt động

d)

D. Tiết kiệm công sức

68.

Trong hệ thống thông tin kế toán và tài chính, hệ thống thông tin thực hiện việc theo dõi ngân quỹ

của công ty thông qua các giao dịch thanh toán tiền hàng. Đây được xem là

a)

A. Hệ thống cấp thông tin cấp chiến lược

b)

B. Hệ thống thông tin cấp chiến thuật

c)

C. Hệ thống thông tin cấp chuyên gia

D. Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp

d)

C. Hệ thống thông tin cấp chuyên gia

D. Hệ thống thông tin cấp tác nghiệp

69.

Để theo dõi tình trạng hoạt động nội bộ của công ty và quan hệ với môi trường bên ngoài, nhà quản lý cần hệ thống

a)

A. Hỗ trợ ra quyết định

b)

B. Xử lý giao dịch

c)

C. Hệ hỗ trợ điều hành

d)

D. Hệ tự động hóa văn phòng

70.

Một hệ thống SCM tốt luôn tập trung vào:

a)

A. Cắt giảm chi phí mua nguyên vật liệu từ nhà cung cấp

b)

B. Gia tăng quan hệ với nhà cung cấp

c)

C. Hiểu rõ các hệ thống tài chính của nhà cung ứng

d)

D. Hiểu rõ quan hệ với khách hàng